National Technical Regulation on Ground Water Quality (QCVN 09:2023/BTNMT)
颁布于 2013-03-13 · 文本截至 2026-10-01
以研究形式发布的公开法律与官方指引,不构成法律、税务或金融建议。
研究内容本身以英文撰写。标题和标签已翻译,调查结果和引文未翻译。
关于这部法律
- 语言
- Vietnamese
- 类型
- 条例
- 组织
- Mekong River Commission (MRC)
- 国家
- 越南
- 主题
- Water
- 关键词
- protection of environment, water resources management, water quality standards, standards, groundwater, irrigation, potable water
在哪里阅读
文本
所收录的法律原文,按条款排列。每个条款都有自己的链接。
2 Tổng Coliform 3 CFU/100ml
3 Nitrate (NO3- tính theo Nitơ) mg/L 15 Thông 4 Amoni (NH4+ tính theo Nitơ) mg/L 1 số cơ
5 Chỉ số permanganat mg/L 4 bản
6 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) mg/L 1500
7 Độ cứng (tính theo CaCO3) mg/L 500
8 Arsenic (As) mg/L 0,05
9 Chloride (Cl-) mg/L 250
10 Nitrite (NO-2 tính theo Nitơ) mg/L 1
11 Fluoride (F-) mg/L 1
12 Sulfate (SO42-) mg/L 400
13 Cadmi (Cd) mg/L 0,005
14 Cyanide (CN-) mg/L 0,01 Thông số ảnh 15 Thuỷ ngân (Hydrargyrum) (Hg) mg/L 0,001 hưởng sức 16 Chì (Plumbum) (Pb) mg/L 0,01 khỏe con 17 Tổng Chromi (Cr) mg/L 0,05 người
18 Đồng (Cuprum) (Cu) mg/L 1
19 Kẽm (Zincum) (Zn) mg/L 3
20 Nickel (Ni) mg/L 0,02
21 Mangan (Mn) mg/L 0,5
22 Sắt (Ferrum) (Fe) mg/L 5 QCVN 09:2023/BTNMT Giá trị giới TT Thông số Đơn vị hạn
23 Seleni (Se) mg/L 0,01
24 Aldrin (C12H8Cl6) mg/L 0,0001
25 Lindane (C6H6Cl6) mg/L 0,00002
26 Dieldrin (C12H8Cl6O) mg/L 0,0001 Tổng DDT (1,1'-(2,2,2-
27 Trichloroethane-1,1-diyl) bis(4- mg/L 0,001 chlorobenzene) (C14H9Cl5) Heptachlor & Heptachlorepoxide 28 mg/L 0,001 (C10H5Cl7 & C10H5Cl7O)
29 Diazinon (C12H21N2O3PS) mg/L 0,02
30 Parathion (C10H14NO5PS) mg/L 0,06
31 Phenol (C6H5OH) mg/L 0,001
32 Trichloroethylene (CH2Cl3) mg/L 0,03 Tetrachloroethylene PCE 33 mg/L 0,01 (C2Cl4) 1,1,1- trichloroethylene 34 mg/L 0,15 (C2H3Cl3)
35 Benzene (C6H6) mg/L 0,015
36 Toluene (C6H5CH3) mg/L 1
37 Ethylbenzene (C8H10) mg/L 0,45
38 Xylene (C6H4(CH3)2) mg/L 0,75
39 Tổng hoạt độ phóng xạ α Bq/L 0,1
40 Tổng hoạt độ phóng xạ β Bq/L 1 MPN hoặc Không phát
41 E. Coli CFU/100ml hiện 5 QCVN 09:2023/BTNMT 3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH Phương pháp quan trắc để xác định giá trị nồng độ thông số cơ bản và thông số ảnh hưởng sức khỏe con người trong nước dưới đất thực hiện theo quy định tại Bảng 2 hoặc theo quy định kỹ thuật quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. Bảng 2. Phương pháp quan trắc thông số trong nước dưới đất TT Phương pháp quan trắc, số hiệu tiêu Thông số chuẩn TCVN 6663-1:2011; TCVN 6663-11:2011;
