National Technical Regulation on Ambient Air Quality (QCVN 05:2023/BTNM)
Made 2023-03-13 · Text as of 2026-10-01
Public law and official guidance, published as research. Not legal, tax or financial advice.
About this law
- Language
- Vietnamese
- Kind
- Regulation
- Organisation
- Mekong River Commission (MRC)
- Country
- Vietnam
- Subjects
- Air and atmosphere
- Keywords
- emissions, standards, protection of environment, public health, monitoring, inspection, air quality/air pollution, pollution control
Where to read it
Text
The law's own text, section by section, as held. Each section has its own link.
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn tối đa các thông số cơ bản và các thông số độc hại trong không khí xung quanh.
1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để giám sát, đánh giá chất lượng không khí xung quanh.
1.1.3. Quy chuẩn này không áp dụng đối với không khí trong nhà.
1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường và mọi tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có các hoạt động liên quan đến chất lượng không khí trên lãnh thổ Việt Nam.
1.3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chuẩn này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1. Thông số cơ bản là các thông số được sử dụng để quan trắc định kỳ, tự động, liên tục nhằm đánh giá chất lượng không khí, gồm có 07 thông số: SO2 (lưu huỳnh (sulfur) dioxide), CO (carbon monoxide), NO2 (nitơ (nitrogen) dioxide), O3 (ozone), TSP (tổng bụi lơ lửng), bụi PM10, bụi PM2,5.
1.3.2. Thông số độc hại là các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ có tính chất gây hại tới sức khỏe con người và môi trường, được lựa chọn để quan trắc theo mục tiêu của chương trình quan trắc.
1.3.3. Tổng bụi lơ lửng (TSP) là các hạt bụi có đường kính khí động học nhỏ hơn hoặc bằng 100 m. 3 QCVN 05:2023/BTNMT
1.3.4. Bụi PM10 là các hạt bụi có đường kính khí động học nhỏ hơn hoặc bằng 10 m.
1.3.5. Bụi PM2,5 là các hạt bụi có đường kính khí động học nhỏ hơn hoặc bằng 2,5 m.
1.3.6. Trung bình một giờ là giá trị trung bình của các giá trị đo được trong khoảng thời gian một giờ.
1.3.7. Trung bình 8 giờ là giá trị trung bình của các giá trị đo được trong khoảng thời gian 8 giờ.
1.3.8. Trung bình 24 giờ là giá trị trung bình của các giá trị đo được trong khoảng thời gian 24 giờ (một ngày đêm).
1.3.9. Trung bình năm là giá trị trung bình của các giá trị đo được các ngày trong khoảng thời gian một năm.
1.3.10. Mét khối khí chuẩn (Nm3) là mét khối khí ở nhiệt độ 25oC và áp suất tuyệt đối 760 mm thủy ngân. 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Giá trị giới hạn tối đa của các thông số cơ bản trong không khí xung quanh được quy định tại Bảng 1. Bảng 1: Giá trị giới hạn tối đa các thông số cơ bản trong không khí xung quanh Đơn vị: g/Nm3 Trung Trung Trung bình Trung bình TT Thông số bình bình 24 giờ năm 1 giờ 8 giờ 1 SO2 350 - 125 50 2 CO 30.000 10.000 - - 3 NO2 200 - 100 40 4 O3 200 120 - - 4 QCVN 05:2023/BTNMT Trung Trung Trung bình Trung bình TT Thông số bình bình 24 giờ năm 1 giờ 8 giờ Tổng bụi lơ 5 300 - 200 100 lửng (TSP) 6 Bụi PM10 - - 100 50 7 Bụi PM2,5 - - 50 45(*) 25 Ghi chú: - Dấu ( - ) là không quy định - (*): Giá trị nồng độ áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.2. Giá trị giới hạn tối đa của các thông số độc hại trong không khí xung quanh được quy định tại Bảng 2. Bảng 2: Giá trị giới hạn tối đa của một số chất độc hại trong không khí xung quanh Đơn vị: μg/Nm3 