Decision 21/2025/QD-TTg regulating environmental criteria and confirming investment projects in the green classification list
颁布于 2025-06-04 · 文本截至 2026-10-01
以研究形式发布的公开法律与官方指引,不构成法律、税务或金融建议。
研究内容本身以英文撰写。标题和标签已翻译,调查结果和引文未翻译。
关于这部法律
- 语言
- Vietnamese
- 类型
- 法令
- 国家
- 越南
- 主题
- Environment
- 关键词
- investment, financing, fiscal and market measures, pollution control, classification/declassification, protection of environment, sustainable use, data collection/reporting, authorization/permit, environmental impact assessment (EIA), innovation
在哪里阅读
文本
所收录的法律原文,按条款排列。每个条款都有自己的链接。
1. Quyết định này quy định tiêu chí môi trường và việc xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí môi trường để được hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về tín dụng xanh, trái phiếu xanh.
2. Dự án đầu tư quy định tại khoản 1 Điều này là dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh. Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Chủ dự án đầu tư, chủ thể phát hành trái phiếu xanh có nhu cầu xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh.
2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh.
3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về tín dụng xanh, trái phiếu xanh.
4. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam tham gia thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về tín dụng xanh.
5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
6. Khuyến khích các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam áp dụng quy định tại Quyết định này để xác định và thực hiện cấp tín dụng xanh cho chủ dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh theo chính sách riêng của tổ chức đó và phù hợp với quy định của pháp luật. Điều 3. Tiêu chí môi trường đối với dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh
1. Có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, trừ dự án đầu tư được miễn thủ tục môi trường theo quy định của pháp luật.
2. Thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường hoặc mang lại lợi ích về môi trường và đáp ứng các yêu cầu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 4. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh
1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2. Tổ chức xác nhận độc lập đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau: a) Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật; b) Thực hiện đăng ký kinh doanh tại Việt Nam hoặc được thành lập theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; c) Thuộc một trong các loại hình sau: Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp hoặc có chức năng đánh giá sự phù hợp theo quy định của pháp luật; Kinh doanh dịch vụ kiểm toán; d) Có hệ thống quản lý và năng lực hoạt động đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17029:2020 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17029:2019 về đánh giá sự phù hợp - Nguyên tắc chung và yêu cầu đối với tổ chức xác nhận giá trị sử dụng và kiểm tra xác nhận; Chuẩn mực Việt Nam về hợp đồng dịch vụ đảm bảo số 3000 - Hợp đồng dịch vụ đảm bảo ngoài dịch vụ kiểm toán và soát xét thông tin tài chính quá khứ hoặc Chuẩn mực Quốc tế về dịch vụ đảm bảo (ISAE 3000) hoặc các chuẩn mực sửa đổi, bổ sung, thay thế được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam ban hành theo quy định của pháp luật. Điều 5. Xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh Việc xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh được thực hiện theo đề nghị của chủ đầu tư dự án, chủ thể phát hành trái phiếu xanh và theo một trong các hình thức sau đây:
1. Xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định này được thực hiện như sau: a) Chủ đầu tư dự án đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh đồng thời với việc giải quyết thủ tục hành chính về thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cấp giấy phép môi trường; b) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cấp giấy phép môi trường tổ chức đánh giá, xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh trong quá trình thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, xem xét cấp giấy phép môi trường. Kết quả xác nhận thể hiện trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy phép môi trường.
2. Xác nhận của tổ chức xác nhận độc lập theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định này thực hiện như sau: a) Chủ đầu tư dự án đầu tư, chủ thể phát hành trái phiếu xanh gửi hồ sơ đề nghị tổ chức xác nhận độc lập xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh; b) Tổ chức xác nhận độc lập thực hiện kiểm tra, xem xét hồ sơ để xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh bảo đảm tính độc lập, khách quan theo tiêu chuẩn hoặc chuẩn mực của tổ chức xác nhận độc lập quy định tại điểm d khoản 2 Điều 4 Quyết định này; thời hạn xác nhận và kinh phí xác nhận thực hiện theo thỏa thuận giữa tổ chức xác nhận độc lập với chủ đầu tư dự án và theo quy định của pháp luật có liên quan; c) Tổ chức xác nhận độc lập chịu trách nhiệm trước pháp luật, cơ quan, tổ chức thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về tín dụng xanh, trái phiếu xanh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về kết quả xác nhận của mình.
3. Việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm đối với hoạt động xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật khác có liên quan. Điều 6. Hồ sơ đề nghị xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh
1. Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Quyết định này thì nội dung đề nghị xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh được thể hiện trong hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường, bao gồm: a) Nội dung đề nghị xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh thể hiện trong đơn đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cấp giấy phép môi trường; b) Nội dung thuyết minh dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí môi trường quy định tại Điều 3 Quyết định này bao gồm các nội dung quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này và được thể hiện thành một chương riêng trong báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường.
2. Trường hợp tổ chức xác nhận độc lập xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Quyết định này thì hồ sơ đề nghị xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh bao gồm: a) Văn bản đề nghị xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này; b) Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trong trường hợp dự án đầu tư thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường hoặc giấy phép môi trường trong trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường nhưng thuộc đối tượng phải cấp giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường trong trường hợp dự án đầu tư thuộc đối tượng phải đăng ký môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; c) Báo cáo thuyết minh dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh tại thời điểm đề nghị cấp tín dụng xanh, phát hành trái phiếu xanh hoặc thời điểm đề nghị được hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về tín dụng xanh, trái phiếu xanh theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 7. Văn bản xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh
1. Trường hợp việc xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Quyết định này thì nội dung xác nhận được thể hiện trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc trong giấy phép môi trường, trong đó phải bao gồm các thông tin quy định tại khoản 2 Điều này. Trong trường hợp này, quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy phép môi trường có giá trị pháp lý tương đương với văn bản xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh.
2. Trường hợp việc xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Quyết định này, văn bản xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh phải bao gồm các thông tin sau đây: a) Thông tin chung về tổ chức xác nhận; b) Tên chủ dự án đầu tư, chủ thể phát hành trái phiếu xanh; c) Phạm vi, quy mô hoạt động của dự án đầu tư; d) Tóm tắt công nghệ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; thông tin cơ bản về sản phẩm của dự án đầu tư; đ) Nội dung xác nhận đã đáp ứng các tiêu chí môi trường quy định tại Điều 3 Quyết định này; e) Các yêu cầu để đáp ứng, duy trì các tiêu chí môi trường quy định tại Điều 3 Quyết định này; g) Các yêu cầu khác (nếu có).
3. Văn bản xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này là một trong các căn cứ để chủ dự án đầu tư, chủ thể phát hành trái phiếu xanh đề nghị được hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về tín dụng xanh, trái phiếu xanh theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật khác có liên quan. Điều 8. Trách nhiệm của chủ dự án đầu tư sau khi được xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh
1. Đáp ứng, duy trì các tiêu chí môi trường quy định tại Điều 3 Quyết định này.
2. Gửi văn bản thông báo về dự án đầu tư đã được xác nhận thuộc danh mục phân loại xanh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có văn bản xác nhận để tổng hợp, theo dõi; mẫu văn bản thông báo về dự án đầu tư đã được xác nhận thuộc danh mục phân loại xanh quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Thực hiện các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật có liên quan. Điều 9. Tổ chức thực hiện
1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, tuyên truyền, phổ biến việc thực hiện Quyết định này; b) Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc và báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét cập nhật, sửa đổi, bổ sung Quyết định này phù hợp với thực tiễn; c) Tổng hợp, cập nhật danh mục dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh trên Cổng thông tin điện tử của bộ; d) Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường cập nhật, kết nối, liên thông dữ liệu về dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh vào hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật.
3. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam thực hiện các quy định tại Quyết định này.
4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo thẩm quyền, định kỳ hàng năm báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường tình hình triển khai thực hiện các dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh trên địa bàn.
5. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, cơ quan, tổ chức có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý nhà nước được giao có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này. Điều 10. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 8 năm 2025.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. THỦ TƯỚNG Nơi nhận: PHÓ THỦ TƯỚNG - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; Trần Hồng Hà - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, NN (2b)NXT. PHỤ LỤC I LĨNH VỰC, LOẠI HÌNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯỢC XEM XÉT, XÁC NHẬN THUỘC DANH MỤC PHÂN LOẠI XANH (Kèm theo Quyết định số 21/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ) STT Lĩnh vực, Lĩnh vực bảo vệ Yêu cầu loại hình môi trường hoặc dự án đầu lợi ích về môi tư trường Tín Trái dụng phiếu xanh[1] xanh[2] (1) (2) (3) (4) (5) A NĂNG LƯỢNG 1 Sản xuất Ứng phó Phát triển Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: điện mặt trời với biến nguồn đổi khí năng 1. Hiệu suất của tế bào quang điện hoặc module hậu lượng tái quang điện phải đáp ứng quy định đối với hệ thống tạo điện mặt trời nối lưới, điện mặt trời mái nhà được hưởng cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển điện mặt trời.
2. Không giới hạn hiệu suất chuyển đổi quang điện đối với các dự án điện năng lượng mặt trời tập trung.
3. Thiết bị được sử dụng để sản xuất điện mặt trời phải được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật.
4. Thực hiện trách nhiệm tái chế, xử lý sản phẩm của nhà sản xuất, nhập khẩu theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2 Sản xuất Ứng phó Phát triển Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: điện gió với biến nguồn đổi khí năng 1. Sản xuất điện gió từ một trong các loại hình sau: hậu lượng tái tạo 1.1. Điện gió ngoài khơi; 1.2. Điện gió trong đất liền.
2. Thiết bị được sử dụng để sản xuất điện gió phải được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật. 3 Sản xuất Ứng phó Phát triển Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: điện từ với biến nguồn nguồn năng đổi khí năng 1. Sản xuất điện từ một trong các nguồn năng lượng bền hậu lượng tái lượng sau: vững tạo 1.1. Địa nhiệt; 1.2. Sinh khối; 1.3. Thuỷ triều; 1.4. Sóng biển; 1.5. Hải lưu; 1.6. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường; 1.7. Nguồn năng lượng mới (Hydrogen xanh, Amoniac xanh).
2. Thiết bị được sử dụng để sản xuất điện từ các nguồn năng lượng phải được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật. 4 Sản xuất Ứng phó Phát triển Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: nhiệt hoặc với biến nguồn làm mát từ đổi khí năng 1. Sản xuất nhiệt hoặc làm mát từ một trong các các nguồn hậu lượng tái nguồn năng lượng sau: năng lượng tạo tái tạo, năng 1.1. Mặt trời; lượng mới 1.2. Gió; 1.3. Địa nhiệt; 1.4. Sinh khối; 1.5. Thủy triều; 1.6. Sóng biển; 1.7. Hải lưu; 1.8. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường; 1.9. Nguồn năng lượng mới (Hydrogen xanh, Amoniac xanh).
2. Môi chất lạnh sử dụng trong thiết bị làm mát có giá trị tiềm năng làm nóng lên toàn cầu (GWP), tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn (ODP) tương đương hoặc thấp hơn lộ trình quản lý, loại trừ các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát của Việt Nam theo quy định của pháp luật.
3. Thiết bị được sử dụng để sản xuất nhiệt hoặc làm mát phải được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, kiểm định, hiệu chuẩn do cơ quan quản lý có chức năng cấp theo quy định của pháp luật. 5 Sản xuất khí Ứng phó Phát triển Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: đốt từ các với biến nguồn nguồn sinh đổi khí năng 1. Sản xuất khí đốt từ một trong các nguồn phụ khối hậu lượng tái phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp và sinh khối khác. tạo
2. Thiết bị được sử dụng để sản xuất, chế biến khí sinh học phải được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật. 6 Sản xuất Ứng phó Phát triển Nhiên liệu hàng không bền vững (SAF) phải được nhiên liệu với biến nguồn cấp chứng nhận quốc tế theo quy định của Tổ chức hàng không đổi khí năng Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO). bền vững hậu lượng tái tạo 7 Xây dựng, Ứng phó Phát triển Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: lắp đặt công với biến nguồn trình điện đổi khí năng 1. Xây dựng, lắp đặt công trình điện phục vụ truyền phục vụ hậu lượng tái tải, giải toả công suất cho một trong các loại hình phát triển tạo năng lượng sau: năng lượng tái tạo, năng 1.1. Mặt trời; lượng sạch, năng lượng 1.2. Gió; bền vững 1.3. Địa nhiệt; 1.4. Sinh khối; 1.5. Thuỷ triều; 1.6. Sóng biển; 1.7. Hải lưu; 1.8. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường; 1.9. Nguồn năng lượng mới (Hydrogen xanh, Amoniac xanh).
2. Tỷ lệ năng lượng tái tạo được giải tỏa phù hợp với quy hoạch phát triển điện lực quốc gia.
3. Thiết bị được sử dụng để xây dựng hệ thống đường dây, trạm biến áp để truyền tải, giải toả công suất năng lượng tái tạo phải được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật. 8 Xây dựng, Sử dụng Tiết kiệm Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: sửa chữa, hiệu quả năng nâng cấp hệ tài lượng 1. Sử dụng các công nghệ, trang thiết bị tiết kiệm thống phân nguyên năng lượng, thân thiện môi trường và đáp ứng một phối điện thiên trong các yêu cầu sau: tiết kiệm, nhiên hiệu quả 1.1. Được cấp nhãn năng lượng theo quy định về năng lượng danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng, áp dụng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu và lộ trình thực hiện; 1.2. Được chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam hoặc được tổ chức quốc tế, quốc gia chứng nhận nhãn sinh thái (đã được cơ quan có thẩm quyền ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau).
2. Ứng dụng lưới điện thông minh phù hợp với định hướng phát triển lưới điện thông minh tại Việt Nam. 9 Sản xuất pin Cải thiện Ngăn Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: và ắc quy chất chặn và công nghệ lượng giảm thiểu 1. Được chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam hoặc cao, thân môi ô nhiễm được tổ chức quốc tế, quốc gia chứng nhận nhãn thiện với trường môi sinh thái (đã được cơ quan có thẩm quyền ký thỏa môi trường trường thuận công nhận lẫn nhau).
