Skip to content
Nelum
Laws of Vietnam

National Technical Regulation on Marine Water Quality (QCVN 10:2023/BTNMT)

Made 2023 · Text as of 2026-10-01

Public law and official guidance, published as research. Not legal, tax or financial advice.

About this law

Language
Vietnamese
Kind
Regulation
Organisation
Mekong River Commission (MRC)
Country
Vietnam
Subjects
Sea, Water
Keywords
protection of environment, water resources management, water quality standards, standards, marine pollution, pollution control
Categories
energy

Where to read it

Text

The law's own text, section by section, as held. Each section has its own link.

  1. 12 QCVN ….:2022/BTNMT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QCVN 10:2023/BTNMT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC BIỂN National technical regulation on Marine water quality HÀ NỘI – 2023 1 QCVN 10:2023/BTNMT Lời nói đầu QCVN 10:2023/BTNMT do Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế trình duyệt; Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định và được ban hành theo Thông tư số /2023/TT-BTNMT ngày tháng… năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. QCVN 10:2023/BTNMT thay thế QCVN 10-MT:2015/BTNMT. 2

  2. 12 QCVN 10:2023/BTNMT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC BIỂN National technical regulation on Marine water quality 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước biển. 1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng nước biển của các vùng biển phục vụ mục đích bảo vệ môi trường sống, sức khỏe con người và các mục đích khác. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường và mọi tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng nước biển trên lãnh thổ Việt Nam. 1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.3.1. Vùng biển ven bờ để quản lý chất lượng nước biển là vùng biển (bao gồm cả các khu vực đầm phá) tính từ đường bờ biển tới đường cách bờ biển 06 hải lý (khoảng 10,8 km). 1.3.2. Vùng biển gần bờ để quản lý chất lượng nước biển là vùng biển tính từ đường cách bờ biển trên 06 hải lý đến đường cách bờ biển 24 hải lý (khoảng 44 km). 1.3.3. Vùng biển xa bờ để quản lý chất lượng nước biển là vùng biển tính từ đường cách bờ biển trên 24 hải lý đến giới hạn ngoài của vùng biển Việt Nam. 1.3.4. Thông số bảo vệ môi trường sống là các thông số cơ bản có ảnh hưởng trực tiếp tới đời sống thủy sinh và hệ sinh thái dưới nước. Các thông số này được sử dụng để quan trắc thường xuyên, liên tục nhằm đánh giá chất lượng nước biển ven bờ. 1.3.5. Thông số gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người là các thông số có khả năng gây tổn hại tới sức khỏe khi nước biển được con người trực tiếp sử dụng cho các mục đích khác nhau. 3 QCVN 10:2023/BTNMT 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Chất lượng nước biển vùng biển ven bờ: Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển vùng biển ven bờ quy định tại Bảng 1 và Bảng 2. Bảng 1: Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển vùng biển ven bờ nhằm mục đích bảo vệ môi trường sống dưới nước Giá trị TT Thông số Đơn vị giới hạn 1 pH - 6,5 - 8,5

  3. 2 Oxy (oxygen) hoà tan (DO) mg/L ≥5

  4. 3 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) mg/L 50 Tổng Hydrocarbon gốc dầu 4 mg/L 0,01 (TPH) MPN hoặc

  5. 5 Tổng Coliform 1000 CFU/100mL Bảng 2: Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển vùng biển ven bờ nhằm mục đích bảo vệ sức khoẻ con người và hệ sinh thái biển Giá trị giới TT Thông số Đơn vị hạn

  6. 1 Amoni (NH4+ tính theo Nitơ) mg/L 0,1 Phosphate (PO43- tính theo 2 mg/L 0,2 Phosphor)

  7. 3 Fluoride (F-) mg/L 1,5

  8. 4 Cyanide (CN-) mg/L 0,01

  9. 5 Arsenic (As) mg/L 0,02

  10. 6 Cadmi (Cd) mg/L 0,005

  11. 7 Chì (Plumbum) (Pb) mg/L 0,05

  12. 8 Chromi (6+) (Cr6+) mg/L 0,02 4 12 QCVN 10:2023/BTNMT Giá trị giới TT Thông số Đơn vị hạn

