跳到主要内容
Nelum
越南的法律

Nghị định sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

文本截至 2026-10-03

以研究形式发布的公开法律与官方指引,不构成法律、税务或金融建议。

研究内容本身以英文撰写。标题和标签已翻译,调查结果和引文未翻译。

关于这部法律

类型
其他
颁布机构
Chính phủ (Government)
国家
越南

在哪里阅读

文本

所收录的法律原文,按条款排列。每个条款都有自己的链接。

  1. 1. Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại khoản 1 Điều 6, điểm a.1 khoản 3 Điều 8, điểm c.2 khoản 3 Điều 9, khoản 2 Điều 11, điểm b.1.1 và điểm b.9.1 khoản 2.2 Mục II Phụ lục II bằng cụm từ “Bộ Tài chính”.

  2. 2. Thay thế cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại điểm b.4 khoản 2.2 Mục H Phụ lục H bằng cụm từ “Bộ Xây dựng”.

  3. 3. Thay thế cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” tại điểm b.8 khoản 2.2 Mục II Phụ lục II, Mẫu số 03 và Mẫu số 04 bằng cụm từ “Bộ Khoa học và : Công nghệ”. Điều 3. Hiệu lực thi hành

  4. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 7 năm 2026. <!-- page 3 --> . 3S , 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Nơi nhận: TM. CHÍNH PHỦ - Ban Bí thư Trung ương Đảng; THỦ ỚN - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; : A Hà THÓ TNG ỐNG - Các bộ, cơ quan ngang bộ; 2= Sà - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc truntfen6;Ø5--t SA) - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; Sí đ so ằ Le - Văn phòng Tổng Bí thư; sai SG "vgàn z E - Văn phòng Chủ tịch nước; S\ W5 Đý /^ - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; S2 - Văn phòng Quốc hội; G===<vrz mem z - Tòa án nhân dân tối cao; C # yên Văn Thăng „ - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tô chức chính trị - xã hội; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2b). cø <!-- page 4 --> ÔNG HƠNN Phụ lục : CC —— 4 TÀN „ F. £ £ + Lì ề Ạ Tư n Y BO SUNG THUE SUAT THUE XUAT KHAU CỨA /MỘ >SOIỀM ý" HANG TẠI PHỤ LỤC I BAN HANH KEM THEO (SA đờy sì GHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP \ cò đ theo Nghị định số 201/202ỚNĐ-CP X9 dày 08 tháng 6 năm 2026 của Chính Phú Mô tả hàng hóa Thuế suất (%) Tràng thạch (đá bô tát); loxit (leucite), nephelin 25.29 , m . . và nephelin xienit; khoáng fluorite. ___ |2529.10 - Tràng thạch (đá bô tát): MA mw 2529.10.10 - ¬ Potash tràng thạch; soda tràng thạch 10] __ J2z3ios0 [Lan 7 7 7 [18 | m 2529 21.00 - - có chứa canxi florua không quá 97% tính theo mưw—w. khôi lượng _—_ ¬ : 2 9/ .ự T r? m 2529.22.00 Có chứa canxi florwa trên 97% tính theo khôi lượng mm 2529.30.00 - Lơxit; nephelin và nephelin xienit R ` ^ kị ` ` * H H 203 | 81.06 Bismut và các sản phâm làm từ bismut, kê cả phê liệu và mảnh vụn. - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo §106.10 Á: khôi lượng: , _- __ | 8106.10.10. | -- Bismutchưagia công; phế liệu và mảnh vụn; bột: Hư |. | 8106.10.10.10 | -- - Phế liệu và mảnh vụn _ ma &106.10.10.20 | - - - Bismut xi măng dạng bột _——T8061010s0 _— [8l6l090 |--Teạkhác ———————— | — | 8106.10.90.20 | - - - Bismut xi măng dạng bánh —_ |aI0610s0sn [ T86ọ — [loa ——— —— —[Ƒ— | |__ |8106.90.10_ | -- Bismutchưa gia công; phế liệu và mảnh vụn;bộ: | 7 |] | 8106.90.10.10 | - - - Phế liệu và mảnh vụn 8106.90.10.20 | " Bismut xỉ tăng dạng bột, chứa hàm lượng Bi | 0 trên 70% và không quá 99,99% tính theo khôi lượng __—[Inssoins [ J8063090 | loạMee ——— ———— TT —- 8106.90.90.20 | T Bismut xi "răng dạng bánh, chứa hàm lượng 0 Bi trên 70% và không quá 99,99% tính theo khôi lượng L_—_ [806989850 <!-- page 5 --> 2 : `, Ghi chú: " : - Mặt hàng “Bismut xi măng” thuộc các mã 8106. 10.10.20, - 8106.10.90.20, 8106.90.10.20, 8106.90.90.20 là sản phẩm đạng bột (kích thước < 0,1mm) hoặc bánh, có hàm lượng Bi trên 70%, có lẫn các tạp chất như sắt, đồng,... màu xám đậm đến xám đen; đáp ứng quy trình sản xuất như sau: Sản phẩm Bismut xi măng, được thu hồi từ các khoáng vật chứa Bismut có trong quặng nguyên khai có hàm lượng Bi khoảng 0,05% - 0,1% được đưa vào hệ thống đập, nghiền mịn đề đưa vào quá trình tuyến nỗi. "¬ Sau quá trình tuyên nổi thu được tỉnh quặng Bismut có hàm lượng khoảng 9% - 11%. Sản phẩm tỉnh quặng Bismut được đưa đi hòa tách (ngâm chiết) trong môi trường axit HạSO¿ có thêm NaCIl, sản phẩm sau hòa tách được lắng, lọc thu được dung dịch BiCl;, dung dịch Bismut thu được đưa khử tạp chất và thu được dung dịch B¡C]H; sạch. Dung dịch BIC]: được xi măng hóa (kết tủa) bằng bột kim loại Zn/Fe (thực tế hay dùng Fe). Tại đây, bột sắt được thêm vào dung dịch BíC]:, Bismut bị sắt khử khỏi muối BiC]; và kết tủa dưới dạng bột Bismut. Quá trình thu hồi sản phẩm Bismut như này được gọi là quá trình “Xi măng hóa”. Sau khi kết tủa thu được sản phẩm bột Bismut, bột Bismut được tinh chế và được lọc, rửa thu để được sản phẩm bột Bismut sạch hơn, sản phẩm này còn được gọi là Sản phẩm Bismut xi măng, có hàm lượng Bi trên 70%, tạp chât đi kèm gôm Cu, Fe, S... (thành phân và hàm lượng tạp chất đi kèm tùy thuộc vào đặc điểm, thành phần của quặng khai thác có chứa Bismut), sản phẩm có dạng bột hoặc bánh, màu xám đậm đến xám đen kích thước < 0,1mm. - Trường hợp có nghi ngờ về sản phẩm xuất khẩu cần tiến hành hậu kiểm theo quy định hiện hành để xác định về nguồn gốc xuất xứ, quy trình sản xuất, chất lượng sản phẩm. <!-- page 6 -->

Nghị định sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP · Nelum