2. Sử dụng nguyên liệu, vật liệu có nguồn gốc tái chế theo quy định để phục vụ sản xuất.
3. Thực hiện trách nhiệm tái chế, xử lý sản phẩm của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
4. Áp dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất theo lộ trình do Chính phủ quy định. 10 Lắp đặt hệ Ứng phó Phát triển Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: thống lưu với biến nguồn trữ điện từ đổi khí năng 1. Hệ thống lưu trữ điện, hệ thống trạm sạc điện năng lượng hậu lượng tái được lắp đặt để tải, sử dụng cho một trong các tái tạo tạo nguồn điện sau: 1.1. Mặt trời; 1.2. Gió; 1.3. Địa nhiệt; 1.4. Sinh khối; 1.5. Thuỷ triều; 1.6. Sóng biển; 1.7. Hải lưu; 1.8. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường; 1.9. Nguồn năng lượng mới (Hydrogen xanh, Amoniac xanh). 2. Thực hiện trách nhiệm tái chế, xử lý sản phẩm của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
3. Thiết bị được sử dụng để lắp đặt, vận hành hệ thống lưu trữ điện từ năng lượng tái tạo phải được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật. B GIAO THÔNG VẬN TẢI 1 Đầu tư Ứng phó Kinh tế Phương tiện được đầu tư để phục vụ vận tải thuộc phương tiện với biến xanh, phát một trong các loại hình sau: giao thông đổi khí thải ít các- không phát hậu bon 1. Sử dụng điện. thải hoặc phát thải 2. Sử dụng năng lượng xanh, năng lượng tái tạo các-bon thấp hoặc các nguồn nhiên liệu, năng lượng khác[3] phục vụ vận không phát thải hoặc ít gây phát thải khí nhà kính. tải 2 Xây dựng Ứng phó Phát thải Cơ sở hạ tầng cung cấp nhiên liệu hoặc năng lượng cơ sở hạ với biến ít các-bon phục vụ một số loại hình phương tiện giao thông tầng cung đổi khí sau: cấp nhiên hậu liệu hoặc 1. Sử dụng điện. năng lượng phục vụ 2. Sử dụng năng lượng xanh, năng lượng tái tạo phương tiện hoặc các nguồn nhiên liệu, năng lượng bền vững giao thông khác không phát thải hoặc ít gây phát thải khí nhà vận tải kính. không phát thải hoặc phát thải các-bon thấp 3 Cung cấp Ứng phó Áp dụng Cung cấp dịch vụ tái nạp năng lượng cho một trong dịch vụ tái với biến kinh tế các loại hình phương tiện giao thông sau: nạp năng đổi khí tuần hoàn, lượng cho hậu kinh tế 1. Sử dụng điện. phương tiện xanh, phát giao thông thải ít các- 2. Sử dụng năng lượng tái tạo hoặc các nguồn vận tải bon nhiên liệu, năng lượng bền vững khác không phát không phát thải hoặc ít gây phát thải khí nhà kính. thải hoặc phát thải các-bon thấp C XÂY DỰNG 1 Xây dựng Sử dụng Xây dựng Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: mới, cải tạo hiệu quả hạ tầng đa nhà các loại tài mục tiêu, 1. Được chứng nhận của tổ chức cấp giấy chứng đạt mục tiêu nguyên thân thiện nhận công trình xanh trong nước hoặc quốc tế[4]. công trình thiên với môi xanh, sử nhiên; trường; 2. Đáp ứng yêu cầu giảm phát thải khí nhà kính, sử dụng năng ứng phó tiết kiệm dụng các môi chất lạnh có giá trị tiềm năng làm lượng tiết với biến năng nóng lên toàn cầu (GWP), tiềm năng làm suy giảm kiệm, hiệu đổi khí lượng tầng ô-dôn (ODP) tương đương hoặc thấp hơn lộ quả hậu trình quản lý, loại trừ các chất làm suy giảm tầng ô- dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát của Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2 Xây dựng Sử dụng Xây dựng Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: mới, cải tạo hiệu quả hạ tầng đa công trình tài mục tiêu, 1. Được chứng nhận của tổ chức cấp giấy chứng công ích nguyên thân thiện nhận công trình xanh trong nước hoặc quốc tế. thân thiện thiên với môi với môi nhiên; trường; 2. Đáp ứng yêu cầu giảm phát thải khí nhà kính, sử trường, tiết ứng phó tiết kiệm dụng các môi chất lạnh có giá trị tiềm năng làm kiệm năng với biến năng nóng lên toàn cầu (GWP), tiềm năng làm suy giảm lượng đổi khí lượng tầng ô-dôn (ODP) tương đương hoặc thấp hơn lộ hậu trình quản lý, loại trừ các chất làm suy giảm tầng ô- dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát của Việt Nam theo quy định của pháp luật. D TÀI NGUYÊN NƯỚC 1 Xây dựng Sử dụng Quản lý Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: công trình hiệu quả hiệu quả cấp, thoát tài nguồn 1. Công trình xây dựng cấp, thoát nước có lắp đặt, nước nguyên nước và vận hành thuộc một trong các loại hình sau: thiên xử lý nhiên nước thải 1.1. Hệ thống khử mặn nước biển và nước lợ; 1.2. Hệ thống tiết kiệm tài nguyên nước; 1.3. Hệ thống thoát nước chống ngập úng; 1.4. Hệ thống thu gom, thoát nước và xử lý nước thải; 1.5. Hệ thống tưới tiêu thông minh.
2. Thiết bị được sử dụng phải được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật. 2 Khai thác, Sử dụng Quản lý Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: xử lý và hiệu quả hiệu quả cung cấp tài nguồn 1. Chất lượng nước sạch cung cấp đáp ứng các nước sạch nguyên nước và thông số kỹ thuật trong giới hạn cho phép theo Quy thiên xử lý chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch nhiên nước thải sử dụng cho mục đích sinh hoạt (QCVN 01- 1:2024/BYT).
2. Tỷ lệ thất thoát nước sạch quy định như sau: 2.1. Đối với dự án xây dựng mới hệ thống cấp nước: tỷ lệ thất thoát nước ≤ 15% và có kế hoạch chống thất thoát, thất thu nước; 2.2. Đối với dự án cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước hiện tại: tỷ lệ thất thoát nước <18% và có chứng minh tỷ lệ giảm so với trước khi lắp đặt hoặc vận hành.
3. Thiết bị được sử dụng phải được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật. 3 Quản lý chất Sử dụng Quản lý Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: lượng và hiệu quả hiệu quả bảo vệ tài nguồn 1. Loại hình dự án đầu tư thuộc một trong các hoạt nguồn nước nguyên nước và động được ưu đãi, hỗ trợ theo quy định của pháp thiên xử lý luật về tài nguyên nước sau đây: nhiên nước thải 1.1. Phục hồi nguồn nước bị suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm; 1.2. Tìm kiếm, thăm dò, khai thác nước để cấp nước sinh hoạt, sản xuất cho người dân ở các vùng khan hiếm nước ngọt, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, biên giới, hải đảo, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, cho người nghèo, phụ nữ, trẻ em, người khuyết tật và các đối tượng dễ bị tổn thương khác; 1.3. Khai thác, sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả, sử dụng nước tuần hoàn, tái sử dụng nước; xử lý nước biển thành nước ngọt; thu gom, sử dụng nước mưa, bổ sung nhân tạo nước dưới đất; phục hồi nguồn nước bị suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm; phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra; 1.4. Xây dựng các công trình điều tiết, tích trữ nước tại khu vực thường xuyên xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, lũ, lụt; 1.5. Phát triển công nghệ, thiết bị và sản phẩm phục vụ bảo vệ, phát triển và phục hồi nguồn nước; 1.6. Xây dựng, vận hành công trình bổ sung nhân tạo nước dưới đất.
2. Thiết bị được sử dụng để phục vụ việc dự báo, giám sát, kiểm soát chất lượng nguồn nước, bảo vệ nguồn nước, phòng chống ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước phải được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật. Đ NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN VÀ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC 1 Trồng cây Sử dụng Áp dụng Quy trình sản xuất đáp ứng một trong các yêu cầu hàng năm và hiệu quả kinh tế sau: cây lâu năm tài tuần hoàn, theo tiêu nguyên kinh tế 1. Được chứng nhận Tiêu chuẩn quốc gia về Thực chuẩn bền đất xanh; đầu hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng vững tư phát trọt (TCVN 11892-1:2017). triển vốn tự nhiên 2. Được cấp Chứng chỉ tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt toàn cầu (GlobalGAP) hoặc chứng chỉ tương đương được tổ chức quốc tế, quốc gia ký thoả thuận công nhận lẫn nhau với Việt Nam theo quy định của pháp luật.
3. Được chứng nhận Tiêu chuẩn quốc gia về Nông nghiệp hữu cơ - Phần 2: Trồng trọt hữu cơ (TCVN 11041-2:2017).
4. Đáp ứng tiêu chí xác định chương trình, dự án nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp sạch, danh mục công nghệ cao ứng dụng theo quy định của pháp luật. 2 Môhình Sử dụng Áp dụng Quy trình sản xuất đáp ứng một trong các yêu cầu chăn nuôi hiệu quả kinh tế theo tiêu tài tuần hoàn, sau: chuẩn thực nguyên kinh tế hành nông thiên xanh; đầu 1. Được cấp Chứng chỉ tiêu chuẩn thực hành nông nghiệp tốt nhiên, tư phát nghiệp tốt toàn cầu (GlobalGAP) hoặc chứng chỉ quản lý triển vốn tương đương được tổ chức quốc tế, quốc gia ký chất thải tự nhiên thoả thuận công nhận lẫn nhau với Việt Nam theo quy định của pháp luật.