  13. 9 Tổng Chromi (Cr) mg/L 0,1

  14. 10 Đồng (Cuprum) (Cu) mg/L 0,02

  15. 11 Kẽm (Zincum) (Zn) mg/L 0,1

  16. 12 Mangan (Mn) mg/L 0,5

  17. 13 Sắt (Ferrum) (Fe) mg/L 0,5 Thủy ngân (Hydrargyrum) 14 mg/L 0,0005 (Hg)

  18. 15 Dầu mỡ khoáng mg/L 5,0

  19. 16 Tổng Phenol mg/L 0,03

  20. 17 Aldrin (C12H8Cl6) µg/L 0,1

  21. 18 Lindane (C6H6Cl6) µg/L 0,02

  22. 19 Dieldrin (C12H8Cl6O) µg/L 0,1 Tổng DDT (1,1'-(2,2,2-

  23. 20 Trichloroethane-1,1-diyl) bis(4- µg/L 1,0 chlorobenzene) (C14H9Cl5) Heptachlor &

  24. 21 Heptachlorepoxide µg/L 0,2 (C10H5Cl7 & C10H5Cl7O) Polychlorinated biphenyl 22 µg/L 0,5 (PCB)

  25. 23 Diazinon (C12H21N2O3PS) mg/L 0,02

  26. 24 Parathion (C10H14NO5PS) mg/L 0,06

  27. 25 Malathion (C10H19O6PS2) mg/L 0,25 1,1,1 trichloroethane 26 mg/L 0,1 (C2H3Cl3) Tetrachloroetylen PCE 27 mg/L 0,01 (C2Cl4)

  28. 28 Trichloroethylene (CH2Cl3) mg/L 0,03 5 QCVN 10:2023/BTNMT Giá trị giới TT Thông số Đơn vị hạn

  29. 29 Dichloromethane (CH2Cl2) mg/L 0,02

  30. 30 Benzene (C6H6) mg/L 0,01

  31. 31 Chất hoạt động bề mặt anion mg/L 0,5 2.2. Chất lượng nước biển vùng biển gần bờ: Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển tại vùng biển gần bờ được quy định tại Bảng 3. Bảng 3: Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển gần bờ TT Thông số Đơn vị Giá trị cho phép 1 pH - 6,5 - 8,5

  32. 2 Arsenic (As) mg/L 0,010

  33. 3 Cadmi (Cd) mg/L 0,005

  34. 4 Chì (Plumbum) (Pb) mg/L 0,050

  35. 5 Tổng Chromi (Cr) mg/L 0,100

  36. 6 Đồng (Cuprum) (Cu) mg/L 0,030

  37. 7 Kẽm (Zincum) (Zn) mg/L 0,050

  38. 8 Thủy ngân (Hydrargyrum) 0,001 mg/L (Hg) 9 Cyanide (CN-) mg/L 0,005

  39. 10 Aldrin (C12H8Cl6) µg/L 0,1

  40. 11 Lindane (C6H6Cl6) µg/L 0,02

  41. 12 Dieldrin (C12H8Cl6O) µg/L 0,1 Tổng DDT (1,1'-(2,2,2-

  42. 13 Trichloroethane-1,1-diyl) bis(4- µg/L 1,0 chlorobenzene) (C14H9Cl5) Heptachlor &

  43. 14 Heptachlorepoxide (C10H5Cl7 µg/L 0,2 & C10H5Cl7O)

  44. 15 Diazinon (C12H21N2O3PS) mg/L 0,02

  45. 16 Parathion (C10H14NO5PS) mg/L 0,06 6 12 QCVN 10:2023/BTNMT TT Thông số Đơn vị Giá trị cho phép

