跳到主要内容
Nelum
越南的法律

National Technical Regulation on Soil Quality (QCVN 03:2023/BTNMT)

颁布于 2023-03-13 · 文本截至 2026-10-01

以研究形式发布的公开法律与官方指引,不构成法律、税务或金融建议。

研究内容本身以英文撰写。标题和标签已翻译,调查结果和引文未翻译。

关于这部法律

语言
Vietnamese
类型
条例
组织
Mekong River Commission (MRC)
国家
越南
主题
Environment, Land and soil
关键词
soil pollution/quality, standards, protection of environment, public health, monitoring, inspection, pollution control, soil conservation/soil improvement

在哪里阅读

文本

所收录的法律原文,按条款排列。每个条款都有自己的链接。

  1. 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn tối đa hàm lượng của một số thông số trong đất phù hợp với mục đích sử dụng được phân loại theo quy định của Luật Đất đai. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường và mọi tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất trên lãnh thổ Việt Nam.

  2. 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT Giới hạn tối đa hàm lượng của một số thông số trong đất được quy định tại Bảng 1. Bảng 1: Giá trị giới hạn tối đa hàm lượng của một số thông số trong đất Đơn vị tính: mg/kg Giá trị giới hạn TT Thông số quy định Loại 1 Loại 2 Loại 3 I Nhóm kim loại nặng

  3. 1. Cadmi (Cd) 4 10 60

  4. 2. Đồng (Cuprum) (Cu) 150 500 2000

  5. 3. Arsenic (As) 25 50 200

  6. 4. Thuỷ ngân (Hydrargyrum) (Hg) 12 30 60

  7. 5. Chì (Plumbum) (Pb) 200 400 700 3 QCVN 03:2023/BTNMT Giá trị giới hạn TT Thông số quy định Loại 1 Loại 2 Loại 3

  8. 6. Chromi (6+) (Cr6+) 5 15 40

  9. 7. Tổng Chromi (Cr) 150 200 250

  10. 8. Kẽm (Zincum) (Zn) 300 600 2000

  11. 9. Nickel (Ni) 100 200 500 Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật hữu cơ khó phân hủy tồn lưu II trong môi trường Tổng DDT (1,1'-(2,2,2-Trichloroethane- 10. 1,10 16,50 50 1,1-diyl) bis(4-chlorobenzene) (C14H9Cl5)

  12. 11. Lindane (C6H6Cl6) 0,33 24,00 50

  13. 12. Aldrin (C12H8Cl6) 0,04 0,83 2,70

  14. 13. Chlordane (C10H6Cl8) 0,18 4,10 13,80

  15. 14. Dieldrin (C12H8Cl6O) 0,08 0,83 2,70

  16. 15. Endrin (C12H8Cl6O) 0,11 1,60 5,50

  17. 16. Heptachlor (C10H5Cl7) 0,08 4,10 13,80

  18. 17. Hexachlorobenzene (C6Cl6) 0,51 14,00 46,00

  19. 18. Mirex (C10Cl12) 0,13 1,60 5,50

  20. 19. Toxaphene (C10H10Cl8) 2,30 50,00 50,00

  21. 20. Pentachlorobenzene (C6HCl5) 0,88 8,20 27,60

  22. 21. Chlordecone (C10Cl10O) 0,05 4,10 13,80 III Nhóm hóa chất độc hại khác

  23. 22. Fluoride (F-) 400 400 800 Hóa chất bảo vệ thực vật phosphor 23. 10 10 30 hữu cơ 4 QCVN 03:2023/BTNMT Giá trị giới hạn TT Thông số quy định Loại 1 Loại 2 Loại 3

  24. 24. Polychlorinated biphenyls (PCBs) 1 4 12

  25. 25. Cyanide (CN-) 2 2 120

  26. 26. Phenol (C6H5OH) 4 4 20

  27. 27. Benzene (C6H6) 1 1 3

  28. 28. Toluene (C7H8) 20 20 60

  29. 29. Ethylbenzene (C8H10) 50 50 340

  30. 30. Xylene (C8H10) 15 15 45

  31. 31. Tổng Hydrocarbon dầu (TPH) 500 800 2000

  32. 32. Tricloethylene (TCE) (C2HCl3) 8 8 40

  33. 33. Tetrachloroethylene (PCE) (C2Cl4) 4 4 25

  34. 34. Benzo(a) pyrene (C20H12) 0,7 2 7 35. 1,2 Dichloroethane (C2H4Cl2) 5 7 70

  35. 36. Dioxin/furan (ng TEQ/kg) 40 300 1000 Trong đó: 2.1. Loại 1 bao gồm các loại đất sau đây: - Nhóm đất nông nghiệp gồm: Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm và Đất nông nghiệp khác theo quy định của pháp luật về đất đai; - Đất nuôi trồng thủy sản; - Đất làm muối; - Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị; - Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm; 5 QCVN 03:2023/BTNMT - Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng, khu vui chơi, giải trí công cộng; đất chợ và đất công trình công cộng khác. 2.2. Loại 2 bao gồm các loại đất sau đây: - Nhóm đất rừng gồm: Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng; - Đất xây dựng trụ sở cơ quan; - Đất xây dựng công trình sự nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai; - Đất thương mại, dịch vụ; - Đất công trình năng lượng; đất công trình bưu chính, viễn thông; - Đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng; - Đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng mà không sử dụng theo các mục đích như nêu tại Loại 1 và Loại 3; - Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; - Đất phi nông nghiệp khác theo quy định của pháp luật về đất đai. 2.3. Loại 3 bao gồm các loại đất sau đây: - Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh mà không sử dụng theo các mục đích nêu tại Loại 1 và Loại 2; - Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; - Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; - Đất giao thông gồm cảng hàng không, sân bay, cảng đường thủy nội địa, cảng hàng hải, hệ thống đường sắt, hệ thống đường bộ và công trình giao thông khác; - Đất bãi thải, xử lý chất thải; - Đất chưa đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật về đất đai. 6 QCVN 03:2023/BTNMT 2.4. Trường hợp khu vực đất được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau thì ngưỡng chất ô nhiễm được áp dụng theo mục đích phân loại có ngưỡng giới hạn quy định chặt chẽ nhất. 2.5. Đối với các thông số tổng DDT, PCBs, Dioxin/furan, hóa chất bảo vệ thực vật phosphor hữu cơ: căn cứ vào mục đích chương trình quan trắc để lựa chọn các hợp chất quan trắc phù hợp.