2. Được chứng nhận Tiêu chuẩn quốc gia về Nông nghiệp hữu cơ - Phần 3: Chăn nuôi hữu cơ (TCVN 11041-3:2017).
3. Đáp ứng tiêu chí xác định chương trình, dự án nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp sạch, danh mục công nghệ cao ứng dụng trong nông nghiệp. 3 Trồng rừng Phục hồi Kinh tế Quy trình sản xuất đáp ứng một trong các yêu cầu mới, nâng hệ sinh xanh, phát sau: cao chất thái tự thải ít các- lượng rừng nhiên, bon; đầu 1. Được chứng nhận tiêu chuẩn Quản lý rừng bền tự nhiên và ứng phó tư phát vững của quốc gia (VFCS/PEFC ST 1003:2019) rừng trồng, với biến triển vốn hoặc quốc tế. quản lý rừng đổi khí tự nhiên bền vững; hậu 2. Thực hiện mục tiêu, yêu cầu về bảo vệ, duy trì áp dụng và phát triển hệ sinh thái tự nhiên theo quy định phương thức của pháp luật. canh tác nông lâm kết hợp 4 Nuôi trồng Quản lý Áp dụng Quy trình sản xuất đáp ứng một trong các yêu cầu thủy sản nội chất kinh tế sau: địa bền thải; bảo tuần hoàn, vững tồn thiên kinh tế 1. Tuân thủ Quy phạm thực hành nuôi trồng thủy nhiên vàxanh sản tốt Việt Nam (VietGAP). đa dạng sinh học 2. Được cấp Chứng chỉ tiêu chuẩn thực hành nuôi trồng thuỷ sản tốt quốc tế (GlobalGAP, BAP) hoặc chứng chỉ tương đương được tổ chức quốc tế, quốc gia ký thoả thuận công nhận lẫn nhau với Việt Nam theo quy định của pháp luật. 5 Nuôi trồng Quản lý Áp dụng Quy trình sản xuất đáp ứng một trong các yêu cầu thủy sản chất kinh tế sau: biển bền thải; bảo tuần hoàn, vững tồn thiên kinh tế 1. Tuân thủ Quy phạm thực hành nuôi trồng thủy nhiên vàxanh đa dạng sản tốt Việt Nam (VietGAP). sinh học
2. Được cấp Chứng chỉ tiêu chuẩn thực hành nuôi trồng thuỷ sản tốt quốc tế (GlobalGAP, BAP) hoặc chứng chỉ tương đương được tổ chức quốc tế, quốc gia ký thoả thuận công nhận lẫn nhau với Việt Nam theo quy định của pháp luật. 6 Sản xuất, Quản lý Áp dụng Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: chế biến chất kinh tế thực phẩm thải; bảo tuần hoàn, 1. Quy trình sản xuất đáp ứng một trong các yêu bền vững tồn thiên kinh tế cầu sau: nhiên vàxanh đa dạng 1.1. Được cấp Chứng chỉ tiêu chuẩn chuỗi cung sinh học ứng thực phẩm an toàn trong nước hoặc quốc tế (VietGAP, GlobalGAP, ISO 22000, HACCP, GMP, SQF, FSSC 22000, BRC, IFS) hoặc chứng chỉ tương đương được tổ chức quốc tế, quốc gia ký thoả thuận công nhận lẫn nhau với Việt Nam theo quy định của pháp luật; 1.2. Được cấp Chứng chỉ tiêu chuẩn thực hành chế biến sản phẩm thuỷ sản tốt trong nước hoặc quốc tế (VietGAP, VietGAHP, GlobalGAP, BAP, HACCP, ISO 22000, GMP, FSSC 22000, BRC, IFS) hoặc chứng chỉ tương đương được tổ chức quốc tế, quốc gia ký thoả thuận công nhận lẫn nhau với Việt Nam theo quy định của pháp luật; 1.3. Được chứng nhận Tiêu chuẩn quốc gia về Hệ thống quản lý môi trường (TCVN ISO 14001) hoặc tiêu chuẩn tương đương được tổ chức quốc tế, quốc gia ký thoả thuận công nhận lẫn nhau với Việt Nam theo quy định của pháp luật.
2. Thực hiện trách nhiệm tái chế, xử lý sản phẩm của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 7 Du lịch sinh Bảo tồn Áp dụng Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: thái thiên kinh tế nhiên vàtuần hoàn, 1. Mục đích hoạt động du lịch gắn với bản sắc văn đa dạng kinh tế hoá địa phương, có sự tham gia của cộng đồng dân sinh học xanh; đầu cư và có sự kết hợp giáo dục về bảo vệ môi trường. tư phát triển vốn 2. Chứng minh có mục tiêu, hoạt động góp phần sử tự nhiên dụng bền vững, phát huy được lợi thế, đầu tư duy trì, phát triển vốn tự nhiên, bảo tồn đa dạng sinh học.
3. Thuộc dự án, đề án, chương trình, kế hoạch hoặc dự án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc phê duyệt theo quy định.
4. Trường hợp dự án đầu tư có hoạt động dịch vụ lưu trú hoặc dịch vụ ăn uống phục vụ cho du lịch sinh thái cần đáp ứng thêm một trong các yêu cầu sau: 4.1. Được cấp chứng chỉ hoặc nhãn dịch vụ lưu trú, ăn uống du lịch bền vững do các tổ chức trong nước hoặc quốc tế công nhận[5] hoặc tiêu chuẩn tương đương được tổ chức quốc tế, quốc gia ký thoả thuận công nhận lẫn nhau với Việt Nam theo quy định của pháp luật; 4.2. Được chứng nhận công trình xanh được tổ chức quốc tế, quốc gia ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau với Việt Nam theo quy định của pháp luật. 8 Bảo tồn, Bảo tồn Kinh tế Thực hiện một trong các hoạt động sau: phát triển thiên xanh, phát nguồn gen nhiên vàthải ít các- 1. Bảo tồn nguồn gen và các loài động, thực vật vàcác loài đa dạng bon; đầu quý hiếm, nguy cấp của Việt Nam thuộc danh mục động, thực sinh học; tư phát được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật. vật quý phục hồi triển vốn hiếm, nguy hệ sinh tự nhiên 2. Bảo tồn một trong các tài nguyên di truyền bản cấp của Việt thái tự địa dưới đây theo quy định của pháp luật. Nam nhiên 2.1. Động vật; 2.2. Thực vật; 2.3. Vi sinh vật; 2.4. Tài nguyên di truyền khác theo quy định.
3. Phát triển dược liệu đặc hữu, quý, có giá trị kinh tế hoặc có nguy cơ tuyệt chủng cao theo chương trình, quy hoạch, kế hoạch, đề án do cấp có thẩm quyền ban hành, bao gồm một trong các hoạt động sau: 3.1. Xây dựng vườn bảo tồn và phát triển cây thuốc: 3.2. Phát triển trồng cây dược liệu; 3.3. Phát triển nguồn giống dược liệu; 3.4. Xây dựng các nhà máy sơ chế, chế biến, chiết xuất dược liệu, các trung tâm kinh doanh dược liệu để tạo lập thị trường thuận lợi cho việc cung ứng và tiêu thụ các sản phẩm từ dược liệu; 3.5. Hoạt động khác theo quy định. 9 Phát triển Ứng phó Xây dựng Thuộc một trong các loại hình công trình sau: công trình với biến hạ tầng đa kỹ thuật đổi khí mục tiêu, 1. Công trình kỹ thuật dân dụng phục vụ mục tiêu, phục vụ hậu thân thiện yêu cầu giảm nhẹ rủi ro và phòng chống thiên tai giảm nhẹ rủi với môi theo quy định của pháp luật. ro vàphòng trường chống thiên 2. Công trình phòng, chống thiên tai, cứu hộ cứu tai nạn theo quy định của pháp luật. 10 Canh tác Sử dụng Sử dụng Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: bền vững hiệu quả hiệu quả trên vùng tài tài nguyên 1. Dự án canh tác được thực hiện tại một trong các đất dốc, đất nguyên thiên vùng đất do cấp có thẩm quyền công bố theo quy trũng, đất thiên nhiên, tài định của pháp luật dưới đây: phèn, đất nhiên; nguyên mặn, đất cát phục hồi đất; đầu 1.1. Vùng đất dốc; ven biển, đất hệ sinh tư phát thoái hóa, thái tự triển vốn 1.2. Vùng đất trũng; đất có nguy nhiên tự nhiên cơ sa mạc 1.3. Vùng đất phèn; hóa, hoang mạc hóa 1.4. Vùng đất mặn, nhiễm mặn; 1.5. Vùng đất cát ven biển; 1.6. Vùng đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa.