  46. 17 Malathion (C10H19O6PS2) mg/L 0,25

  47. 18 Tổng Phenol mg/L 0,03

  48. 19 Dầu, mỡ khoáng mg/L 5,0 2.3. Chất lượng nước biển vùng biển xa bờ: Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển tại vùng biển xa bờ được quy định tại Bảng 4. Bảng 4: Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển vùng biển xa bờ TT Thông số Đơn vị Giá trị cho phép 1 pH - 7,5 - 8,5

  49. 2 Arsenic (As) mg/L 0,005

  50. 3 Cadmi (Cd) mg/L 0,001

  51. 4 Chì (Plumbum) (Pb) mg/L 0,005

  52. 5 Tổng Chromi (Cr) mg/L 0,050

  53. 6 Đồng (Cuprum) (Cu) mg/L 0,010

  54. 7 Kẽm (Zincum) (Zn) mg/L 0,020

  55. 8 Thủy ngân (Hydrargyrum) mg/L 0,0002 (Hg)

  56. 9 Cyanide (CN-) mg/L 0,005

  57. 10 Tổng Phenol mg/L 0,030

  58. 11 Dầu, mỡ khoáng mg/L 5,0 3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH 3.1. Phương pháp quan trắc để xác định giá trị nồng độ các thông số trong nước biển thực hiện theo quy định tại Bảng 5 hoặc quy định kỹ thuật quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. 7 QCVN 10:2023/BTNMT Bảng 5. Phương pháp quan trắc các thông số trong nước biển Phương pháp quan trắc, số hiệu TT Thông số tiêu chuẩn ISO 5667-9:2015; TCVN 6663-1:2011;

  59. 1 Lấy mẫu TCVN 5998:1995; TCVN 6663-3:2016; TCVN 8880:2011 TCVN 6492:2011; 2 pH US EPA Method 9040 TCVN 7325:2016;

  60. 3 Oxy (oxygen) hòa tan (DO) SMEWW 4500 O.G:2017 TCVN 6625:2000;

  61. 4 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) SMEWW 2540D:2017 Tổng Hydrocarbon gốc dầu

  62. 5 TCVN 10499-2:2015 (TPH) TCVN 6179-1:1996;

  63. 6 Amoni (NH4+ tính theo Nitơ) SMEWW 4500-NH3.B&F:2017; SMEWW 4500-NH3.D:2017 TCVN 6202:2008; TCVN 6494-1:2011; Phosphate (PO43- tính theo SMEWW 4110B:2017;

  64. 7 Phosphor) SMEWW 4110C:2017; SMEWW 4500-P.D:2017; SMEWW 4500-P.E:2017; US EPA Method 300.0 TCVN 6195-1996; TCVN 6494-1:2011;

  65. 8 Fluoride (F-) SMEWW 4110.B:2017; SMEWW 4110C:2017; 8 12 QCVN 10:2023/BTNMT SMEWW 4500-F-.B&C:2017; SMEWW 4500-F-.B&D:2017; US EPA Method 300. TCVN 6181:1996;

  66. 9 Cyanide (CN-) SMEWW 4500-CN-.C&E:2017; ISO 14403-2:2017 TCVN 6626:2000; ISO 15586:2003;

  67. 10 Arsenic (As) SMEWW 3114B:2017; US EPA Method 1640 TCVN 6197:2008; ISO 15586:2003; SMEWW 3125B:2017; US EPA Method 200.8;

  68. 11 Cadmi (Cd) US EPA Method 1640; US EPA Method 200.10; US EPA Method 200.12; US EPA Method 200.13; US EPA Method 6020B US EPA Method 1640; US EPA Method 200.10;

  69. 12 Chì (Plumbum) (Pb) US EPA Method 200.13; ASTM D6800-12. SMEWW 3500-Cr.B:2017;

  70. 13 Chromi (6+) (Cr6+) US EPA Method 7196A TCVN 6222:2008; ISO 15586:2003; SMEWW 3111C:2017;