Thời gian Giá trị giới TT Thông số trung bình hạn Các hợp chất vô cơ Chì (Plumbum) (Pb) và các 1 24 giờ 1,5 hợp chất (tính theo Chì) Arsenic (As) và các hợp chất 2 1 giờ 0,03 (tính theo As) 3 Arsenic Trihydride (AsH3) 1 giờ 0,3 4 Hydrochloride (HCl) 24 giờ 60 1 giờ 400 5 Acid Nitric (HNO3) 24 giờ 150 1 giờ 300 6 Acid Sulfuric (H2SO4) 24 giờ 50 Tinh thể Silic oxide hô hấp 1 giờ 150 7 (SiO2) 24 giờ 50 8 Amiăng trắng nhóm serpentine 24 giờ 1 sợi/m3 5 QCVN 05:2023/BTNMT Thời gian Giá trị giới TT Thông số trung bình hạn Cadmi (Cd) và các hợp chất 1 giờ 0,4 9 (tính theo Cd) 8 giờ 0,2 1 giờ 100 10 Chlorine (Cl2) 24 giờ 30 Chromi (6+) (Cr6+) và các hợp 1 giờ 0,007 11 chất 24 giờ 0,003 1 giờ 20 12 Hydrofluoride (HF) 24 giờ 5 13 Hydro Cyanide (HCN) 1 giờ 10 Mangan và hợp chất (tính 1 giờ 10 14 theo MnO2) 24 giờ 8 Nickel (Ni) và các hợp chất 15 24 giờ 1 (tính theo Ni) Thủy ngân (Hydrargyrum) 16 (Hg) và các hợp chất (tính 24 giờ 0,3 theo Hg) 17 Natri hydroxide (NaOH) 24 giờ 10 Các hợp chất hữu cơ 18 Acrolein (CH2=CHCHO) 1 giờ 50 19 Acrylonitrile (CH2=CHCN) 24 giờ 45 20 1 giờ 50 Aniline (C6H5NH2) 24 giờ 30 21 Benzene (C6H6) 1 giờ 22 22 Benzidine (NH2C6H4C6H4NH2) 1 giờ KPH 23 Chloroform (CHCl3) 24 giờ 16 24 1 giờ 5000 Tổng Hydrocarbon (CxHy) 24 giờ 1500 25 Formaldehyde (HCHO) 1 giờ 20 26 8 giờ 500 Naphthalene (C10H8) 24 giờ 120 27 Phenol (C6H5OH) 1 giờ 10 28 Tetrachloethylene (C2Cl4) 24 giờ 100 6 QCVN 05:2023/BTNMT Thời gian Giá trị giới TT Thông số trung bình hạn 29 Vinyl chloride (CICH=CH2) 24 giờ 26 Các hợp chất gây mùi khó chịu 30 Ammonia (NH3) 1 giờ 200 31 Acetaldehyde (CH3CHO) 1 giờ 45 32 Acid Propionic (CH3CH2COOH) 8 giờ 300 33 Hydrosulfide (H2S) 1 giờ 42 34 Mercaptan tính theo Methyl 1 giờ 50 Mercaptan (CH3SH) 24 giờ 20 35 Styrene (C6H5CH=CH2) 24 giờ 260 36 Toluene (C6H5CH3) 1 giờ 500 37 Xylene (C6H4(CH3)2) 1 giờ 1000 3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
3.1. Phương pháp quan trắc để xác định giá trị nồng độ thông số cơ bản, thông số độc hại trong không khí xung quanh được thực hiện theo quy định tại Bảng 3 hoặc theo quy định kỹ thuật quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. Bảng 3. Phương pháp quan trắc các thông số trong không khí xung quanh Phương pháp quan trắc, số hiệu TT Thông số tiêu chuẩn TCVN 5971:1995; TCVN 7726:2007; 1 SO2 MASA 704A; MASA 704B; NIOSH 6004 7 QCVN 05:2023/BTNMT TCVN 5972:1995; TCVN 7725:2007; MASA 128; 2 CO OSHA ID-209; OSHA ID 210; ASTM D 3162 TCVN 6137:2009; 3 NO2 MASA 406; ASTM D1607 TCVN 6157:1996; 4 O3 TCVN 7171:2002 TCVN 5067:1995; TCVN 9469:2012 (ISO 10473:2010); 5 Tổng bụi lơ lửng (TSP) US EPA Compendium Method IO-2.1 (high volume); ASTM D 4096 -17 40 CFR part 50 Method appendix J; AS/NZS 3580.9.7:2009; 6 Bụi PM10 AS/NZS 3580.9.6:2003; US EPA Compendium Method IO-2.1 (high volume) 40 CFR Part 50 Method appendix L; 7 Bụi PM2,5 AS/NZS 3580.9.7:2009 TCVN 6152:1996; NIOSH Method 7300; NIOSH Method 7301; NIOSH Method 7302; NIOSH Method 7303; NIOSH Method 7082; 8 Chì (Plumbum) (Pb) NIOSH Method 7105; ASTM D4185-96; US EPA Compendium Method IO-3.2; US EPA Compendium Method IO-3.3; US EPA Compendium Method IO-3.4; ISO 9855:1993; ISO 8518:2001 8 QCVN 05:2023/BTNMT NIOSH 7300; US EPA Compendium Method IO-3.2; 9 Arsenic (As) US EPA Compendium Method IO-3.3; US EPA Compendium Method IO-3.4 10 Arsenic Trihydride (AsH3) NIOSH method 6001 11 Hydrochloride (HCl) NIOSH Method 7907 12 Acid Nitric (HNO3) NIOSH method 7907 13 Acid Sulfuric (H2SO4) NIOSH Method 