2. Áp dụng biện pháp quản lý, kỹ thuật và quy trình sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. 11 Xử lý ô Phục hồi Ngăn Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: nhiễm, cải hệ sinh chặn và tạo, phục thái tự giảm thiểu 1. Chất lượng đất sau xử lý đáp ứng Quy chuẩn kỹ hồi và bảo nhiên; ô nhiễm thuật quốc gia về chất lượng đất (QCVN vệ tài xử lý ô môi 03:2023/BTNMT). nguyên đất nhiễm, trường; sử cải thiện dụng hiệu 2. Quá trình xử lý không gây ô nhiễm nguồn nước chất quả tài và không khí theo quy định của pháp luật về bảo vệ lượng nguyên môi trường. môi đất trường 12 Thu gom, Quản lý Áp dụng Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: xử lý, tái chất thải kinh tế chế, sản tuần hoàn 1. Thu gom, xử lý, tái sử dụng, sản xuất các sản xuất các sản phẩm, vật liệu hữu ích từ phụ phẩm, chất thải tạo ra phẩm hữu từ hoạt động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. ích từ phụ phẩm, chất 2. Chất lượng sản phẩm, vật liệu sau xử lý, sản xuất thải phát đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do cơ quan sinh từ hoạt chức năng có thẩm quyền ban hành theo quy định động nông của pháp luật. nghiệp, lâm nghiệp, ngư 3. Quá trình xử lý không gây ô nhiễm môi trường nghiệp đất, nước, không khí theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. E CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1 Sản xuất Ứng phó Tiết kiệm Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: thiết bị điện, với biến năng máy móc, đổi khí lượng; 1. Thiết bị điện, máy móc, thiết bị được sản xuất thiết bị tiết hậu thay đổi đáp ứng một trong các yêu cầu sau: kiệm và sử công nghệ dụng hiệu theo 1.1. Được chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam quả năng hướng áp hoặc được tổ chức quốc tế, quốc gia chứng nhận lượng dụng kỹ nhãn sinh thái (đã được cơ quan có thẩm quyền ký thuật hiện thỏa thuận công nhận lẫn nhau); có tốt nhất 1.2. Được cấp nhãn năng lượng, bao gồm nhãn năng lượng so sánh (cấp 4 - 5 sao) hoặc nhãn năng lượng xác nhận Ngôi sao năng lượng Việt Nam theo quy định của pháp luật; 1.3. Đạt được các yêu cầu, tiêu chuẩn, quy định có liên quan đến kinh tế tuần hoàn, chuyển đổi xanh của các thị trường xuất khẩu.
2. Đối với sản phẩm được tạo ra có sử dụng các môi chất lạnh có giá trị tiềm năng làm nóng lên toàn cầu (GWP), tiềm năng làm suy giảm tầng ô- dôn (ODP) phải đạt tương đương hoặc thấp hơn lộ trình quản lý, loại trừ các chất làm suy giảm tầng ô- dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát của Việt Nam.
3. Áp dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất theo lộ trình do Chính phủ quy định. 2 Sản xuất Ứng phó Kinh tế Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: linh kiện, với biến xanh, phát thiết bị điện đổi khí thải ít các- 1. Linh kiện, thiết bị điện tử đáp ứng một trong các tử phục vụ hậu bon; tiết yêu cầu sau: phát triển kiệm năng công nghệ lượng 1.1. Được chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam các-bon hoặc được tổ chức quốc tế, quốc gia chứng nhận thấp[6] nhãn sinh thái (đã được cơ quan có thẩm quyền ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau); 1.2. Được cấp nhãn năng lượng, bao gồm nhãn năng lượng so sánh (cấp 4 - 5 sao) hoặc nhãn năng lượng xác nhận Ngôi sao năng lượng Việt Nam theo quy định của pháp luật; 1.3. Đạt được các yêu cầu, tiêu chuẩn, quy định có liên quan đến kinh tế tuần hoàn, chuyển đổi xanh của các thị trường xuất khẩu. 2. Thực hiện trách nhiệm tái chế, xử lý sản phẩm của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
3. Áp dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất theo lộ trình do Chính phủ quy định. 3 Sản xuất Ứng phó Kinh tế Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: phương tiện với biến xanh, phát giao thông đổi khí thải ít các- 1. Đầu tư sản xuất một trong các loại hình phương vận tải ứng hậu bon; tiết tiện giao thông vận tải sau: dụng công kiệm năng nghệ các- lượng 1.1. Phương tiện giao thông vận tải sử dụng điện; bon thấp 1.2. Phương tiện giao thông vận tải sử dụng năng lượng xanh, năng lượng tái tạo hoặc các nguồn nhiên liệu, năng lượng bền vững khác[7] không phát thải hoặc ít gây phát thải khí nhà kính.
2. Thực hiện trách nhiệm tái chế, xử lý sản phẩm của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 4 Sản xuất Quản lý Áp dụng Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: bao bìthân chất thải kinh tế thiện với tuần hoàn, 1. Sản xuất sản phẩm bao bì thân thiện với môi môi trường kinh tế trường, bao gồm bao bì nhựa thân thiện với môi xanh trường, túi giấy, hộp giấy, túi vải không dệt, các sản phẩm bao bì từ bã mía, tinh bột và các nguyên liệu tự nhiên, thân thiện với môi trường khác theo quy định của pháp luật.
2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì theo quy định của pháp luật.
3. Được chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam hoặc được tổ chức quốc tế, quốc gia chứng nhận nhãn sinh thái (đã được cơ quan có thẩm quyền ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau). 5 Sản xuất Sử dụng Áp dụng Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: hoá chất và hiệu quả kinh tế sản phẩm tài tuần hoàn, 1. Sản xuất một trong các loại hóa chất và sản hoá chất có nguyên kinh tế phẩm hoá chất thân thiện với môi trường sau: nguồn gốc thiên xanh từ thiên nhiên 1.1. Hóa chất phòng trừ sâu bệnh thân thiện với nhiên, thân môi trường như hoạt chất gốc cacbamat, hoạt chất thiện với họ azole và dẫn xuất, hoạt chất nhóm pyrethroide, môi trường validamycin; 1.2. Các chủng loại mực in thân thiện với môi trường như các sản phẩm đi từ gốc nước, thay thế hoặc loại bỏ thành phần dung môi toluene, MEK bằng alcohol; 1.3. Sản phẩm chất tẩy rửa, mỹ phẩm sử dụng nguyên liệu, các hoạt chất có nguồn gốc thiên nhiên, thân thiện với môi trường, an toàn cho người sử dụng.
2. Sản phẩm được sản xuất đáp ứng một trong các yêu cầu sau: 2.1. Được chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam hoặc được tổ chức quốc tế, quốc gia chứng nhận nhãn sinh thái (đã được cơ quan có thẩm quyền ký thỏa thuận công nhận lẫn nhau); 2.2. Đạt được các yêu cầu, tiêu chuẩn, quy định có liên quan đến kinh tế tuần hoàn, chuyển đổi xanh của các thị trường xuất khẩu[8].