  71. 14 Tổng Chromi (Cr) SMEWW 3113B:2017; SMEWW 3125B:2017; US EPA Method 200.8; US EPA Method 6020B 9 QCVN 10:2023/BTNMT TCVN 6193:1996; ISO 15586:2003; SMEWW 3111C:2017; SMEWW 3113B:2017; SMEWW 3125B:2017;

  72. 15 Đồng (Cuprum) (Cu) US EPA Method 200.8; US EPA Method 1640; US EPA Method 200.10; US EPA Method 200.12; US EPA Method 200.13; US EPA Method 6020B TCVN 6193:1996; ISO 15586:2003; SMEWW 3111C:2017;

  73. 16 Kẽm (Zincum) (Zn) SMEWW 3113B:2017; SMEWW 3125B:2017; US EPA Method 200.8; US EPA Method 6020B SMEWW 3111B:2017; SMEWW 3113B:2017;

  74. 17 Mangan (Mn) SMEWW 3125B:2017; US EPA Method 200.8; US EPA Method 6020B TCVN 6177:1996; ISO 15586:2003; SMEWW 3500-Fe.B:2017;

  75. 18 Sắt (Ferrum) (Fe) SMEWW 3111B:2017; SMEWW 3113B:2017; US EPA Method 6020B Thủy ngân (Hydrargyrum) TCVN 7724:2007;

  76. 19 (Hg) TCVN 7877:2008; SMEWW 3112B:2017 10

  77. 12 QCVN 10:2023/BTNMT Tổng DDT (1,1,1-trichloro-2,2- 20 bis (4-chlorophenyl) ethane TCVN 7876:2008; (C14H9Cl5) TCVN 9241:2017;

  78. 21 Dieldrin (C12H8Cl6O) SMEWW 6630B:2017;

  79. 22 Lindane (C6H6Cl6) SMEWW 6630C:2017;

  80. 23 Aldrin (C12H8Cl6) Heptachlor & US EPA Method 8081B;

  81. 24 Heptachlorepoxide US EPA Method 8270D (C10H5Cl7 & C10H5Cl7O) TCVN 6216:1996; SMEWW 5530B&C:2017;

  82. 25 Tổng Phenol SMEWW 5530B&D:2017; ISO 14402:1999 1,1,1 trichloroethane US EPA method 551.1; 26 (C2H3Cl3) US EPA method 5021A Tetrachloroethylene PCE US EPA method 551.1; 27 (C2Cl4) US EPA method 5021A US EPA method 551.1;

  83. 28 Trichloroethylene (CH2Cl3) US EPA method 5021A US EPA method 432;

  84. 29 Dichloromethane (CH2Cl2) US EPA method 5021A

  85. 30 Benzene (C6H6) US EPA method 5021A SMEWW 5520B&F:2017;

  86. 31 Dầu, mỡ khoáng SMEWW 5520C&F:2017 SMEWW 9221B:2017;

  87. 32 Tổng Coliform TCVN 6187-2:2020 3.2. Ngoài các phương pháp quan trắc quy định tại mục 3.1, chấp nhận kết quả quan trắc từ các thiết bị quan trắc tự động, liên tục chất lượng nước biển đã được các tổ chức chứng nhận quốc tế về đánh giá sự phù hợp công nhận theo quy định của pháp luật. 11 QCVN 10:2023/BTNMT 4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ 4.1. Việc quan trắc định kỳ hoặc tự động, liên tục chất lượng nước biển và sử dụng kết quả quan trắc để trực tiếp cung cấp, công bố thông tin về chất lượng môi trường cho cộng đồng phải được thực hiện bởi tổ chức đáp ứng các yêu cầu, điều kiện về năng lực quan trắc môi trường theo quy định của pháp luật. 4.2. Việc quan trắc chất lượng nước biển định kỳ cần căn cứ vào mục tiêu quan trắc để lựa chọn các thông số quan trắc phù hợp. 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 5.1. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn này. 5.2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Quy chuẩn này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới. 12

National Technical Regulation on Marine Water Quality (QCVN 10:2023/BTNMT) · Nelum