  36. 3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH Phương pháp quan trắc để xác định giá trị hàm lượng thông số trong đất thực hiện theo quy định tại Bảng 2 hoặc theo quy định kỹ thuật quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. Bảng 2. Phương pháp quan trắc các thông số trong đất Phương pháp quan trắc, số hiệu TT Thông số tiêu chuẩn TCVN 5297:1995; TCVN 7538-2:2005; 1 Lấy mẫu TCVN 7538-1:2006; TCVN 7538-4:2007; TCVN 7538-5:2007 US EPA Method 3051A; TCVN 6649:2000 (ISO 11466:1995); 2 Xử lý mẫu US EPA Method 3050B; US EPA Method 3060A TCVN 8467:2010; US EPA Method 200.7; US EPA Method 200.8; 3 Arsenic (As) US EPA Method 7010; US EPA Method 7062; US EPA Method 6020B; US EPA Method 3050B 4 Chromi (6+) (Cr6+) US EPA Method 7196A 7 QCVN 03:2023/BTNMT 5 Cadmi (Cd) TCVN 6496:2009; 6 Chì (Plumbum) (Pb) US EPA Method 200.7; US EPA Method 200.8; 7 Chromi (Cr) US EPA Method 7000B; 8 Đồng (Cuprum) (Cu) US EPA Method 7010; US EPA Method 6020B 9 Kẽm (Zincum) (Zn) TCVN 6665:2011; ISO 15586:2003; SMEWW 3113B:2017; 10 Nickel (Ni) SMEWW 3125B:2017; US EPA Method 200.7; US EPA Method 200.8 TCVN 7724:2007; TCVN 7877:2008; Thủy ngân (Hydrargyrum) 11 TCVN 8882:2011; (Hg) US EPA Method 7471B; US EPA Method 200.8 Tổng DDT (1,1'-(2,2,2- US EPA Method 8081B; 12 Trichloroethane-1,1-diyl) bis(4- US EPA Method 8270D; chlorobenzene) (C14H9Cl5) US EPA Method 8270E 13 Lindane (C6H6Cl6) 14 Aldrin (C12H8Cl6) 15 Chlordane (C10H6Cl8) US EPA Method 8081B; 16 Dieldrin (C12H8Cl6O) US EPA Method 8270D; US EPA Method 8270E 17 Endrin (C12H8Cl6O) 18 Heptachlor (C10H5Cl7) 19 Hexachlorobenzene (C6Cl6) 8 QCVN 03:2023/BTNMT 20 Mirex (C10Cl12) 21 Toxaphene (C10H10Cl8) 22 Pentachlorobenzene (C6HCl5) 23 Chlordecone (C10Cl10O) TCVN 10883:2016; 24 Dioxin/Furan US EPA Method 1613B US EPA method 9214; 25 Fluoride (F-) US EPA method 300.0 US EPA method 8141B; Hợp chất hữu cơ chứa 26 US EPA method 8270D; phosphor US EPA Method 8270E TCVN 8061:2009; US EPA method 1668B; Polychlorinated biphenyls 27 US EPA method 8082A; (PCBs) US EPA method 8270D; US EPA Method 8270E 28 Cyanide (CN-) US EPA method 9013A US EPA method 8041A; 29 Phenol (C6H5OH) US EPA Method 8270D; US EPA Method 8270E 30 Benzene (C6H6) 31 Toluene (C7H8) US EPA method 5021A 32 Ethylbenzene (C8H10) 33 Xylene (C8H10) 34 Tổng Hydrocarbon dầu (TPH) US EPA method 4030 9 QCVN 03:2023/BTNMT 35 Tricloethylene (TCE) (C2HCl3) US EPA method 5021A Tetrachloroethylene (PCE) 36 US EPA method 5021A (C2Cl4) US EPA method 610; 37 Benzo(a) pyrene TCVN 9318:2012 US EPA method 502.2; 38 1,2 Dichloroethane (C2H4Cl2) US EPA method 5021A

  37. 4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ 4.1. Việc quan trắc định kỳ, thường xuyên các chất ô nhiễm trong đất và sử dụng kết quả quan trắc để trực tiếp cung cấp, công bố thông tin về chất lượng môi trường cho cộng đồng phải được thực hiện bởi tổ chức đáp ứng các yêu cầu, điều kiện về năng lực quan trắc môi trường theo quy định của pháp luật. 4.2. Việc quan trắc các chất ô nhiễm trong đất định kỳ cần căn cứ vào mục tiêu, đặc điểm của khu vực cần quan trắc để lựa chọn các thông số quan trắc phù hợp.

  38. 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 5.1. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn này. 5.2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Quy chuẩn này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới. 10

National Technical Regulation on Soil Quality (QCVN 03:2023/BTNMT) · Nelum