3. Áp dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất theo lộ trình do Chính phủ quy định. 6 Sản xuất, Tạo ra Dự án đầu Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: phát triển lợi ích tư khác công nghệ, khác về theo quy 1. Thuộc danh mục cụ thể công nghệ, thiết bị, sản thiết bị, sản môi định phẩm ngành công nghiệp môi trường theo quy định phẩm phục trường của pháp luật về bảo vệ môi trường. vụ các yêu cầu bảo vệ 2. Thiết bị, sản phẩm được sản xuất ra phải được môi trường chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật. G DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG 1 Thu gom, Quản lý Ngăn Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: phân loại, chất thải chặn và trung giảm thiểu 1. Số lượng, chất lượng phân loại đáp ứng đồng chuyển, vận ô nhiễm thời các yêu cầu sau: chuyển chất môi thải rắn sinh trường; áp 1.1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được phân loại hoạt hoặc dụng kinh theo quy định của pháp luật; chất thải rắn tế tuần công nghiệp hoàn 1.2. Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải thông được phân loại theo quy định của pháp luật. thường
2. Áp dụng các giải pháp phân loại phù hợp và đảm bảo không gây ô nhiễm môi trường trong quá trình phân loại.
3. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt hoặc lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt hoặc lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và xây dựng.
4. Phương tiện vận chuyển chất thải rắn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn. 2 Tái chế chất Quản lý Ngăn Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: thải chất thải chặn và giảm thiểu 1. Đạt tối thiểu tỷ lệ tái chế theo quy định về trách ô nhiễm nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì của tổ chức, cá môi nhân sản xuất, nhập khẩu theo quy định của pháp trường; áp luật về bảo vệ môi trường. dụng kinh tế tuần 2. Công nghệ, kỹ thuật tái chế đáp ứng đồng thời hoàn, kinh các yêu cầu sau: tế xanh, phát thải 2.1. Đáp ứng yêu cầu về công nghệ, kỹ thuật tái ít các-bon chế chất thải theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và xây dựng; 2.2. Áp dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất theo lộ trình do Chính phủ quy định. 3 Xử lý chất Quản lý Ngăn Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: thải rắn sinh chất thải chặn và hoạt, công giảm thiểu 1. Tỷ lệ chất thải rắn không thể tái sử dụng, tái chế nghiệp ô nhiễm phải chôn lấp theo quy định của pháp luật. thông môi thường trường; áp 2. Công nghệ, kỹ thuật xử lý đáp ứng đồng thời các dụng kinh yêu cầu sau: tế tuần hoàn 2.1. Yêu cầu, tiêu chí công nghệ xử lý chất thải theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và xây dựng; 2.2. Áp dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất theo lộ trình do Chính phủ quy định. 4 Thu gom, Quản lý Áp dụng Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: phân loại, chất thải kinh tế xử lý chất tuần hoàn, 1. Tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật môi trường về xử lý thải nguy kinh tế chất thải nguy hại. hại xanh
2. Công nghệ, kỹ thuật xử lý đáp ứng các yêu cầu sau: 2.1. Yêu cầu, tiêu chí quản lý, công nghệ xử lý chất thải nguy hại theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và xây dựng; 2.2. Áp dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất theo lộ trình do Chính phủ quy định. 5 Thu gom Quản lý Quản lý Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: nước thải đô chất thải hiệu quả thị, khu dân nguồn 1. Đáp ứng yêu cầu về thu gom nước thải theo quy cư tập trung nước và định của pháp luật về bảo vệ môi trường. xử lý nước thải 2. Công trình hạ tầng, kỹ thuật thu gom đáp ứng yêu cầu về thoát nước theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng. 6 Xử lý nước Quản lý Quản lý Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: thải đô thị, chất thải hiệu quả khu dân cư nguồn 1. Chất lượng nước thải sau xử lý đáp ứng cột A tập trung nước và của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh xử lý hoạt (QCVN 14:2025/BTNMT). nước thải
2. Công nghệ, kỹ thuật xử lý đáp ứng yêu cầu về công nghệ, kỹ thuật xử lý nước thải theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và xây dựng. 7 Thu gom, Quản lý Quản lý Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: xử lý nước chất thải hiệu quả thải y tế nguồn 1. Đáp ứng yêu cầu về thu gom và xử lý nước thải nước và y tế theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi xử lý trường và pháp luật khác có liên quan; chất lượng nước thải nước thải sau xử lý đáp ứng cột A của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (QCVN 40:2025/BTNMT).
2. Công nghệ, kỹ thuật xử lý đáp ứng yêu cầu về công nghệ, kỹ thuật xử lý chất thải theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và xây dựng. 8 Thu gom, Quản lý Quản lý Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: xử lý nước chất thải hiệu quả thải từ hoạt nguồn 1. Đáp ứng yêu cầu về thu gom và xử lý nước thải động sản nước và từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo xuất, kinh xử lý quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. doanh, dịch nước thải vụ 2. Chất lượng nước thải sau xử lý đạt cột A của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (QCVN 40:2025/BTNMT).
3. Công nghệ, kỹ thuật xử lý đáp ứng yêu cầu về công nghệ, kỹ thuật xử lý chất thải theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và xây dựng. 9 Xử lý khí Xử lý ô Ngăn Đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: thải nhiễm, chặn và cải thiện giảm thiểu 1. Chất lượng xử lý khí thải đáp ứng đồng thời các chất ô nhiễm yêu cầu sau: lượng môi môi trường 1.1. Đạt cột B của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trường khí thải công nghiệp (QCVN 19:2024/BTNMT); 1.2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật địa phương khác về khí thải do cơ quan có thẩm quyền ban hành theo quy định của pháp luật.
2. Công nghệ, kỹ thuật, thiết bị, sản phẩm xử lý đáp ứng yêu cầu về công nghệ, kỹ thuật xử lý khí thải theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và xây dựng. * Ghi chú: Yêu cầu tại cột số (5) của Phụ lục I được xây dựng dựa trên quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và các tài liệu được cơ quan có thẩm quyền ban hành. Khi cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế thì yêu cầu sẽ áp dụng theo quy định mới. PHỤ LỤC II MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THUỘC DANH MỤC PHÂN LOẠI XANH (Kèm theo Quyết định số 21/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ) …(1)… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: ..... Địa danh, ngày … tháng … năm … Kính gửi: … (2)… Tên tổ chức/cá nhân đề nghị xác nhận: …………………..………………….. Người đại diện: ………………… Chức vụ: ………………………………… Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh: ………………………………………….. Số điện thoại: …………… Fax: …………… E-mail: ……………………… - Đề nghị xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí môi trường để thuộc danh mục phân loại xanh đối với dự án đầu tư: …………(3)………… - Hồ sơ đề nghị xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí môi trường để thuộc danh mục phân loại xanh bao gồm: (Liệt kê các tài liệu theo quy định tại Điều 6 Quyết định số …/2025/QĐ-TTg ngày … tháng … năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ) (1)… cam kết các thông tin cung cấp trên đây là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với các thông tin này, đồng thời cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và quy định của pháp luật khác có liên quan. Đề nghị ………… (2) ………….. xem xét, xác nhận dự án đầu tư …(3)… đáp ứng tiêu chí môi trường để thuộc danh mục phân loại xanh. Tài liệu gửi kèm theo: ……………………………………………………… …(1)… (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu) Ghi chú: (1) Tên doanh nghiệp/tổ chức phát hành văn bản. (2) Cơ quan, tổ chức xác nhận độc lập đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 5 Quyết định số …/2025/QĐ-TTg ngày … tháng … năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ. (3) Tên dự án đầu tư. PHỤ LỤC III MẪU BÁO CÁO THUYẾT MINH DỰ ÁN ĐẦU TƯ THUỘC DANH MỤC PHÂN LOẠI XANH (Kèm theo Quyết định số 21/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ) TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CHỨC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------- --------------- Số: ..... Địa danh, ngày … tháng … năm ... BÁO CÁO THUYẾT MINH DỰ ÁN ĐẦU TƯ THUỘC DANH MỤC PHÂN LOẠI XANH I. Thông tin chung về chủ dự án đầu tư
1. Tên chủ dự án đầu tư:…………………………………….………………..
2. Địa chỉ liên hệ:…………………………………………….………………
3. Đại diện pháp luật: ……………………………………………….………
4. Số điện thoại: ……………………………………………………………
5. Fax: ……………………………………………………….………………
6. Email: …………………………………………………………………….
7. Địa chỉ website của chủ dự án đầu tư (nếu có): ………………….……….