1 Lấy mẫu TCVN 6663-3:2016; TCVN 8880:2011 TCVN 6492:2011 (ISO 10523:2008); 2 pH SMEMW 4500.H+ B:2017 Độ cứng tổng số (tính theo TCVN 6224:1996; 3 CaCO3) SMEWW 2340.C:2017
4 Chỉ số permanganat TCVN 6186:1996 Tổng chất rắn hòa tan Sử dụng thiết bị đo trực tiếp 5 (TDS) SMEWW 2540.C:2017 TCVN 6179-1:1996; TCVN 6660:2000; Amoni (NH4+ tính theo
6 SMEWW 4500-NH3.B&D:2017; Nitơ) SMEWW 4500-NH3.B&F:2017; SMEWW 4500-NH3.B&H:2017 TCVN 6194:1996; TCVN 6494-1:2011;
7 Chloride (Cl-) SMEWW 4110B:2017; SMEWW 4110C:2017; 6 QCVN 09:2023/BTNMT SMEWW 4500.Cl-:2017; US EPA Method 300.0 TCVN 6195-1996; TCVN 6494-1:2011; SMEWW 4500-F-.B&C:2017;
8 Fluoride (F-) SMEWW 4500-F-.B&D:2017; SMEWW 4110B:2017; SMEWW 4110C:2017; US EPA Method 300.0 TCVN 6178:1996; TCVN 6494-1:2011; SMEWW 4500-NO2-.B:2017;
9 Nitrite (NO-2 tính theo N) SMEWW 4110B:2017; SMEWW 4110C:2017; US EPA Method 300.0 TCVN 6180:1996; TCVN 7323-2:2004; TCVN 6494-1:2011; SMEWW 4110B:2017;
10 Nitrate (NO-3 tính theo N) SMEWW 4110C:2017; SMEWW 4500-NO3-.D:2017; SMEWW 4500-NO3-.E:2017; US EPA Method 300.0; US EPA Method 352.1 TCVN 6200:1996; TCVN 6494-1:2011; SMEWW 4110B:2017;
11 Sulfate (SO42-) SMEWW 4110C:2017; SMEWW 4500-SO42-.E:2017; US EPA Method 300.0
12 Cyanide (CN-) TCVN 6181:1996; 7 QCVN 09:2023/BTNMT TCVN 7723:2007; SMEWW 4500-CN-.C&E:2017; ISO 14403-2: 2017
13 Phenol (C6H5OH) US EPA Method 8270E TCVN 6626:2000; ISO 15586:2003; SMEWW 3114B:2017;
14 Arsenic (As) SMEWW 3113B:2017; SMEWW 3125B:2017; US EPA Method 200.8; US EPA Method 6020B TCVN 6197:2008; ISO 15586:2003; SMEWW 3113B:2017;
15 Cadmi (Cd) SMEWW 3120B:2017; SMEWW 3125B:2017; US EPA Method 200.8; US EPA Method 6020B TCVN 6665:2011; ISO 15586:2003; SMEWW 3113B:2017; SMEWW 3120B:2017;
16 Chì (Plumbum) (Pb) SMEWW 3125B:2017; SMEWW 3130B:2017; US EPA Method 200.8; US EPA Method 6020B TCVN 6222:2008; TCVN 6665:2011;
17 Tổng Chromi (Cr) ISO 15586:2003; SMEWW 3111B:2017; SMEWW 3113B:2017; 8 QCVN 09:2023/BTNMT MEWW 3120B:2017; SMEWW 3125B:2017; US EPA Method 200.8; US EPA Method 6020B TCVN 6193:1996; TCVN 6665:2011; ISO 15586:2003; SMEWW 3111B:2017;
18 Đồng (Cuprum) (Cu) SMEWW 3113B:2017; SMEWW 3120B:2017; SMEWW 3125B:2017; US EPA Method 200.8; US EPA Method 6020B TCVN 6193:1996; TCVN 6665:2011; ISO 15586:2003; SMEWW 3111B:2017;
19 Kẽm (Zincum) (Zn) SMEWW 3113B:2017; MEWW 3120B:2017; SMEWW 3125B:2017; US EPA Method 200.8; US EPA Method 6020B TCVN 6665:2011; ISO 15586:2003; SMEWW 3111B:2017; SMEWW 3113B:2017;