7908 Tinh thể Silic oxide hô 14 TCVN 8945:2011 hấp (SiO2) Amiăng trắng nhóm 15 TCVN 6502:1999 serpentine ASTM D4185-96; NIOSH Method 7048; NIOSH 7300; 16 Cadmi (Cd) US EPA Compendium Method IO-3.2; US EPA Compendium Method IO-3.3; US EPA Compendium Method IO-3.4; ISO 11174:1996 17 Chlorine (Cl2) MASA 202 NIOSH Method 7600; 18 Chromi (6+) (Cr6+) OSHA Method ID 215; ASTM D 6832 MASA 809; MASA 205; 19 Hydrofluoride (HF) MASA 203F; NIOSH Method 7906 9 QCVN 05:2023/BTNMT NIOSH Method 6017; 20 Hydro Cyanide (HCN) NIOSH Method 6010D ASTM D4185-96; NIOSH 7300; 21 Mangan (Mn) US EPA Compendium Method IO-3.2; US EPA Compendium Method IO-3.3; US EPA Compendium Method IO-3.4 ASTM D4185-96; NIOSH 7 Method 300; 22 Nickel (Ni) US EPA Compendium Method IO-3.2; US EPA Compendium Method IO-3.3; US EPA Compendium Method IO-3.4 ISO 17733:2015; Thủy ngân (Hydrargyrum) 23 NIOSH Method 6009; (Hg) OSHA Method ID 140 ISO 17091:2013; 24 Natri hydroxide (NaOH) NIOSH Method 7401 25 Acrolein (CH2=CHCHO) NIOSH method 2501 26 Acrylonitrile (CH2=CHCN) NIOSH method 1604 27 Aniline (C6H5NH2) NIOSH method 2002 TCVN 12247-1:2018; ASTM D 3686-95; ISO 16017-1:2000; US EPA Method TO-17; 28 Benzene (C6H6) MASA 834; NIOSH Method 1501; ASTM D 3686-95; ISO 16017-1:2000; NIOSH Method 1501 Benzidine 29 NIOSH method 5509 (NH2C6H4C6H4NH2) 10 QCVN 05:2023/BTNMT 30 Chloroform (CHCl3) NIOSH method 1003 Tổng Hydrocarbon 31 NIOSH method 1500 (CxHy) NIOSH Method 2541; NIOSH Method 3500; 32 Formaldehyde (HCHO) OSHA Method 52; US EPA Compendium Method TO-11A OSHA Method 35; 33 Naphtalene (C10H8) NIOSH method 1501 NIOSH Method 3502; 34 Phenol (C6H5OH) OSHA Method 32; NIOSH 2546 Tetrachloethylene US.EPA Method TO-17; 35 (C2Cl4) NIOSH Method 1003 US EPA Method TO-17; 36 Vinyl chloride (CICH=CH2) NIOSH Method 1007 TCVN 5293:1995; 37 Ammonia (NH3) MASA 401 38 Acetaldehyde (CH3CHO) NIOSH Method 2538 Acid Propionic 39 OSHA method PV2293 (CH3CH2COOH) 40 Hydrosulfide (H2S) MASA 701 TCVN 10026:2020 (ASTM D2913-14); Mercaptan tính theo Methyl 41 ASTM D2913 - 96(2007); Mercaptan (CH3SH) NIOSH Method 2452 TCVN 12247-1:2018; ASTM D 3686-95; ISO 16017-1:2000; 42 Styrene (C6H5CH=CH2) US EPA Method TO-17; MASA 834; NIOSH Method 1501; ASTM D 3686-95 11 QCVN 05:2023/BTNMT TCVN 12247-1:2018; ISO 16017-1:2000; US EPA Method TO-17; 43 Toluene (C6H5CH3) MASA 834; NIOSH Method 1501; ASTM D 3686-95 TCVN 12247-1:2018; ASTM D 3686-95; ISO 16017-1:2000; 44 Xylene (C6H4(CH3)2) US EPA Method TO-17; MASA 834; NIOSH Method 1501
3.2. Ngoài các phương pháp quan trắc quy định tại mục 3.1, chấp nhận kết quả quan trắc từ thiết bị quan trắc tự động, liên tục chất lượng không khí đáp ứng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật theo quy định của pháp luật. 4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ
4.1. Việc quan trắc định kỳ hoặc tự động, liên tục chất lượng không khí và sử dụng kết quả quan trắc để trực tiếp cung cấp, công bố thông tin về chất lượng môi trường cho cộng đồng phải được thực hiện bởi tổ chức đáp ứng các yêu cầu, điều kiện về năng lực quan trắc môi trường theo quy định của pháp luật.
4.2. Việc quan trắc chất lượng không khí định kỳ cần căn cứ vào mục tiêu quan trắc để lựa chọn các thông số quan trắc phù hợp. 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5.1. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn này.
5.2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Quy chuẩn này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới. 12