8. Người liên hệ (họ và tên, số điện thoại, địa chỉ email): ……….…………. II. Mô tả đặc tính dự án đầu tư
1. Thông tin về dự án đầu tư (dẫn chiếu theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số …/2025/QĐ-TTg ngày…tháng…năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ) - Số thứ tự của dự án đầu tư (theo cột (1) Phụ lục I): ………………………. - Lĩnh vực, loại hình dự án đầu tư (theo cột (2) Phụ lục I): ………………… - Loại dự án đầu tư (nêu rõ dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng): …… - Hiện trạng thực hiện các thủ tục của dự án đầu tư (nêu rõ hiện trạng của dự án đầu tư đang ở giai đoạn nào):……………………………………………….……… - Phạm vi, quy mô, công suất hoạt động của dự án đầu tư:…………………… - Nguyên/nhiên/vật liệu phục vụ dự án đầu tư (đầu vào) và sản phẩm (đầu ra) của dự án đầu tư (nếu có): ……………………………………………..…….. - Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xét duyệt thủ tục đầu tư của dự án đầu tư: ……..
2. Lĩnh vực bảo vệ môi trường, lợi ích về môi trường của dự án đầu tư: Lĩnh vực bảo vệ môi trường, lợi ích về môi trường của dự án đầu tư Mô tả cụ thể (tích vào các ô tương ứng, nếu có) □ Sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên □ Phát triển nguồn năng lượng tái tạo □ Phát thải ít các-bon □ Tiết kiệm năng lượng □ Thích ứng với biến đổi khí hậu □ Ứng phó với biến đổi khí hậu □ Ngăn chặn, giảm thiểu, xử lý ô nhiễm môi trường □ Cải thiện chất lượng môi trường □ Cải tạo, phục hồi môi trường sau sự cố môi trường □ Cải tạo, nâng cấp công trình bảo vệ môi trường □ Phục hồi hệ sinh thái tự nhiên □ Đầu tư phát triển vốn tự nhiên □ Xây dựng hạ tầng đa mục tiêu, thân thiện môi trường □ Phát triển kinh tế xanh □ Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học □ Quản lý chất thải □ Áp dụng kinh tế tuần hoàn □ Quản lý hiệu quả nguồn nước và xử lý nước thải □ Dự án tạo ra lợi ích khác về môi trường
3. Mô tả về kết quả xử lý chất thải, các nguồn phát sinh chất thải của dự án đầu tư a) Công nghệ sản xuất/xử lý chất thải được sử dụng:……………………….. b) Các nguồn thải phát sinh trong quá trình hoạt động:……………….……… c) Biện pháp kiểm soát các nguồn thải phát sinh trong quá trình hoạt động:…….
4. Tác động đến các mục tiêu bảo vệ môi trường của dự án đầu tư Các tác động đến mục tiêu bảo vệ môi trường của dự án đầu tư Mô tả cụ thể (tích vào các ô tương ứng, nếu có) □ Sử dụng không hiệu quả tài nguyên (đất, nước, khoáng sản, rừng và các dạng tài nguyên khác) □ Phát thải khí nhà kính lớn; hạn chế phát triển nguồn năng lượng tái tạo; sử dụng không hiệu quả nguồn năng lượng □ Không phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương □ Phát sinh nguy cơ ô nhiễm môi trường; suy thoái chất lượng môi trường; gây ra sự cố môi trường; gây thiệt hại cho các công trình bảo vệ môi trường □ Suy giảm hệ sinh thái tự nhiên, đa dạng sinh học, nguồn vốn tự nhiên □ Không đáp ứng các yêu cầu về quản lý chất thải; áp dụng kinh tế tuần hoàn □ Phát sinh chất thải, nước thải chưa được xử lý ra môi trường □ Rủi ro, ảnh hưởng khác về môi trường (nếu có)
5. Loại chất thải, khối lượng chất thải và nguồn phát sinh STT Loại chất thải, khối lượng chất thải phát sinh hoặc dự kiến phát Diễn giải chi sinh tiết 1 Nước thải phát sinh hoặc dự kiến phát sinh: - Nước thải sinh hoạt; - Nước thải công nghiệp. 2 Bụi, khí thải phát sinh hoặc dự kiến phát sinh: - Nguồn phát sinh; - Lượng phát sinh; - Chất ô nhiễm/Nồng độ của các thông số ô nhiễm trong khí thải. 3 Chất thải rắn phát sinh hoặc dự kiến phát sinh: - Chất thải rắn sinh hoạt; - Chất thải rắn công nghiệp; - Chất thải rắn nguy hại.
6. Biện pháp kiểm soát, quản lý, xử lý các nguồn thải STT Phương án Diễn giải chi tiết 1 Đối với nước thải phát sinh hoặc dự kiến phát sinh 2 Đối với bụi, khí thải phát sinh hoặc dự kiến phát sinh 3 Đối với chất thải rắn (sinh hoạt, công nghiệp, nguy hại) phát sinh hoặc dự kiến phát sinh
7. Các thông tin khác - Đối với dự án đầu tư đang hoạt động: nêu rõ hiện trạng sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của dự án đầu tư. - Đối với dự án đầu tư cải tạo, mở rộng, nâng công suất: nêu rõ các công trình, thiết bị, hạng mục, công nghệ sẽ được tiếp tục sử dụng hoặc điều chỉnh/thay đổi/bổ sung trong dự án đầu tư mở rộng quy mô, nâng công suất; sự kết nối giữa các hạng mục công trình hiện hữu với công trình đầu tư mới. III. Việc tuân thủ các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
1. Thủ tục môi trường của dự án đầu tư đã thực hiện (tích vào các ô tương ứng, nếu có) Loại thủ tục môi trường Diễn giải chi tiết □ Báo cáo đánh giá tác động môi trường Ghi rõ số Quyết định, ngày, tháng, năm và cơ quan ban hành □ Giấy phép môi trường Ghi rõ số Giấy phép, ngày, tháng, năm và cơ quan ban hành □ Đăng ký môi trường Ghi rõ ngày, tháng, năm gửi cơ quan nhà nước có trách nhiệm tiếp nhận Đăng ký môi trường □ Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo Ghi rõ số Giấy xác nhận, ngày, tháng, năm và vệ môi trường cơ quan ban hành □ Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước Ghi rõ số Giấy phép, ngày, tháng, năm và cơ quan ban hành □ Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ Ghi rõ số Giấy xác nhận, ngày, tháng, năm và môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm cơ quan ban hành nguyên liệu sản xuất □ Giấy phép xử lý chất thải nguy hại Ghi rõ số Giấy phép, ngày, tháng, năm và cơ quan ban hành □ Sổ chủ nguồn thải chất thải nguy hại Ghi rõ mã số Sổ □ Kế hoạch bảo vệ môi trường □ Đề án bảo vệ môi trường chi tiết/đơn giản □ Thủ tục môi trường khác mà Chủ dự án Ghi rõ loại văn bản, số, ngày cấp, nơi cấp đầu tư/chủ thể phát hành trái phiếu xanh đã thực hiện (nếu có)
2. Hình thức, mức độ đã bị xử phạt và biện pháp khắc phục hành vi vi phạm hành chính về môi trường (nếu có) ……………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………
3. Mô tả công trình, biện pháp bảo vệ môi trường STT Loại hình công trình, biện pháp Diễn giải chi tiết Ghi chú bảo vệ môi trường 1 Công trình, biện pháp xử lý/quản Mô tả và thuyết minh rõ Đính kèm bản sao lý nguồn thải sơ đồ quy trình xử lý và các tài liệu liên đính kèm các tài liệu kỹ quan thuật có liên quan 2 Công tác quản lý chất thải Mô tả chi tiết các hoạt động quản lý chất thải của dự án đầu tư đã thực hiện hoặc dự kiến thực hiện 3 Việc thực hiện giám sát môi trường theo quy định hiện hành IV. Tự đánh giá mức độ đáp ứng tiêu chí môi trường để thuộc danh mục phân loại xanh theo quy định Tiêu chí môi trường Tự đánh giá mức độ đáp ứng tiêu chí theo quy TT (theo quy định tại Quyết định số định Ghi chú …./2025/QĐ-TTg ngày…tháng…năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ) Đáp ứng/Không đáp ứng 1 …. … …. Đánh giá tổng quát (Chủ dự án đầu tư đối chiếu tất cả các hoạt động của dự án đầu tư với tiêu chí môi trường quy định tại Quyết định số …/2025/QĐ-TTg ngày…tháng…năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ để tự đánh giá dự án đầu tư có đáp ứng các tiêu chí môi trường để thuộc danh mục phân loại xanh hay không). V. Các tài liệu kỹ thuật khác đính kèm: - Tài liệu 1: - Tài liệu 2: - ……. Ghi chú: Tài liệu kỹ thuật khác của dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí môi trường để thuộc danh mục phân loại xanh bao gồm:
1. Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương của dự án đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật; thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng (nếu có).