20 Mangan (Mn) SMEWW 3120B:2017; SMEWW 3125B: 2017; US EPA Method 200.8; US EPA Method 6020B ISO 15586:2003;
21 Nickel (Ni) SMEWW 3113B:2017; 9 QCVN 09:2023/BTNMT SMEWW 3120B:2017; SMEWW 3125B:2017; US EPAMethod 200.8; US EPA Method 6020B TCVN 7724:2007; TCVN 7877:2008; Thủy ngân (Hydrargyrum)
22 SMEWW 3112B:2017; (Hg) US EPA Method 7470A; US EPA Method 200.8 TCVN 6177:1996; TCVN 6665:2011; ISO 15586:2003; SMEWW 3500-Fe.B.2017;
23 Sắt (Ferrum) (Fe) SMEWW 3111B:2017; SMEWW 3113B:2017; SMEWW 3120B:2017; US EPA Method 6020B TCVN 6183:1996; ISO 15586:2003;
24 Seleni (Se) SMEWW 3114B:2017; US EPA Method 200.8; US EPA Method 6020B TCVN 6053:2011;
25 Tổng hoạt độ phóng xạ α TCVN 8879:2011; SMEWW 7110B:2017 TCVN 6219:2011;
26 Tổng hoạt độ phóng xạ β TCVN 8879:2011; SMEWW 7110B:2017 TCVN 6187-2:1996;
27 E. coli TCVN 6187-1:2019; SMEWW 9221B:2017; 10 QCVN 09:2023/BTNMT SMEWW 9222B:2017 TCVN 6187-2:2020; TCVN 6187-1:2019;
28 Coliform SMEWW 9221B:2017; SMEWW 9222B:2017 Tổng DDT (1,1'-(2,2,2- Trichloroethane-1,1-diyl) 29 bis(4-chlorobenzene) TCVN 7876:2008; (C14H9Cl5) TCVN 9241:2017;
30 Lindane (C6H6Cl6) SMEWW 6630B:2017;
31 Dieldrin (C12H8Cl6O) SMEWW 6630C:2017; US EPA Method 8081B;
32 Aldrin (C12H8Cl6) US EPA Method 8270D; Heptachlor & US EPA Method 8270E
33 Heptachlorepoxide (C10H5Cl7 & C10H5Cl7O) US EPA method 551.1;
34 Trichloroethylene (CH2Cl3) US EPA method 5021A Tetrachloroethylene PCE US EPA method 551.1; 35 (C2Cl4) US EPA method 5021A 1,1,1- trichloroethylene US EPA method 551.1; 36 (C2H3Cl3) US EPA method 5021A
37 Diazinon (C12H21N2O3PS) US EPA Method 8141B;
38 Parathion (C10H14NO5PS) US EPA Method 8270D
39 Benzene (C6H6)
40 Toluene (C6H5CH3) US EPA method 5021A
41 Ethylbenzene (C8H10)
42 Xylene (C6H4(CH3)2) 11 QCVN 09:2023/BTNMT 4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ 4.1. Việc quan trắc chất lượng nước dưới đất và sử dụng kết quả quan trắc để trực tiếp cung cấp, công bố thông tin về chất lượng môi trường cho cộng đồng phải được thực hiện bởi các tổ chức đáp ứng các yêu cầu, điều kiện về năng lực quan trắc môi trường theo quy định của pháp luật. 4.2. Việc quan trắc chất lượng nước dưới đất định kỳ cần căn cứ vào mục tiêu quan trắc để lựa chọn các thông số quan trắc phù hợp. 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 5.1. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn này. 5.2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Quy chuẩn này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới. 12