2. Văn bản, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bằng hoặc tài liệu khác có liên quan để chứng minh tính phù hợp của dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí môi trường để thuộc danh mục phân loại xanh theo quy định tại Quyết định số …/2025/QĐ-TTg ngày…tháng…năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ.
3. Bản cam kết có nêu rõ thời hạn về việc đáp ứng yêu cầu đối với sản phẩm, hàng hoá, thiết bị, công nghệ, dịch vụ; cam kết thực hiện trách nhiệm tái chế, xử lý sản phẩm của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu theo quy định của pháp luật trong trường hợp dự án đầu tư chưa đi vào vận hành.
4. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu có).
5. Kết quả kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm về bảo vệ môi trường của cơ quan nhà nước có thẩm quyền kèm theo các quyết định, kết luận (nếu có). VI. Cam kết của chủ dự án đầu tư/chủ thể phát hành trái phiếu xanh Chúng tôi cam kết bảo đảm về độ trung thực, chính xác của các thông tin, số liệu trong tất cả hồ sơ gửi kèm theo báo cáo này. Nếu có gì sai trái, chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Việt Nam và cam đoan thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, quy định của pháp luật khác có liên quan khi được xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí môi trường để được cấp tín dụng xanh, phát hành trái phiếu xanh. TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu) PHỤ LỤC IV MẪU VĂN BẢN THÔNG BÁO DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯỢC XÁC NHẬN THUỘC DANH MỤC PHÂN LOẠI XANH (Kèm theo Quyết định số 21/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ) …(1)… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: …… Địa danh, ngày… tháng… năm… Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường. ……. (1) ……… thông báo với Bộ Nông nghiệp và Môi trường về dự án đầu tư được xác nhận thuộc danh mục phân loại xanh theo quy định tại Quyết định số …./202…/QĐ-TTg ngày … tháng … năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí môi trường và việc xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh như sau: I. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯỢC XÁC NHẬN THUỘC DANH MỤC PHÂN LOẠI XANH
1. Thông tin về chủ dự án đầu tư/chủ thể phát hành trái phiếu xanh - Tên cơ quan/tổ chức viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):………….. - Tên cơ quan/tổ chức viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………….. - Website (nếu có): ……….………………………………………………… - Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………. được cấp bởi:……………………………………… ngày……tháng …… năm ….
2. Thông tin liên hệ: - Họ và tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………. - Địa chỉ: ……………………………………………………………………. - Điện thoại: ……………….. Fax (nếu có): ………………………….……. - Email: ……………………………………………………………………..
3. Thông tin chung về dự án đầu tư được xác nhận thuộc danh mục phân loại xanh - Tên dự án đầu tư: …………………………………………………………. - Địa điểm thực hiện: ………………………………..…………………….. - Loại hình dự án đầu tư (nêu rõ dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng): …………………………………………………………………………… - Quy mô hoạt động của dự án đầu tư:…………………………………….. - Tóm tắt công nghệ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; thông tin cơ bản về sản phẩm của dự án đầu tư:…………………………………………………………..
4. Kết quả xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh - Số hiệu, ngày tháng của văn bản xác nhận: ……………... (2) ………….. được cấp bởi: ………………………………………..……………………….…… - Nội dung xác nhận đã đáp ứng các tiêu chí môi trường (theo quy định tại Điều 3 Quyết định số: …/2025/QĐ-TTg ngày … tháng … năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí môi trường và việc xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh): ……………………………………………………… - Các yêu cầu để đáp ứng, duy trì các tiêu chí môi trường của dự án đầu tư: ….. ……………………………………………………………………………….................... - Yêu cầu khác (nếu có):………………………………………………………. II. THÔNG TIN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP VĂN BẢN XÁC NHẬN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THUỘC DANH MỤC PHÂN LOẠI XANH
1. Tên cơ quan/tổ chức cấp văn bản xác nhận - Tên cơ quan/tổ chức viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):…………. - Tên cơ quan/tổ chức viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………… - Website (nếu có): ………………….……………………………………..
2. Thông tin liên hệ: - Họ và tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………. - Địa chỉ: ………………………………………………………………….. - Điện thoại: ………………. Fax (nếu có): …………………………… - Email: …………………………………………………………….………
3. Thông tin về tư cách pháp nhân: Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …… cấp bởi: ………………………………….. ngày……tháng……năm….
4. Loại hình cơ quan, tổ chức thực hiện việc xác nhận: Cơ quan, tổ chức thực hiện việc xác nhận Loại hình Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường Tổ chức xác nhận độc lập thuộc loại hình kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp hoặc có chức năng đánh giá sự phù hợp theo quy định của pháp luật Tổ chức xác nhận độc lập thuộc loại hình kinh doanh dịch vụ kiểm toán Ghi chú: Đánh dấu (X) vào cột loại hình tương ứng. Chúng tôi cam kết bảo đảm về độ trung thực, chính xác của các thông tin, số liệu trong thông báo này. Nếu có gì sai trái, chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Việt Nam và cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và quy định của pháp luật khác có liên quan. ………. (1)……… xin thông báo để Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp. (1) Nơi nhận: - Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu) - Cơ quan/tổ chức xác nhận; - Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan; -… - Lưu VT. * Ghi chú: (1) Tên chủ dự án đầu tư hoặc chủ thể phát hành trái phiếu xanh. (2) Số hiệu của văn bản được cơ quan/tổ chức cấp giấy xác nhận cấp. [1] Quy định tại khoản 1 Điều 149 của Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14. [2] Quy định tại khoản 2 Điều 150 của Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14. [3] Như nhiên liệu hàng không bền vững (SAF), nhiên liệu hàng không các-bon thấp (LCAF). [4] Như LOTUS, LEED, Green Mark, ... [5] Như Tiêu chuẩn ISO 21401 về phát triển ngành du lịch một cách bền vững hoặc Tiêu chuẩn Du lịch bền vững của Hội đồng Du lịch bền vững toàn cầu (GSTC). [6] Công nghệ các-bon thấp là các giải pháp kỹ thuật, quy trình hoặc hệ thống được thiết kế để giảm phát thải khí nhà kính (đặc biệt là CO2) so với công nghệ truyền thống, nhằm hướng đến mục tiêu giảm thiểu biến đổi khí hậu. [7] Như nhiên liệu hàng không bền vững (SAF), nhiên liệu hàng không các-bon thấp (LCAF). [8] Như Liên minh châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc...