تخطَّ إلى المحتوى
Nelum
قوانين فيتنام

Decision 882/QD-TTg in 2022 promulgated by the Prime Minister approving the National Action Plan on Green Growth for the 2021-2030 Period

صدر في 2022-07-22 · النص بتاريخ 2026-10-01

القانون العام والإرشادات الرسمية منشورة بوصفها أبحاثاً. ليست مشورة قانونية أو ضريبية أو مالية.

البحث نفسه مكتوب بالإنجليزية. العناوين والوسوم مترجمة؛ أما النتائج والاقتباسات فغير مترجمة.

عن هذا القانون

اللغة
Vietnamese
النوع
policy
المنظمة
Mekong River Commission (MRC)
الدولة
فيتنام
الموضوعات
Air and atmosphere, Energy, Land and soil, Water, Waste and hazardous substances
الكلمات المفتاحية
climate change, sustainable development, sustainable use, inspection, hazards, emissions, green economy, waste disposal, waste management, waste prevention

أين تقرؤه

النص

نص القانون نفسه، مادةً مادة، كما هو محفوظ. لكل مادة رابطها.

  1. 1.1 Hoàn thiện đồng bộ khung cơ chế, chính sách, pháp luật thúc đẩy cơ cấu lại nền kinh tế gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng theo hướng xanh; tích hợp tăng trưởng xanh vào các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội các ngành, lĩnh vực, lãnh thổ theo hướng tăng cường tính liên ngành, liên vùng, thúc đẩy các ngành xanh, giảm phát thải khí nhà kính và các chất gây ô nhiễm, sử dụng hiệu quả tài nguyên, ứng dụng mô hình kinh tế tuần hoàn, nâng cao khả năng chống chịu với biến đổi khí hậu và thiên tai, đa thiên tai, chú trọng các vùng dễ bị tổn thương.

  2. 1.1.1 Tổ chức Ban Chỉ Bộ Kế Các bộ, cơ I, II - Quyết định của Thủ đạo quốc gia về hoạch quan ngang tướng Chính phủ (1) thành tăng trưởng xanh và Đầu bộ, cơ quan lập Ban chỉ đạo quốc gia (sau đây gọi tắt là tư/Ban thuộc Chính về tăng trưởng xanh; (2) Ban Chỉ đạo) chỉ đạo phủ; UBND Quy chế hoạt động của (Cao; Nhóm A): các tỉnh, Ban chỉ đạo. thành phố - - Thành lập Ban 2022 trực thuộc - Chương trình công tác chỉ đạo. TW; Mặt hàng năm. - Ban hành, tổ 2022 trận Tổ quốc chức triển khai - VN vàcác tổ Quy chế hoạt 2030 chức thành động và các viên; cộng Chương trình đồng doanh công tác của Ban nghiệp, các Chỉ đạo. Hiệp hội ngành nghề cóliên quan; viện nghiên cứu, trường đại học.

  3. 1.1.2 Hướng dẫn, triển I, II khai xây dựng các văn bản cụ thể hóa định hướng thực hiện tăng trưởng xanh các cấp (Cao; Nhóm A): - Hướng dẫn xây 2022 Bộ Kế Các bộ, - Quyết định của Bộ dựng Kế hoạch - hoạch ngành có trưởng Bộ Kế hoạch và hành động tăng 2030 và Đầu liên quan; Đầu Tư về Hướng dẫn xây trưởng xanh các tư UBND các dựng kế hoạch hành động cấp và tích hợp tỉnh, thành tăng trưởng xanh các cấp tăng trưởng xanh phố trực và tích hợp tăng trưởng hướng đến mục thuộc TW; xanh vào chiến lược, quy tiêu quốc gia đạt các cơ quan, hoạch, kế hoạch phát triển phát thải ròng tổ chức có kinh tế - xã hội các cấp, bằng “0” (PTR0) liên quan. các ngành. vào năm 2050 vào chiến lược, quy - Các khóa tập huấn, hoạt hoạch, kế hoạch động hỗ trợ bộ, ngành, địa phát triển kinh tế phương. - xã hội các cấp, các ngành. - - Xây dựng lộ 2022 Bộ Kế Các bộ, Lộ trình hiện thực hóa trình hiện thực - hoạch ngành có tăng trưởng xanh gắn với hóa tăng trưởng 2023 và Đầu liên quan; phát triển kinh tế - xã hội xanh gắn với phát tư UBND các với tầm nhìn dài hạn nhằm triển kinh tế - xã tỉnh, thành đạt được mục tiêu PTR0 hội với tầm nhìn phố trực vào năm 2050. dài hạn nhằm đạt thuộc TW; được mục tiêu Văn phòng PTR0 vào năm Quốc hội, 2050. Ban Kinh tế Trung ương; cộng đồng doanh nghiệp, các viện nghiên cứu, trường đại học. - Sau 01 năm kể 2023 Bộ Kế Cộng đồng - Quyết định của các bộ, từ ngày Kế hoạch hoạch doanh ngành, UBND các tỉnh, hành động quốc và Đầu nghiệp; các thành phố trực thuộc TW gia về tăng trưởng tư và viện nghiên phê duyệt Kế hoạch hành xanh giai đoạn các bộ, cứu, trường động tăng trưởng xanh. 2021 - 2030 được ngành, đại học, các phê duyệt, ban UBND tổ chức xã - Các chiến lược, quy hành Kế hoạch các hội, tổ chức hoạch, kế hoạch phát triển hành động tăng tỉnh, phi chính kinh tế - xã hội các ngành, trưởng xanh cấp thành phủ. lĩnh vực, lãnh thổ đã tích bộ, cấp tỉnh và/ phố trực hợp tăng trưởng xanh và hoặc tích hợp thuộc hướng đến mục tiêu PTR0 tăng trưởng xanh TW vào năm 2050. vào các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội các ngành, lĩnh vực, lãnh thổ phù hợp với tình hình thực tiễn. Cập nhật tích hợp 2022 tăng trưởng xanh - hướng đến mục 2030 tiêu PTR0 vào năm 2050 cho giai đoạn mới.

  4. 1.1.3 Đánh giá tác động 2022 Ban Chỉ Các bộ, I, II; IV kinh tế - xã hội - đạo/Bộ ngành; của biến đổi khí 2030 Kế UBND các hậu, rủi ro thiên hoạch tỉnh, thành tai theo các cấp, và Đầu phố trực các ngành nhằm tư thuộc TW; nâng cao năng lực các cơ quan, chống chịu, thích tổ chức có ứng với biến đổi liên quan. khí hậu và rủi ro thiên tai (tích hợp chính sách, huy động nguồn lực...) (Cao; Nhóm A): Hướng dẫn, triển Bộ Tài - Đề án, nghiên cứu, văn khai, cập nhật nguyên bản hướng dẫn. đánh giá tính dễ vàMôi bị tổn thương, rủi trường - Các kịch bản và hệ thống ro, tổn thất và bản đồ rủi ro thiên tai cấp thiệt hại do biến quốc gia. đổi khí hậu cấp quốc gia. - Hướng dẫn, Bộ - Đề án, nghiên cứu, văn triển khai, cập Nông bản hướng dẫn. nhật đánh giá tính nghiệp dễ bị tổn thương, vàPhát - Các kịch bản biến đổi khí rủi ro, tổn thất và triển hậu và hệ thống bản đồ rủi thiệt hại do thiên nông ro khí hậu cấp quốc gia. tai và đa thiên tai thôn cấp quốc gia. Hướng dẫn, triển Ban Chỉ - Đề án, nghiên cứu, văn khai, cập nhật đạo bản hướng dẫn, các khóa đánh giá tác động quốc tập huấn. kinh tế - xã hội gia về của thiên tai, đa phòng thiên tai cấp quốc chống - Các kịch bản, hệ thống gia. thiên tai các bản đồ tác động cấp quốc gia. - Hướng dẫn, Bộ Kế - triển khai, cập hoạch nhật đánh giá tác và Đầu động kinh tế - xã tư hội của biến đổi khí hậu cấp quốc gia. - Đánh giá, cung Các bộ, Các tổ chức - Cơ sở dữ liệu tích hợp cấp cơ sở dữ liệu ngành, cóliên quan; đồng bộ với "hệ thống cơ cấp bộ, ngành, địa UBND cộng đồng sở dữ liệu tăng trưởng phương về tính dễ các doanh xanh quốc gia" về tính dễ bị tổn thương, rủi tỉnh, nghiệp; các bị tổn thương, rủi ro, tổn ro, tổn thất, thiệt thành viện nghiên thất, thiệt hại của biến đổi hại để đánh giá phố trực cứu, trường khí hậu, thiên tai, đa thiên tác động kinh tế - thuộc đại học, các tai của các ngành và địa xã hội của biến TW tổ chức xã phương, bao gồm các đổi khí hậu, thiên hội, tổ chức nghiên cứu, đề án, kịch tai, đa thiên tai phi chính bản, hệ thống các bản đồ cấp quốc gia. phủ. rủi ro thiên tai, rủi ro khí Tích hợp kết quả hậu (bao gồm CS-MAP). đánh giá vào chiến lược, quy - Các chiến lược, chính hoạch, kế hoạch sách, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế phát triển kinh tế - xã hội, - xã hội, các kế kế hoạch liên quan đến hoạch liên quan huy động nguồn lực và đến huy động phân bổ ngân sách đã tích nguồn lực và hợp kết quả đánh giá tác phân bổ ngân động. sách các cấp, các ngành theo thẩm quyền.

  5. 1.1.4 Nghiên cứu áp 2022 I, II, dụng các mô - III, IV hình, công cụ, 2030 chính sách đẩy mạnh kinh tế xanh (Cao; Nhóm A, E): - Thể chế hóa, Bộ Kế Các bộ, Đề án đánh giá thực trạng giám sát việc điều hoạch ngành có và khuyến nghị các công chỉnh, bổ sung áp và Đầu liên quan; cụ kinh tế xanh giai đoạn dụng các chính tư UBND các 2022 - 2030; đề án, nghiên sách, môhình, tỉnh, thành cứu về thúc đẩy cơ cấu lại công cụ kinh tế phố trực nền kinh tế gắn với đổi mới để thúc đẩy thuộc TW; mới mô hình tăng trưởng cơ cấu lại nền cộng đồng theo hướng xanh. Các kinh tế gắn với doanh nhiệm vụ triển khai theo đổi mới mô hình nghiệp; các khuyến nghị của đề án, tăng trưởng theo tổ chức xã nghiên cứu cập nhật theo hướng xanh, bền hội, tổ chức bối cảnh mới. vững, đảm bảo phi chính bình đẳng và năng phủ. lực cạnh tranh, phát huy vai trò quan trọng của khu vực tư nhân trong quátrình chuyển đổi xanh. - Chủ trì, giám sát Bộ Bộ Tài Các đề án, chương trình, và tổ chức thực Công chính, Bộ Kế kế hoạch ứng phó với hiện các giải pháp Thương hoạch và CBAM. thích ứng với Cơ Đầu tư, Bộ chế điều chỉnh Tài nguyên biên giới các-bon vàMôi (CBAM) nhằm trường, các đảm bảo năng lực bộ, ngành cạnh tranh của khác cóliên Việt Nam trong quan; Liên quá trình chuyển đoàn đổi xanh. Thương mại vàCông nghiệp VN; cộng đồng doanh nghiệp, các Hiệp hội ngành nghề cóliên quan.

  6. 1.1.5 Xây dựng, hướng 2022 UBND các I, II dẫn, triển khai, - tỉnh, thành cập nhật thường 2030 phố trực xuyên hệ thống thuộc TW; tiêu chuẩn, tiêu Cộng đồng chí phân loại xanh doanh quốc gia và các nghiệp; các ngành, lĩnh vực tổ chức xã cho các hoạt động hội, tổ chức kinh tế, chương phi chính trình, dự án, sản phủ. phẩm, dịch vụ, công nghệ và ngành nghề (Cao; Nhóm A, C): - Đối với hệ thống Bộ Kế Hệ thống và hướng dẫn về quốc gia. hoạch tiêu chuẩn, tiêu chí phân và Đầu loại xanh quốc gia. tư - Đối với hệ thống Các bộ, Hệ thống và hướng dẫn các ngành. ngành của ngành tích hợp đồng cóliên bộ với hệ thống quốc gia. quan

  7. 1.2 Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước trong giám sát, đánh giá thực hiện Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh và mức độ xanh hóa của nền kinh tế.

  8. 1.2.1 Xây dựng, hướng 2022 Bộ Kế Các bộ, I, II - Văn bản quy phạm pháp dẫn, triển khai hệ - hoạch ngành có luật về hệ thống chỉ tiêu thống chỉ tiêu 2030 và Đầu liên quan; thống kê về tăng trưởng thống kê về tăng tư UBND các xanh và chế độ báo cáo. trưởng xanh; bộ tỉnh, thành chỉ tiêu phát triển phố trực - Đề án, văn bản quy định bền vững của các thuộc TW; về bộ chỉ tiêu phát triển doanh nghiệp, đề Liên đoàn bền vững của doanh xuất lộ trình thương mại nghiệp. doanh nghiệp vàcông công bố thông tin nghiệp VN; - Các khóa tập huấn. tăng trưởng xanh, cộng đồng phát triển bền doanh - Kết quả thí điểm, báo vững. Xây dựng, nghiệp; các cáo hàng năm. tích hợp “Chỉ số tổ chức xã tăng trưởng xanh hội, tổ chức tổng hợp” vào các phi chính văn bản định phủ. hướng, chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia (Cao; Nhóm A).

  9. 1.2.2 Xây dựng, hướng 2022 dẫn, triển khai cơ - chế giám sát, 2030 đánh giá, báo cáo thực hiện Chiến lược tăng trưởng xanh (Cao; Nhóm A): - Xây dựng, Bộ Kế Mặt trận Tổ I, II - Quyết định của Bộ hướng dẫn về hoạch quốc VN và trưởng Bộ Kế hoạch và giám sát, đánh và Đầu các tổ chức Đầu tư quy định về hệ giá, chế độ báo tư. thành viên; thống giám sát và đánh giá cáo, bao gồm cơ Cộng đồng tăng trưởng xanh cấp quốc chế huy động sự doanh gia, chế độ báo cáo thực tham gia của các nghiệp; các hiện Chiến lược, Kế hoạch bên liên quan tổ chức xã hành động tăng trưởng trong cung cấp hội, tổ chức xanh. thông tin, gửi báo phi chính cáo phục vụ đánh phủ - Văn bản hướng dẫn; giá kết quả thực chương trình nâng cao hiện Chiến lược. năng lực, đào tạo, tập huấn. - Giám sát, đánh giá cấp quốc gia - Báo cáo tổng hợp của Bộ và huy động Kế hoạch và Đầu tư trình nguồn lực tài Thủ tướng Chính phủ. chính, đầu tư cho tăng trưởng xanh và biến đổi khí hậu. - Báo cáo thường niên, sơ kết giữa kỳ vào năm 2025, tổng kết thực hiện vào năm 2030, trình Thủ tướng Chính phủ - Giám sát, đánh Các bộ, I, II Văn bản quy định về hệ giátheo ngành, ngành; thống, cơ chế giám sát, lĩnh vực, địa UBND đánh giá của các ngành, phương. các địa phương. Báo cáo định tỉnh, kỳ của các bộ, ngành, địa - Báo cáo thường thành phương niên, sơ kết giữa phố trực kỳ vào năm 2025, thuộc tổng kết thực hiện TW vào năm 2030 theo theo ngành, lĩnh lĩnh vực vực, địa phương, phụ gửi Bộ Kế hoạch trách; và Đầu tư trước các cơ ngày 10 tháng 12 quan hàng năm. nhà nước khác có liên quan.

  10. 1.2.3 Xây dựng, hướng 2022 I, II - Văn bản pháp luật quy dẫn, triển khai hệ - định về hệ thống đo đạc, thống đo đạc, báo 2030 báo cáo, thẩm định cáo, thẩm định (MRV). (MRV), thực hiện kiểm kê và xây - Kết quả kiểm kê khí nhà dựng cơ sở dữ kính và phát thải các chất liệu về kiểm kê ô nhiễm không khí các khínhàkính và cấp, các ngành. phát thải các chất ô nhiễm không - Cơ sở dữ liệu về kiểm kê khí các cấp theo khí nhà kính và phát thải thẩm quyền và các chất ô nhiễm không theo quy định của khí các cấp, các ngành pháp luật, đảm được tích hợp đồng bộ với bảo tích hợp đồng "hệ thống cơ sở dữ liệu bộ với hệ thống tăng trưởng xanh quốc giám sát và đánh gia". giá tăng trưởng xanh cấp quốc gia (Cao; Nhóm A): - Đối với hệ thống Bộ Tài Các bộ, MRV và tổ chức nguyên ngành có kiểm kê, xây vàMôi liên quan; dựng cơ sở dữ trường UBND các liệu về khí nhà tỉnh, thành kính và phát thải phố trực các chất ô nhiễm thuộc TW; không khí cấp cộng đồng quốc gia. doanh nghiệp; các tổ chức xã hội; tổ chức phi chính phủ. - Đối với hệ thống Bộ Tài UBND các MRV và thực nguyên tỉnh, thành hiện kiểm kê, xây vàMôi phố trực dựng cơ sở dữ trường, thuộc TW; liệu khí nhà kính Bộ cộng đồng theo ngành, lĩnh Công doanh vực (năng lượng, Thương nghiệp; các giao thông vận , Bộ tổ chức xã tải, xây dựng, các Giao hội; tổ chức ngành - tiểu thông phi chính ngành công vận tải, phủ. nghiệp có mức Bộ Xây tiêu thụ năng dựng, lượng cao; nông Bộ nghiệp lâm Nông nghiệp và sử dụng nghiệp đất; quản lý chất vàPhát thải). triển nông thôn. - Đối với thực UBND Bộ Tài hiện kiểm kê, xây các nguyên và dựng cơ sở dữ tỉnh, Môi trường; liệu về phát thải thành các cơ quan, các chất ô nhiễm phố trực tổ chức có không khí tại địa thuộc liên quan. phương. TW

  11. 1.2.4 Xây dựng, quản 2022 I, II; IV - Các cơ sở dữ liệu: (1) lý, vận hành, ứng - tăng trưởng xanh quốc gia; dụng chuyển đổi 2030 (2) nền địa lý quốc gia; (3) số đối với hệ tăng trưởng xanh các thống giám sát, ngành, địa phương trên cơ đánh giá, cơ sở dữ sở sử dụng dữ liệu nền địa liệu tăng trưởng lý quốc gia và tích hợp xanh các cấp trên đồng bộ với cơ sở dữ liệu cơ sở sử dụng cơ cấp quốc gia. sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, đảm - Hệ thống quản lý, giám bảo tính đồng bộ, sát đánh giá tăng trưởng liên kết giữa hệ thống các cấp. Xây dựng và vận hành cổng thông xanh các ngành, các cấp tin về tăng trưởng được số hóa. xanh quốc gia (Nhóm A, D): - Cổng thông tin về tăng trưởng xanh quốc gia. - Đối với hệ thống Bộ Kế Các bộ, cấp quốc gia và hoạch ngành có cổng thông tin về và Đầu liên quan; tăng trưởng xanh tư UBND các quốc gia. tỉnh, thành phố trực - Đối với hệ thống Các Bộ, thuộc TW; cấp ngành, địa ngành, cộng đồng phương. các doanh tỉnh, nghiệp; các thành tổ chức xã phố trực hội; tổ chức thuộc phi chính phủ. TW 2 Truyền thông, giáo dục và nâng cao nhận thức

  12. 2.1 Xây dựng hệ 2022 Bộ Văn Bộ Kế hoạch I Văn bản quy phạm pháp thống các chuẩn - hóa, thể và Đầu tư, luật (sửa đổi nghị định mực, giá trị văn 2025 thao và Bộ Thông hoặc thông tư hướng dẫn) hóa sống xanh, lối Du lịch. tin và về văn hóa sống xanh, lối sống xanh gắn với Truyền sống xanh gắn với các giá các giá trị văn hóa thông, các trị văn hóa truyền thống. truyền thống bộ, ngành có (Cao; Nhóm A, liên quan; E). Viện Hàn lâm Khoa học xã hội VN; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW.

  13. 2.2 Truyền thông về các chuẩn mực, giá trị văn hóa sống xanh, lối sống xanh trong ngành giáo dục, cộng đồng dân cư và các đơn vị cơ quan, doanh nghiệp.

  14. 2.2.1 Xây dựng và thực 2022 Ban chỉ Bộ Thông I, II; IV Chiến dịch truyền thông hiện chiến dịch - đạo tin và cấp quốc gia, "Tuần lễ truyền thông cấp 2030 Quốc Truyền Xanh", các hoạt động Quốc gia về tăng gia tăng thông vàcác truyền thông thúc đẩy tăng trưởng xanh trưởng bộ, ngành có trưởng xanh. xanh/B liên quan; (Nhóm B), bao ộ Kế các cơ quan gồm: hoạch truyền thông và Đầu TW vàđịa - “Tuần lễ Xanh” tư phương; Mặt theo chủ đề hàng trận Tổ quốc năm và các hoạt VN và các tổ động truyền chức thành thông, nâng cao viên (Đoàn nhận thức có liên Thanh niên quan. Cộng sản Hồ ChíMinh; - Đánh giá hiệu Hội Liên quả và tác động hiệp Phụ nữ đến nhận thức và VN; Hội thực hành về tăng Nông dân; trưởng xanh của Liên đoàn các đơn vị, doanh Thương mại nghiệp, cộng vàCông đồng, người dân. nghiệp VN...); cộng đồng doanh nghiệp. - Chương trình Bộ Bộ Kế hoạch truyền thông về Thông và Đầu tư và các khía cạnh của tin và các bộ, tăng trưởng xanh Truyền ngành có như kinh tế tuần thông. liên quan; hoàn, kinh tế biển các cơ quan xanh, lối sống và truyền thông tiêu dùng xanh TW và địa (ủng hộ sản phẩm phương; Mặt dán nhãn xanh trận tổ quốc /sinh thái/năng VN và các tổ lượng/ các-bon...; chức thành thay đổi hành vi viên (Đoàn cụ thể như tăng Thanh niên cường tái chế, sử Cộng sản Hồ dụng năng lượng ChíMinh; hiệu quả, giảm Hội Liên thiểu chất thải, hiệp Phụ nữ rác thải nhựa...); VN; Hội chống chịu với Nông dân; biến đổi khí hậu... Liên đoàn Thương mại vàCông nghiệp VN...); cộng đồng doanh nghiệp.

  15. 2.2.2 Tích hợp truyền 2022 Các bộ, Bộ Kế hoạch I, II; IV Kế hoạch truyền thông của thông về vai trò, ý - ngành và Đầu tư, các ngành, các lĩnh vực, nghĩa tăng trưởng 2030 theo Bộ Thông tích hợp vào chương trình xanh; phổ biến thẩm tin và mục tiêu quốc gia Xây những quy định, quyền; Truyền dựng nông thôn mới và chính sách thúc UBND thông; các Chương trình Mỗi xã một đẩy tăng trưởng các cơ quan sản phẩm. xanh vàtrách tỉnh, truyền thông nhiệm của xã hội; thành trung ương khuyến khích phố trực và địa những hành động thuộc phương. thiết thực về lối TW; sống, tiêu dùng Mặt xanh hài hòa với trận Tổ thiên nhiên gắn quốc với các giá trị văn VN và hóa truyền thống, các tổ chống chịu với chức biến đổi khí hậu thành vàthiên tai trong viên; các chương trình các cơ mục tiêu quốc gia quan cùng các kênh nhà truyền thông của nước các cơ quan, khác có ngành, lĩnh vực, liên địa phương quan. (Nhóm B).

  16. 2.2.3 Tăng cường phối 2022 Bộ Bộ Lao động I, II, Đề án truyền thông và hợp giữa nhà - Giáo - Thương III, IV nâng cao nhận thức về trường với gia 2030 dục và binh vàXã tăng trưởng xanh trong đình và xã hội để Đào hội, Bộ Văn ngành giáo dục. tuyên truyền, giáo tạo. hóa, Thể dục về kỹ năng thao vàDu mềm, hình thành lịch, Bộ phong cách, ý Thông tin và thức sống xanh, Truyền văn minh, cống thông; các tổ hiến và sáng tạo chức đoàn (Nhóm B). thể chính trị xã hội. 3 Phát triển nguồn nhân lực và việc làm xanh

  17. 3.1 Nghiên cứu, khảo sát, thống kê số liệu, định kỳ dự báo nhu cầu và khả năng cung ứng nguồn nhân lực cho các ngành nghề xanh; phổ biến, cung cấp thông tin về thị trường việc làm xanh và tạo điều kiện khuyến khích phát triển nguồn nhân lực cho các ngành nghề xanh.

  18. 3.1.1 Xây dựng tiêu 2022 Bộ Kế Bộ Lao động I, II, - Tiêu chí, phương pháp chí, phương pháp - hoạch - Thương III, IV đo lường việc làm xanh. đo lường việc làm 2030 và Đầu binh vàXã xanh; hệ thống tư hội, các bộ, - Hệ thống cơ sở dữ liệu, cập nhật và tổng ngành khác thông tin về việc làm hợp thông tin về cóliên quan; xanh. việc làm xanh từ UBND các cấp cơ sở, doanh tỉnh, thành nghiệp đến cấp phố trực bộ, ngành tích thuộc TW; hợp đồng bộ với Viện Hàn hệ thống cơ sở dữ lâm Khoa liệu tăng trưởng học xã hội xanh quốc gia VN; Tổng (Cao; Nhóm B, Liên đoàn E). Lao động VN, Liên đoàn Thương mại vàCông nghiệp VN, Liên minh Hợp tác xã; cộng đồng doanh nghiệp, các Hiệp hội ngành nghề.

  19. 3.1.2 Dự báo nhu cầu 2022 Bộ Lao Bộ Kế hoạch I, II Đề án nghiên cứu nhu cầu nguồn nhân lực - động - và Đầu tư, nhân lực đáp ứng tăng và khả năng cung 2030 Thương Bộ Thông trưởng xanh. ứng nguồn nhân binh và tin và lực đáp ứng tăng Xã hội Truyền trưởng xanh dựa thông, các trên định hướng bộ ngành của các ngành (có khác cóliên phân tổ các chỉ quan; UBND tiêu theo giới tính, các tỉnh, dân tộc, vùng thành phố miền, độ tuổi). trực thuộc Hình thành, phát TW; Viện triển hệ thống Hàn lâm thông tin thị Khoa học xã trường lao động hội VN; quốc gia cho các Tổng Liên ngành nghề xanh đoàn Lao (dự báo nhu cầu động VN. lao động, yêu cầu về năng lực, kỹ năng...), kết nối cung và cầu trong thị trường lao động việc làm xanh (Cao; Nhóm B, E).

  20. 3.2 Tăng cường công tác giáo dục và đào tạo các ngành nghề xanh, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản trị điều hành về tăng trưởng xanh.

  21. 3.2.1 Tích hợp tăng 2022 Bộ Kế hoạch I, II, - Chương trình, hoạt động trưởng xanh vào - và Đầu tư, III, IV giáo dục các cấp học có chương trình, hoạt 2030 các bộ, tích hợp các nội dung về động giáo dục các ngành khác tăng trưởng xanh. cấp học; mở mã cóliên quan; ngành đào tạo UBND các - Mã ngành đào tạo nguồn nguồn nhân lực tỉnh, thành nhân lực trong các ngành trong các ngành phố trực nghề xanh. nghề xanh; xây thuộc TW. dựng tiêu chí, mở - Tiêu chívàmôhình rộng triển khai trường học, cơ sở giáo dục xây dựng mô hình nghề nghiệp an toàn, xanh, trường học, cơ sở sạch, thông minh. giáo dục nghề nghiệp an toàn, xanh, sạch, thông minh (Nhóm B, E): - Đối với giáo dục Bộ các cấp học. Giáo dục và Đào tạo - Đối với giáo dục Bộ Lao nghề. động - Thương binh và Xã hội

  22. 3.2.2 Đầu tư cơ sở vật 2023 I, II, - Văn bản quy định về tiêu chất trường học - III, IV chuẩn, tiêu chíxanh cho và cơ sở giáo dục 2030 cơ sở vật chất trường học nghề nghiệp theo và cơ sở giáo dục nghề các tiêu chuẩn, nghiệp công và tư. tiêu chíxanh (Nhóm B,C,E): - Chương trình, kế hoạch đầu tư phân bổ ngân sách - Đối với giáo dục Bộ Bộ Kế hoạch cho xây dựng, nâng cấp các cấp học. Giáo và Đầu tư, các cơ sở vật chất trường dục và Bộ Tài học và cơ sở giáo dục Đào tạo chính. nghề nghiệp công lập đạt - Đối với giáo dục Bộ Lao tiêu chuẩn, tiêu chí xanh. nghề. động - Thương - Chương trình, hoạt động binh và khuyến khích các cơ sở Xã hội giáo dục tư nhân đáp ứng tiêu chuẩn, tiêu chíxanh.

  23. 3.2.3 Tăng cường hợp 2022 Bộ Kế hoạch I, II, Các chương trình đào tạo tác quốc tế và hợp - và Đầu tư, III, IV ngành nghề xanh được tác với khối tư 2030 các bộ, tích hợp quy chuẩn đào tạo nhân để đào tạo ngành khác của các tổ chức quốc tế các ngành nghề cóliên quan; phù hợp với điều kiện, bối xanh theo quy UBND các cảnh trong nước. chuẩn đào tạo của tỉnh, thành các tổ chức quốc phố trực tế và nhu cầu lao thuộc TW; động trong các Viện Hàn ngành nghề xanh lâm Khoa của thành phần học xã hội kinh tế tư nhân VN; Tổng (Nhóm B, E): liên đoàn Lao động - Đối với giáo dục Bộ VN, Liên sau phổ thông. Giáo đoàn dục và Thương mại Đào tạo vàCông - Đối với giáo dục Bộ Lao nghiệp VN; dạy nghề. động - cộng đồng Thương doanh binh và nghiệp, các Xã hội Hiệp hội ngành nghề cóliên quan.

  24. 3.2.4 Đào tạo, bồi 2022 I, II, Các chương trình đào tạo, dưỡng kiến thức, - III, IV tập huấn và bồi dưỡng kỹ năng quản trị 2030 kiến thức. điều hành về tăng trưởng xanh, phát triển kinh tế xanh, kinh tế số (Cao; Nhóm B, E): - Đối với đội ngũ Bộ Nội Bộ Kế hoạch cán bộ quản trị vụ, Bộ và Đầu tư, công (tập trung Kế Bộ Thông vào cán bộ lãnh hoạch tin và đạo, quản lý, cán và Đầu Truyền bộ làm công tác tư, các thông; Viện hoạch định chính bộ, Hàn lâm sách). ngành Khoa học xã thuộc hội VN, Ủy lĩnh vực ban dân tộc; phụ Tổng Liên trách; đoàn lao UBND động VN, các Liên hiệp tỉnh, các hội khoa thành học và kỹ phố trực thuật, các thuộc hội Đoàn TW. thể. Đối với ngành Ngân Hiệp hội ngân hàng, đặc hàng ngân hàng, biệt về tín dụng, nhà các ngân ngân hàng xanh nước hàng chính (tập trung và khối VN. sách vàcác quản trị cấp trung tổ chức tín và cao, khối tín dụng. dụng). - Đối với doanh Bộ Kế Cộng đồng nghiệp, đặc biệt hoạch doanh về xanh hóa sản và Đầu nghiệp, các xuất và tiêu dùng. tư, Liên Hiệp hội đoàn ngành nghề Thương cóliên quan. mại và Công nghiệp VN và các bộ, ngành thuộc lĩnh vực phụ trách. - Đối với đội ngũ Bộ Bộ Lao động nhàgiáo vàcán Giáo - Thương bộ quản lý giáo dục và binh vàXã dục. Đào hội; các tạo. trường đại học/cao đẳng không do Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý. 4 Huy động nguồn lực tài chính và thúc đẩy đầu tư cho tăng trưởng xanh.

  25. 4.1 Hoàn thiện đồng bộ cơ chế, chính sách về đầu tư nhằm tạo lập môi trường đầu tư thuận lợi, chủ động huy động mọi nguồn lực hỗ trợ thực hiện tăng trưởng xanh, chuyển đổi xanh.

  26. 4.1.1 Hoàn thiện khung 2022 Bộ Kế Bộ Tài I, II, III - Đề án/Báo cáo rà soát, pháp lý hiện hành - hoạch chính, Ngân khuyến nghị điều chỉnh, của Việt Nam 2030 và Đầu hàng Nhà bổ sung khung pháp lý theo hướng đẩy tư nước VN, hiện hành về đầu tư cho mạnh đầu tư các bộ, tăng trưởng xanh. xanh, ưu tiên các ngành có nguồn lực cho liên quan; - Nghị định của Chính phủ đầu tư vào dự án, UBND các về cơ chế ưu đãi đầu tư giải pháp tăng tỉnh, thành cho dự án xanh. trưởng xanh, phố trực chuyển đổi xanh thuộc TW; - Văn bản quy phạm pháp (Cao, Nhóm A, Văn phòng luật sửa đổi, bổ sung các C): Quốc hội, quy định về đầu tư nước Ban Kinh tế ngoài nhằm tháo gỡ vướng - Rà soát, khuyến Trung ương; mắc về thủ tục đầu tư, tạo nghị sửa đổi Liên đoàn thuận lợi để thu hút nguồn khung pháp lý thương mại vốn đầu tư nước ngoài và hiện hành về đầu vàcông trong nước. tư cho tăng nghiệp VN; trưởng xanh. cộng đồng doanh - Thiết lập cơ chế nghiệp, các ưu đãi, khuyến Hiệp hội khích về đầu tư ngành nghề xanh (ứng dụng cóliên quan. công nghệ mới, sạch, hiện đại, phát thải thấp, sử dụng hiệu quả tài nguyên; công nghệ thu hồi, tận dụng và lưu trữ các-bon (Carbon capture, utilisation and storage-CCUS)… - Tháo gỡ vướng mắc, giải quyết thủ tục đầu tư, đặc biệt là các vấn đề liên ngành, liên vùng; tạo lập môi trường đầu tư thuận lợi, huy động đầu tư trong vàngoài nước (nguồn vốn đầu tư nước ngoài của các tập đoàn và tổ chức tài chính quốc tế, tập đoàn đa quốc gia; phát huy vai trò định hướng thị trường, dẫn dắt sản xuất vàtiêu dùng xanh của các doanh nghiệp nhà nước vàcác doanh nghiệp lớn trong nền kinh tế, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vàvừa chuyển đổi xanh...).

  27. 4.1.2 Xây dựng danh 2022 Bộ Kế Các bộ, I, II Danh mục nhiệm vụ, dự mục các nhiệm - hoạch ngành có án xanh/ tăng trưởng xanh vụ, dự án xanh/ 2030 và Đầu liên quan; trọng điểm các ngành, các tăng trưởng xanh tư UBND các cấp. trọng điểm trong tỉnh, thành từng thời kỳ phố trực (Cao; Nhóm A, thuộc TW; C): cộng đồng doanh - Xây dựng công nghiệp. cụ hỗ trợ xác định, thẩm định (hệ thống tiêu chí, phương pháp đánh giá, xác định ưu tiên, giám sát, đánh giá tác động, kết quả...). - Đề xuất lộ trình và tổ chức triển khai.

  28. 4.2 Xây dựng chính sách, công cụ về huy động nguồn lực cho tăng trưởng xanh, chuyển đổi xanh.

  29. 4.2.1 Xây dựng chính 2022 Bộ Kế Bộ Tài I, II Sửa đổi, bổ sung văn bản sách, ban hành - hoạch chính, Bộ quy phạm pháp luật có hướng dẫn thúc 2025 và Đầu Xây dựng, liên quan nhằm thúc đẩy đẩy đầu tư xanh tư Bộ Giao đầu tư xanh trong phương theo phương thức thông vận thức công tư. hợp tác công - tư tải, Bộ Công (PPP) (Cao; Thương, Bộ Nhóm A, C). Khoa học và Công nghệ, các bộ, ngành khác cóliên quan; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; Liên đoàn thương mại vàcông nghiệp VN; cộng đồng doanh nghiệp, các Hiệp hội ngành nghề cóliên quan.

  30. 4.2.2 Hoàn thiện chính 2022 I, II - Sửa đổi, bổ sung văn bản sách quản lý và - quy phạm pháp luật về đầu ưu tiên sử dụng 2030 tư công theo hướng ưu nguồn lực từ ngân tiên nguồn vốn ngân sách sách nhà nước nhà nước cho tăng trưởng cho các chương xanh. trình, đề án, dự án, nhiệm vụ về - Các kế hoạch đầu tư tăng trưởng xanh, công và dự toán chi ngân chuyển đổi xanh sách nhà nước các cấp (Cao; Nhóm A, theo hướng ưu tiên nguồn C): lực từ ngân sách nhà nước cho tăng trưởng xanh. - Chính sách và Bộ Kế Các bộ, chất lượng thể chế hoạch ngành có quản lý đầu tư và Đầu liên quan; công. Kế hoạch tư UBND các đầu tư công trung tỉnh, thành hạn. phố trực thuộc TW. - Kế hoạch chi Bộ Tài thường xuyên chính hàng năm. - Kế hoạch đầu tư Các bộ, Bộ Kế hoạch công và dự toán ngành, và Đầu tư, chi ngân sách của các Bộ Tài các cấp bộ, tỉnh, chính. ngành, địa thành phương. phố trực thuộc TW

  31. 4.2.3 Thúc đẩy huy 2022 Bộ Kế Bộ, ngành có I, II - Đề án nghiên cứu, hoạt động nguồn lực từ - hoạch liên quan; động triển khai cơ chế thị trường trao đổi 2030 và Đầu UBND các phát triển bền vững. quyền phát thải, tư tỉnh, thành thị trường các- phố trực - Văn bản quy phạm pháp bon thông qua thuộc TW; luật về chính sách triển thiết lập, triển cộng đồng khai cơ chế phát triển bền khai cơ chế, chính doanh vững tại Việt Nam. sách thực hiện cơ nghiệp. chế phát triển bền vững (Sustainable Development Mechanism - SDM) phù hợp với Bộ quy tắc hướng dẫn thực hiện Thỏa thuận Paris (Cao; Nhóm A, C).

  32. 4.2.4 Hoàn thiện khuôn 2022 Ngân Bộ Tài I, II - Thông tư quy định về tín khổ pháp lý cho - hàng chính, Bộ Kế dụng xanh. tín dụng xanh và 2025 Nhà hoạch và ngân hàng xanh nước Đầu tư. - Văn bản quy phạm pháp (Nhóm A, C): VN luật về quản lý rủi ro môi trường và xã hội, rủi ro khí - Hoàn thiện hậu và thiên tai trong hoạt khuôn khổ pháp động cấp tín dụng. lý về tín dụng xanh vàngân - Thông tư về cấp tín dụng hàng xanh phù của Tổ chức tín dụng, chi hợp với quy định nhánh ngân hàng nước về Luật Bảo vệ ngoài tại VN. môi trường 2020(Cao). - Quyết định hoặc hình thức văn bản phù hợp của - Cập nhật kinh Thống đốc Ngân hàng Nhà nghiệm quốc tế để nước VN. hoàn thiện khuôn khổ pháp lý về quản lý rủi ro môi trường và xã hội, rủi ro khí hậu và thiên tai trong hoạt động cấp tín dụng. - Xây dựng các hướng dẫn thực hiện nguyên tắc ngân hàng xanh của Việt Nam.

  33. 4.2.5 Hoàn thiện khuôn 2022 Bộ Tài Bộ Kế hoạch I, II Văn bản quy phạm pháp khổ pháp lý cho - chính và Đầu tư, luật về phát triển trái phiếu trái phiếu xanh, 2025 Ngân hàng xanh và bảo hiểm xanh. bảo hiểm xanh Nhà nước (Nhóm A, C): VN, Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Đối với phát hành trái phiếu xanh (trái phiếu chính phủ, trái phiếu địa phương và trái phiếu doanh nghiệp) (Cao). - Đối với bảo hiểm xanh, bao gồm xây dựng danh mục các sản phẩm bảo hiểm xanh nhằm bảo hiểm trách nhiệm ô nhiễm môi trường đối với các ngành có rủi ro môi trường cao; sản phẩm bảo hiểm rủi ro khí hậu.

  34. 4.2.6 Xây dựng và hoàn Bộ Tài Bộ, ngành có thiện chính sách chính liên quan; về thu, chi ngân UBND các sách nhà nước đối tỉnh, thành với các hoạt động phố trực hướng tới tăng thuộc TW trưởng xanh chuyển đổi xanh (Nhóm A, B, C, E): - Trình phê duyệt 2022 I Các kế hoạch, dự toán chi dự toán và đảm - ngân sách nhà nước cho bảo kinh phí chi 2025 việc triển khai Chiến lược thường xuyên cho thực hiện Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh theo quy định hiện hành - Nghiên cứu, đề I, II Đề án về lộ trình xuất chính sách thực hiện, phạm về quản lý và sử vi áp dụng và dụng các khoản quy định sử thu, chi ngân sách dụng nguồn thu, nhà nước cho các chi ngân sách hoạt động đầu tư nhà nước cho cho tăng trưởng các hoạt động xanh, chú trọng đầu tư cho tăng quy định sử dụng trưởng xanh. nguồn thu từ công cụ thuế điều chỉnh các hoạt động có phát thải các bon.(Cao). - Sửa đổi, bổ sung 2022 I, II Văn bản quy phạm pháp một số nội dung - luật sửa đổi quy định về của thuế, phí về 2030 thuế, phí bảo vệ môi bảo vệ môi trường trường. theo hướng sử dụng quy định công cụ thuế, phí để điều chỉnh các hoạt động, sản phẩm, hàng hóa có phát thải các- bon, gây tác động xấu đến môi trường. - Nghiên cứu xây 2026 I, II Thông tư ban hành danh dựng, ban hành - mục các sản phẩm, công danh mục các sản 2030 nghệ hưởng ưu đãi về thuế phẩm, công nghệ quan. sử dụng năng lượng hiệu quả, công nghệ thân thiện với môi trường, có phát thải thấp được hưởng ưu đãi về thuế quan.

  35. 4.2.7 Phát triển thị trường các-bon tại Việt Nam (Cao; Nhóm A, C): - Xây dựng, thành 2022 Bộ Tài Bộ Tài I, II - Quyết định thành lập sàn lập sàn giao dịch - chính nguyên và giao dịch tín chỉ các-bon. tín chỉ các-bon 2030 Môi trường, theo cơ chế thị Bộ Kế hoạch - Văn bản quy phạm pháp trường. và Đầu tư, luật về quản lý tài chính Bộ Công cho hoạt động thị trường - Nghiên cứu cơ Thương, Bộ các-bon. chế quản lý tài Xây dựng, chính cho hoạt Bộ Giao động thị trường thông vận các-bon. tải, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Khoa học vàCông nghệ, Ngân hàng Nhà nước VN. - Xây dựng cơ 2022 Bộ Tài Bộ Tài I, II Văn bản quy phạm pháp chế và cách thức - nguyên chính, Bộ Kế luật về cơ chế và cách vận hành thị 2025 vàMôi hoạch và thức vận hành thị trường trường các-bon, trường Đầu tư, Bộ các-bon. quy định kết nối Công sàn giao dịch tín thương, Bộ chỉ các-bon trong Xây dựng, nước với thị Bộ Giao trường các-bon thông vận khu vực và thế tải, Bộ Nông giới. nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Khoa học vàCông nghệ, Ngân hàng Nhà nước VN.

  36. 4.3 Nâng cao khả năng tiếp cận tài chính xanh, tài chính khí hậu, tài chính bền vững.

  37. 4.3.1 Xây dựng và thực Bộ Kế Bộ Tài hiện các giải pháp hoạch chính, Ngân tiếp cận, huy và Đầu hàng Nhà động các nguồn tư nước VN, tài chính từ các các bộ, định chế tài ngành khác chính, các quỹ và cóliên quan; các nhà đầu tư tư UBND các nhân quốc tế tỉnh, thành (Cao; Nhóm A, phố trực C): thuộc TW; Liên đoàn - Xây dựng, 2022 I, II, - Kế hoạch huy động thương mại triển khai kế - III, IV nguồn tài chính quốc tế vàcông hoạch tiếp cận 2030 cho tăng trưởng xanh. nghiệp VN; hiệu quả, đồng bộ cộng đồng các nguồn tài - Đề án nghiên cứu việc doanh chính công và tư thành lập Trung tâm tài nghiệp, các của quốc tế, các chính quốc tế. Hiệp hội quỹ thúc đẩy mục ngành nghề tiêu cho tăng cóliên quan. trưởng xanh, PTR0, phát triển bền vững (Quỹ Phát triển bền vững Châu Âu - European Fund for Sustainable Development Plus, các gói cam kết hỗ trợ tài chính tại COP26, Quỹ Khí hậu Xanh - Green Climate Fund...); nghiên cứu thành lập Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam. - Thành lập, vận 2022 I, II, IV - Đề án nghiên cứu việc hành Quỹ Tăng - thành lập Quỹ Tăng trưởng xanh quốc 2025 trưởng xanh. gia nhằm thu hút các nguồn vốn - Quyết định của Thủ trong vàngoài tướng Chính phủ về cơ nước cho tăng cấu tổ chức và hoạt động trưởng xanh, nâng của Quỹ Tăng trưởng cao khả năng tiếp xanh. cận tài chính cho các dự án xanh.

  38. 4.3.2 Hoàn thiện quy 2022 Bộ Kế Bộ Tài II Nghị định sửa đổi, bổ sung định về quản lý - hoạch chính, Ngân quy định về quản lý và sử và sử dụng vốn hỗ 2025 và Đầu hàng Nhà dụng vốn hỗ trợ phát triển trợ phát triển tư nước VN, chính thức (ODA) và vốn chính thức (ODA) các bộ, vay ưu đãi của nhà tài trợ và vốn vay ưu đãi ngành khác nước ngoài. của nhà tài trợ cóliên quan; nước ngoài, tạo UBND các điều kiện thuận tỉnh, thành lợi cho việc tiếp phố trực cận nguồn vốn thuộc TW. nước ngoài cho tăng trưởng xanh; ưu tiên sử dụng nguồn vốn ODA, vốn vay ưu đãi, hỗ trợ kỹ thuật của các nước, các tổ chức quốc tế cho các dự án xanh (Nhóm A, C).

  39. 4.3.3 Ban hành chính 2022 Bộ Tài Ngân hàng I, III Quyết định của Thủ tướng sách ưu đãi về tài - chính Nhà nước Chính phủ về chính sách chính cho các 2025 VN, Bộ Kế ưu đãi về tài chính cho đầu hoạt động đầu tư hoạch và tư xanh, tín dụng xanh. xanh, tín dụng Đầu tư, Bộ xanh, tài chính Tài nguyên khí hậu nhằm vàMôi khuyến khích đầu trường, Bộ tư vào các dự án Công xanh, thúc đẩy Thương, Bộ tăng trưởng xanh, Nông nghiệp chuyển đổi xanh và Phát triển (Cao; Nhóm A, nông thôn, C). Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng, Bộ Khoa học và Công nghệ; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; Liên đoàn thương mại vàcông nghiệp VN; cộng đồng doanh nghiệp, các Hiệp hội ngành nghề cóliên quan.

  40. 4.3.4 Nghiên cứu, đề 2022 Ngân Bộ Kế hoạch I, II, III Văn bản chỉ đạo của xuất xây dựng các - hàng và Đầu tư, Thống đốc Ngân hàng Nhà giải pháp tập 2025 Nhà Bộ Tài nước VN. trung nguồn lực nước chính, Bộ cho tín dụng xanh VN Tài nguyên (Cao; Nhóm C). vàMôi trường

  41. 4.3.5 Tăng cường triển 2022 Ngân Các tổ chức I, II Quy định về chỉ tiêu thống khai đánh giá rủi - hàng tín dụng kê tín dụng xanh, quản lý ro môi trường và 2025 Nhà rủi ro môi trường và xã xã hội trong cấp nước hội trong hoạt động cấp tín tín dụng của các VN dụng. tổ chức tín dụng (Nhóm A,C). 5 Khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo

  42. 5.1 Đẩy mạnh tăng trưởng xanh dựa trên đầu tư cho khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo.

  43. 5.1.1 Tháo gỡ rào cản 2022 Bộ Bộ Tài I, II - Đề án khuyến nghị, văn về cơ chế và - Khoa chính, Bộ Kế bản quy định cơ chế, chính chính sách, đặc 2025 học và hoạch và sách khuyến khích chuyển biệt là cơ chế tài Công Đầu tư. giao công nghệ cao, công chính để đẩy nghệ nghệ sạch và thân thiện mạnh nghiên cứu, môi trường. ứng dụng và chuyển giao công - Văn bản quy định quy nghệ cao, công chuẩn, tiêu chuẩn và công nghệ sạch và thân tác thẩm định công nghệ thiện với môi xanh. trường, đồng thời thiết lập, cập nhật thường xuyên các quy chuẩn, tiêu chuẩn và tăng cường công tác thẩm định công nghệ nhằm ngăn chặn, loại bỏ công nghệ, thiết bị lạc hậu chuyển giao vào Việt Nam (Cao; Nhóm A, C, D).

  44. 5.1.2 Xây dựng và triển 2022 Bộ Bộ Kế hoạch I, II, Chương trình khoa học và khai chương trình - Khoa và Đầu tư, III, IV công nghệ trọng điểm cấp khoa học và công 2030 học và Bộ Tài quốc gia về tăng trưởng nghệ trọng điểm Công chính, các xanh và thúc đẩy đổi mới cấp quốc gia về nghệ bộ, ngành sáng tạo theo hướng xanh, tăng trưởng xanh theo lĩnh vực bền vững. và thúc đẩy đổi phụ trách có mới sáng tạo theo liên quan. hướng xanh, bền vững (CAO; Nhóm D).

  45. 5.1.3 Xây dựng, hoàn 2022 Bộ Kế Các bộ, - Nghiên cứu, chương thiện chính sách - hoạch ngành có trình, đề án khuyến nghị thúc đẩy hệ sinh 2030 và Đầu liên quan; chính sách. thái đổi mới sáng tư UBND các tạo, phát triển tỉnh, thành - Các văn bản hướng dẫn, doanh nghiệp, phố trực chương trình thúc đẩy hệ khởi nghiệp theo thuộc TW; sinh thái đổi mới sáng tạo, hướng xanh và Liên đoàn phát triển doanh nghiệp, ban hành hướng thương mại khởi nghiệp theo hướng dẫn triển khai. vàcông xanh. Khuyến khích áp nghiệp VN; dụng mô hình cộng đồng quản trị chuỗi doanh cung ứng tiên nghiệp, các tiến, đáp ứng các Hiệp hội mục tiêu tăng ngành nghề trưởng xanh đối cóliên quan. với doanh nghiệp trong ngành sản xuất (Cao; Nhóm A, C, D).

  46. 5.1.4 Nghiên cứu, thí 2022 Các bộ, Bộ Khoa học I, II, Chương trình, đề án, các điểm, nhân rộng - ngành Công nghệ, III, IV mô hình, hoạt động nghiên các mô hình ứng 2030 theo Bộ Kế hoạch cứu và phát triển (R&D), dụng khoa học và thẩm và Đầu tư, đầu tư cho công nghệ mới, công nghệ, đổi quyền. Bộ Tài mới sáng tạo cùng chính; sạch, tiên tiến, thúc đẩy các công nghệ UBND các xanh. mới, công nghệ tỉnh, thành tiên tiến, công phố trực nghệ sạch phục thuộc TW; vụ tăng trưởng các cơ quan, xanh (phát triển tổ chức khác phát thải thấp; cóliên quan. nâng cao năng lực chống chịu; phòng chống thiên tai; công nghệ thu hồi, tận dụng và lưu trữ các bon CCUS...) (Cao; Nhóm D).

  47. 5.2 Đẩy mạnh tăng trưởng xanh dựa trên chuyển đổi số.

  48. 5.2.1 Triển khai các 2022 I, II, - Các dự án, kế hoạch, các chương trình - III, IV hoạt động triển khai các chuyển đổi số 2030 Chương trình. nhằm mục tiêu phát triển Chính - Kế hoạch, hoạt động đầu phủ số, kinh tế số, tư hạ tầng đồng bộ cho xã hội số, tăng chuyển đổi số phục vụ năng suất lao tăng trưởng xanh. động, tạo động lực tăng trưởng xanh, phát triển bền vững (Cao; Nhóm A, D): - Chương trình Bộ Bộ Kế hoạch chuyển đổi số Thông và Đầu tư và quốc gia đến năm tin và các bộ, 2025, định hướng Truyền ngành, đến năm 2030. thông UBND các Tập trung xây tỉnh, thành dựng hạ tầng cho phố trực chuyển đổi số thuộc TW. phục vụ tăng trưởng xanh; tích hợp tăng trưởng xanh vào các chương trình, kế hoạch đầu tư hạ tầng đồng bộ trong chuyển đổi số. - Đối với Chương Bộ Kế Các bộ, trình Hỗ trợ hoạch ngành có Doanh nghiệp và Đầu liên quan; Chuyển đổi số tư UBND các giai đoạn 2021 - tỉnh, thành 2025. phố trực thuộc TW; Liên đoàn thương mại vàcông nghiệp VN; cộng đồng doanh nghiệp, các Hiệp hội ngành nghề cóliên quan.

  49. 5.2.2 Ứng dụng công 2022 Các bộ, Bộ Thông I, II, Chương trình, đề án, hoạt nghệ số, công - ngành tin và III, IV động về ứng dụng công nghệ thông tin 2030 theo Truyền nghệ số, công nghệ thông vào hệ thống quản thẩm thông, Bộ tin vào công tác quản trị, lý, quản trị, vận quyền; Khoa học và điều hành các hoạt động hành các nhiệm UBND Công nghệ, tăng trưởng xanh. vụ, hoạt động các Bộ Kế hoạch tăng trưởng xanh. tỉnh, tp và Đầu tư. Hoàn thiện, cập trực nhật Kiến trúc thuộc Chính phủ điện tử TW. các cấp (Cao; Nhóm D). 6 Hội nhập và hợp tác quốc tế

  50. 6.1 Tăng cường và 2022 Bộ Kế Bộ Ngoại I, II - Báo cáo về đánh giá nhu nâng cao chất - hoạch giao vàcác cầu và kế hoạch hợp tác lượng hội nhập 2030 và Đầu bộ, ngành có quốc tế về tăng trưởng kinh tế quốc tế, tư liên quan; xanh. hợp tác và huy UBND các động nguồn lực tỉnh, thành - Các Thỏa thuận Hợp tác, hỗ trợ quốc tế để phố trực hoạt động hợp tác quốc tế đưa Việt Nam trở thuộc TW; (chia sẻ, học tập kinh thành một trong cộng đồng nghiệm, nâng cao năng những hình mẫu doanh lực, đàm thoại chính sách, về tăng trưởng nghiệp; các phối hợp nghiên cứu, xanh, thực hiện tổ chức xã chuyển giao công nghệ, tốt các cam kết hội. huy động nguồn lực...). quốc tế về phát triển bền vững và biến đổi khí hậu (Nhóm A): - Thảo luận, ký kết các thỏa thuận quốc tế song phương; đa phương về hợp tác triển khai thúc đẩy phát triển kinh tế theo hướng xanh, PTR0, tham gia vào các tổ chức/ diễn đàn, sáng kiến mới có liên quan, đặc biệt trong các vấn đề liên ngành, liên vùng về tăng trưởng xanh. - Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính trong tiếp nhận tài trợ quốc tế theo hướng đơn giản hóa và hài hòa hóa với các nước (Cao). - Cung cấp, phổ biến thông tin minh bạch về quá trình thực hiện tăng trưởng xanh cho cộng đồng quốc tế.

  51. 6.2 Tích cực tham 2022 Các bộ, Các Thỏa thuận Hợp tác, gia, tổ chức hoạt - ngành, hoạt động chia sẻ, học tập động chia sẻ, học 2030 địa kinh nghiệm, nâng cao tập kinh nghiệm, phương năng lực, hợp tác với quốc nâng cao năng theo tế theo ngành, lĩnh vực và lực, phối hợp thẩm các cấp theo thẩm quyền. nghiên cứu quyền; chuyển giao công UBND nghệ thực hiện các tăng trưởng xanh; tỉnh, tp nghiên cứu, đề trực xuất với các đối thuộc tác phát triển về TW. các dự án hỗ trợ kỹ thuật cho tăng trưởng xanh; hỗ trợ kết nối các địa phương và doanh nghiệp Việt Nam với các nhà đầu tư nước ngoài; chủ động phối hợp và tham gia cùng cộng đồng quốc tế giải quyết các vấn đề toàn cầu và khu vực cũng như các thách thức đối với thực hiện tăng trưởng xanh (Nhóm A).

  52. 6.3 Đẩy mạnh hợp tác 2022 Bộ Tài Bộ Công I, II Thỏa thuận Hợp tác, các với các quốc gia - nguyên Thương; Bộ hoạt động hợp tác với các thượng nguồn, 2030 vàMôi Nông nghiệp nước trong khu vực. các tổ chức quốc trường và Phát triển tế trong bảo vệ và nông thôn; sử dụng hiệu quả Bộ Ngoại tài nguyên nước giao; Bộ xuyên biên giới Quốc phòng (Nhóm A): - Chủ động tham gia các diễn đàn, khuôn khổ hợp tác khu vực, quốc tế; tích cực tham gia các hiệp ước, điều ước quốc tế có liên quan đến tài nguyên nước xuyên biên giới trên cơ sở hợp tác, phối hợp, công bằng, hợp lý, bảo đảm chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, lợi ích quốc gia. - Xây dựng, thúc đẩy cơ chế chia sẻ thông tin, số liệu trong vận hành điều tiết nguồn nước, các công trình phía thượng nguồn sông Hồng, sông MêCông; cơ chế giải quyết tranh chấp, xung đột tài nguyên nước xuyên biên giới theo các quy định của Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Sử dụng các nguồn nước liên quốc gia cho các mục đích phi giao thông thủy và thông lệ quốc tế cóliên quan khác. 7 Bình đẳng trong chuyển đổi xanh: Đảm bảo các nhóm đối tượng khác nhau, đặc biệt là các chủ thể bị ảnh hưởng khi cơ cấu lại nền kinh tế gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng, các nhóm yếu thế (phụ nữ, trẻ em, người dân tộc thiểu số, người nghèo, người khuyết tật, người già) được tiếp cận bình đẳng các cơ hội, thông tin, kết cấu hạ tầng kỹ thuật, dịch vụ xã hội cơ bản, phù hợp với các lĩnh vực, việc làm mới trong quá trình chuyển đổi sang nền kinh tế xanh.

  53. 7.1 Rà soát, xây dựng và bổ sung các chính sách ưu đãi, hỗ trợ để phát triển nguồn nhân lực và tiếp cận với các nguồn lực (vốn, thông tin, dịch vụ xã hội) cho các nhóm yếu thế (phụ nữ, người dân tộc thiểu số, người khuyết tật, người nghèo, người già) và các nhóm bị ảnh hưởng tiêu cực đến việc làm trong quá trình chuyển đổi nền kinh tế.

  54. 7.1.1 Phân tích và dự 2022 Bộ Kế Bộ Lao động I, II; IV Các kết quả nghiên báo những tác - hoạch - Thương cứu và phân tích về động khi có thay 2025 và Đầu binh vàXã tác động khi thay đổi về chính sách tư hội, các bộ, đổi chính sách đến đến cuộc sống của ngành khác cuộc sống của hộ hộ gia đình và cóliên quan; gia đình và người người dân, đặc UBND các dân, đặc biệt làcác biệt là các nhóm tỉnh, thành nhóm yếu thế trong yếu thế trong quá phố trực quá trình chuyển trình chuyển đổi thuộc TW; đổi sang nền kinh tế sang rền kinh tế Viện Hàn xanh. xanh (Cao; lâm Khoa Nhóm A, E). học xã hội VN, Ủy ban dân tộc; Hội Liên hiệp Phụ nữ VN, Hội Nông dân VN.

  55. 7.1.2 Rà soát, xây dựng 2022 Bộ Lao Bộ Tài I, II, III, IV Các chương trình, và bổ sung các - động - chính, Bộ Kế đề án dành cho các chính sách ưu đãi, 2025 Thương hoạch và nhóm yếu thế và hỗ trợ cho các binh và Đầu tư, các nhóm bị ảnh nhóm yếu thế và Xã hội Ngân hàng hưởng tiêu cực đến các nhóm bị ảnh Nhà nước việc làm trong quá hưởng tiêu cực VN, các bộ, trình chuyển đổi đến việc làm ngành khác nền kinh tế: (1) trong quátrình cóliên quan; chính sách ưu đãi, chuyển đổi nền UBND các hỗ trợ để phát triển kinh tế (Cao; tỉnh, thành nguồn nhân lực; Nhóm A, E). phố trực thuộc TW; (2) chính sách ưu Viện Hàn đãi hỗ trợ tiếp cận lâm Khoa với các nguồn lực học xã hội (vốn, thông tin, dịch VN, Ủy ban vụ xã hội); dân tộc; Tổng Liên (3) tiếp cận các đoàn lao kênh thông tin lao động VN, động, việc làm các Liên đoàn tiến bộ khoa học và thương mại công nghệ và các cơ vàcông hội hưởng lợi trong nghiệp VN, tăng trưởng xanh; Hội Liên hiệp Phụ nữ (4) các khóa đao tạo VN, Hội nâng cao năng lực. Nông dân VN; các Hiệp hội ngành nghề cóliên quan.

  56. 7.2 Thúc đẩy thực hiện các chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho các nhóm yếu thế (gồm Phụ nữ, người dân tộc thiểu số, người khuyết tật, người nghèo, người già) và các nhóm bị ảnh hưởng tiêu cực đến việc làm trong quá trình chuyển đổi nền kinh tế

  57. 7.2.1 Tích hợp và thúc 2021 Bộ Tài I, II, Các bổ sung, hướng dẫn đẩy thực hiện các - chính, Bộ Kế III, IV thực hiện trong 3 chương chính sách ưu đãi, 2023 hoạch và trình mục tiêu quốc gia. hỗ trợ cho các Đầu tư, các nhóm yếu thế và bộ, ngành các nhóm bị ảnh khác cóliên hưởng tiêu cực quan; UBND đến việc làm các tỉnh, trong ba chương thành phố trình mục tiêu trực thuộc Quốc gia (giai TW; Viện đoạn 1 từ 2021 - Hàn lâm 2025) (Nhóm E): Khoa học xã hội VN, Ủy - Chương trình Bộ Lao ban dân tộc; Giảm nghèo bền động - Hội Liên vững. Thương hiệp Phụ nữ binh và VN; Hội Xã hội Nông dân - Chương trình Bộ VN. Xây dựng Nông Nông thôn mới. nghiệp vàPhát triển nông thôn - Chương trình Ủy ban Phát triển Kinh tế dân tộc xã hội vùng Dân tộc thiểu số.

  58. 7.2.2 Thúc đẩy thực 2021 Bộ Lao Bộ Tài I, II, Các bổ sung, hướng dẫn hiện các chính - động - chính, Bộ Kế III, IV thực hiện trong 3 chương sách ưu đãi, hỗ 2023 Thương hoạch và trình, kế hoạch của các trợ cho các nhóm Đầu tư, các ngành, lĩnh vực. yếu thế và các binh và bộ, ngành nhóm bị ảnh Xãhội khác cóliên hưởng tiêu cực quan; UBND đến việc làm các tỉnh, trong quátrình thành phố chuyển đổi nền trực thuộc kinh tế trong TW; Viện chương trình, kế Hàn lâm hoạch của các Khoa học xã ngành, các lĩnh hội VN, Liên vực (Nhóm E). đoàn Thương mại vàCông nghiệp VN, Tổng Liên đoàn lao động VN; các Hiệp hội ngành nghề. 8 Năng lượng: - Bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia theo hướng phát triển đồng bộ các nguồn năng lượng, khai thác và sử dụng tiết kiệm các nguồn năng lượng trong nước và chuyển đổi cơ cấu nguồn năng lượng theo hướng giảm sự phụ thuộc vào năng lượng hóa thạch; đẩy mạnh khai thác có hiệu quả và tăng tỷ trọng các nguồn năng lượng tái tạo, năng lượng mới trong sản xuất và tiêu thụ năng lượng của quốc gia. Nâng cao hiệu suất và hiệu quả sử dụng năng lượng, giảm mức tiêu hao năng lượng. - Áp dụng công nghệ hiện đại nhằm nâng cao chất lượng lưới điện phân phối, giảm tổn thất điện năng, nâng cao hiệu quả sử dụng điện tiến tới xây dựng lưới điện thông minh.

  59. 8.1 Tích hợp và tăng cường giám sát thực hiện các mục tiêu tăng trưởng xanh trong xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển năng lượng nhằm tăng cường an ninh năng lượng quốc gia, thúc đẩy chuyển dịch năng lượng, đảm bảo phát triển năng lượng bền vững

  60. 8.1.1 Xây dựng, triển 2022 Bộ Bộ Kế hoạch I Đề án xây dựng kế hoạch khai kế hoạch - Công và Đầu tư, thực hiện Quy hoạch tổng thực hiện (1) Quy 2025 Thương Bộ Tài thể về năng lượng phù hợp hoạch tổng thể về chính, Bộ với mục tiêu giảm phát năng lượng phù Khoa học và thải khí nhà kính. hợp với mục tiêu Công nghệ; giảm phát thải khí Viện Hàn nhàkính; (2) Quy lâm Khoa hoạch điện lực học và Công quốc gia phù hợp nghệ VN; với mục tiêu giảm Hiệp hội phát thải khí nhà năng lượng kính tiến tới loại VN. bỏ nhiệt điện than trước năm 2040 (Cao).

  61. 8.1.2 Xây dựng quy 2022 Bộ Bộ Kế hoạch I, II Thông tư về việc áp dụng định, chế tài hàng - Công và Đầu tư, tiêu chuẩn tỷ lệ năng năm đối với việc 2025 Thương Bộ Tài lượng tái tạo cho các đơn áp dụng tiêu chính, Bộ vị sản xuất điện, phân phối chuẩn tỷ lệ năng Khoa học và điện phù hợp với mục tiêu lượng tái tạo Công nghệ; giảm phát thải. (renewable Hiệp hội portfolio năng lượng standard) cho các VN; Viện đơn vị sản xuất Hàn lâm điện, phân phối Khoa học và điện phù hợp với Công nghệ mục tiêu giảm VN. phát thải (Cao).

  62. 8.2 Hoàn thiện các thị trường năng lượng cạnh tranh, xây dựng cơ chế giá hiệu quả, hoàn thiện cơ chế dịch vụ phụ trợ và lưu trữ năng lượng

  63. 8.2.1 Hoàn thiện khung 2022 Bộ Bộ Kế hoạch I, II - Luật điện lực sửa đổi và pháp lý, cơ chế - Công và Đầu tư, các văn bản dưới Luật. quản lý vận hành 2025 Thương Bộ Tài thị trường điện chính, Bộ - Nghị định về quản lý nhu phù hợp với bối Khoa học và cầu và điều chỉnh phụ tải. cảnh tỷ trọng các Công nghệ; nguồn điện từ Viện Hàn - Văn bản quy phạm pháp năng lượng tái tạo lâm Khoa luật về các giao dịch mua trong hệ thống học và Công bán các dịch vụ phụ trợ tăng cao (Nhóm nghệ VN; trong thị trường điện. A, C, D, E): Hiệp hội năng lượng - Quy định về cơ chế mua - Hoàn thiện các VN, Hội bán điện trực tiếp (DPPA). quy định trong Điện lực Luật Điện lực, VN, Tập khung pháp lý đoàn Điện cho phép các lực VN. thành phần kinh tế tham gia đầu tư vào hạ tầng truyền tải; Cập nhật, điều chỉnh, bổ sung "Đề án tổng thể phát triển Lưới điện thông minh" theo tình hình mới (Cao) - Hoàn thiện các chương trình Quản lý nhu cầu (DSM) và Điều chỉnh phụ tải điện (DR) phù hợp với xu hướng tích hợp năng lượng tái tạo vào hệ thống điện (Cao). - Hoàn thiện các quy định về giao dịch, mua bán các dịch vụ phụ trợ trong thị trường điện, tăng cường khả năng tích hợp các nguồn năng lượng tái tạo của hệ thống điện, xây dựng bộ tiêu chuẩn kỹ thuật cho các loại hình nguồn điện hiện có và dự kiến xây mới để đảm bảo nâng cao độ linh hoạt và giảm tác động môi trường. - Hoàn thiện, áp dụng Cơ chế mua bán điện trực tiếp (DPPA) góp phần thúc đẩy phát triển các nguồn điện năng lượng tái tạo.

  64. 8.2.2 Xây dựng cơ chế 2022 Bộ Bộ Kế hoạch I, II - Thông tư về cơ chế đấu pháp lý cung cấp - Công và Đầu tư, thầu, đấu giá cung cấp năng lượng phù 2025 Thương Bộ Tài năng lượng. hợp (Nhóm A, chính, Bộ D): Khoa học và - Thông tư về cơ chế giá, Công nghệ. phí cho các hạ tầng năng - Nghiên cứu, đề lượng. xuất cơ chế đấu thầu, đấu giá cung cấp năng lượng phù hợp, đặc biệt trong các dự án đầu tư năng lượng tái tạo, năng lượng mới (Cao). - Xây dựng cơ chế giá, phí hợp lý cho các hạ tầng năng lượng dùng chung (đường dây truyền tải điện, đường ống dẫn khí, kho cảng khí tự nhiên hóa lỏng...).

  65. 8.3 Xây dựng Luật năng lượng mới và tái tạo; hoàn thiện các cơ chế khuyến khích phát triển năng lượng tái tạo theo hướng minh bạch và ổn định

  66. 8.3.1 Xây dựng Luật về 2022 Bộ Các bộ, I, II Luật và văn bản dưới luật năng lượng tái tạo - Công ngành có về năng lượng tái tạo (Cao; Nhóm A, 2025 Thương liên quan. C).

  67. 8.3.2 Xây dựng quy 2022 Bộ Bộ Kế hoạch I, II Văn bản quy phạm pháp định pháp lý - Công và Đầu tư, luật về (1) cơ chế hỗ trợ, nhằm đạt được 2030 Thương Bộ Khoa học thủ tục cấp phép, hợp các mục tiêu về vàCông đồng mua bán điện đối với năng lượng tái tạo nghệ, Bộ Tài điện gió ngoài khơi; (2) (Cao, Nhóm A): chính; Viện cắt giảm công suất phát hàn lâm điện các dự án điện năng - Hoàn thiện Khoa học và lượng tái tạo. khuôn khổ pháp Công nghệ lý, khung chính VN; Liên sách (cơ chế hỗ hiệp các hiệp trợ, thủ tục cấp hội Khoa phép, hợp đồng học Kỹ thuật mua bán điện đối VN, Hiệp với điện gió ngoài hội Năng khơi...). lượng VN, Hội Điện lực - Xây dựng các VN; Tập quy định về cắt đoàn Điện giảm công suất lực VN. phát điện các dự án điện năng lượng tái tạo.

  68. 8.4 Tạo hành lang pháp lý đủ mạnh để hỗ trợ nghiên cứu công nghệ nhiên liệu xanh (hydrogen xanh, amoniac, nhiên liệu sinh học...); thực hiện một số đề án thử nghiệm sản xuất nhiên liệu xanh; đánh giá tiềm năng thu hồi, sử dụng và lưu giữ các-bon (CCUS).

  69. 8.4.1 Hoàn thiện khuôn 2022 Bộ Bộ Kế hoạch I, II Quyết định của Thủ tướng khổ pháp lý đối - Công và Đầu tư, về hoạt động sản xuất, lưu với hoạt động sản 2025 Thương Bộ Khoa học trữ, vận chuyển, sử dụng xuất, lưu trữ, vận vàCông nhiên liệu xanh. chuyển, sử dụng nghệ, Bộ Tài nhiên liệu xanh chính; Văn (Cao; Nhóm A, phòng Quốc D). hội, Ban Kinh tế Trung ương; Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ VN; Hiệp hội Năng lượng.

  70. 8.4.2 Xây dựng lộ trình 2026 Bộ Bộ Kế hoạch I, II Đề án sản xuất thử nghiệm phát triển công - Công và Đầu tư, và đề án xây dựng lộ trình nghệ sản xuất, lưu 2030 Thương Bộ Khoa học phát triển công nghệ sản trữ, vận chuyển, vàCông xuất, lưu trữ, vận chuyển, sử dụng nhiên nghệ, Bộ Tài sử dụng nhiên liệu xanh. liệu xanh (Nhóm chính; Viện A, D). Hàn lâm Khoa học và Công nghệ VN; Hiệp hội Năng lượng.

  71. 8.4.3 Đánh giá tiềm 2022 Bộ Bộ Tài I, II Đề án Nghiên cứu đánh năng và khả năng - Công nguyên và giá tiềm năng và khả năng thu hồi, sử dụng 2025 Thương Môi trường, thu hồi, sử dụng và lưu giữ và lưu giữ các- Bộ Khoa học các-bon (CCUS). bon (CCUS) vàCông (Cao; Nhóm D). nghệ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW liên quan.

  72. 8.5 Thúc đẩy việc thực thi Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; hoàn thiện hệ thống văn bản pháp quy về sử dụng năng lượng hiệu quả

  73. 8.5.1 Hoàn thiện và ban 2026 Bộ Bộ Kế hoạch I, II Thông tư ban hành các hành các tiêu - Công và Đầu tư, tiêu chuẩn, quy định bắt chuẩn, quy định 2030 Thương Bộ Giao buộc kèm theo chế tài về bắt buộc kèm theo thông vận các định mức tiêu thụ chế tài về các tải, Bộ Xây năng lượng của các phân định mức tiêu thụ dựng, Bộ ngành kinh tế. năng lượng của Nông nghiệp các phân ngành và Phát triển kinh tế (Nhóm nông thôn, A). Bộ Tài chính; Liên đoàn Thương mại vàCông nghiệp VN, Hiệp hội Năng lượng.

  74. 8.5.2 Ban hành cơ chế 2022 Bộ Kế hoạch I, II Văn bản quy phạm pháp chính sách, quy - và Đầu tư, luật sửa đổi, bổ sung liên định pháp luật đối 2025 Bộ Khoa học quan đến kỹ thuật và tài với mô hình kinh vàCông chính đối với mô hình doanh công ty nghệ, Bộ kinh doanh công ty dịch dịch vụ tiết kiệm Giao thông vụ năng lượng: điều kiện năng lượng vận tải, Bộ kinh doanh, lĩnh vực kinh (ESCO) (Cao; Xây dựng, doanh, hướng dẫn cách Nhóm A): Bộ Nông thức đo lường hiệu quả nghiệp và năng lượng, xác nhận năng - Quy định kỹ Bộ Phát triển lượng tiết kiệm, hợp đồng thuật đối với mô Công nông thôn; mẫu hiệu quả năng lượng, hình kinh doanh Thương UBND các quy chế quản lý tài chính công ty dịch vụ tỉnh, thành đối với hoạt động ESCO. năng lượng. phố trực - Quy định tài Bộ Tài thuộc TW; chính đối với mô chính Liên minh hình kinh doanh hợp tác xã, công ty dịch vụ Liên hiệp năng lượng. các hội khoa học và kỹ thuật, Liên đoàn Thương mại vàCông nghiệp VN, Hiệp hội Năng lượng, Hiệp hội các doanh nghiệp nhỏ và vừa, Hội Bảo vệ người tiêu dùng. 9 Công nghiệp: - Nâng cao hiệu suất và hiệu quả sử dụng năng lượng, giảm mức tiêu hao năng lượng. - Từng bước hạn chế các ngành phát sinh chất thải lớn, gây ô nhiễm, suy thoái môi trường, tạo điều kiện phát triển các ngành sản xuất xanh mới. Chú trọng ứng dụng công nghệ xanh, hệ thống quản lý và kiểm soát hoạt động sản xuất theo kinh nghiệm thực hành tốt để tiết kiệm tài nguyên, giảm phát thải, cải thiện môi trường sinh thái.

  75. 9.1 Tiếp tục hoàn Bộ thiện và thực hiện Công nghiêm ngặt kiểm Thương tra, giám sát việc tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức tiêu thụ năng lượng và các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về sử dụng năng lượng hiệu quả cho các tiểu ngành công nghiệp (Nhóm A, B): - Tiếp tục hoàn 2022 Bộ Khoa học I Thông tư về quy chuẩn, thiện các quy - vàCông tiêu chuẩn, định mức tiêu chuẩn, tiêu chuẩn, 2025 nghệ, các bộ, thụ năng lượng cho tiểu định mức tiêu thụ ngành khác ngành sắt thép và hóa chất. năng lượng cho cóliên quan. tiểu ngành sắt thép và hóa chất (Cao). - Tuân thủ 2024 Bộ Khoa học I, II, III Đề án đánh giá mức độ nghiêm ngặt, thực - vàCông thực hiện và tuân thủ các hiện các quy 2030 nghệ, Bộ Kế quy chuẩn, tiêu chuẩn, chuẩn, tiêu chuẩn, hoạch và định mức tiêu thụ năng định mức tiêu thụ Đầu tư, Bộ lượng. năng lượng và các Xây dựng, quy định khác về Bộ Tài sử dụng năng nguyên và lượng hiệu quả Môi trường, đối với các tiểu Bộ Nông ngành công nghiệp và nghiệp. Phát triển nông thôn; cộng đồng doanh nghiệp, các Hiệp hội ngành nghề cóliên quan.

  76. 9.2 Xây dựng danh mục và hướng dẫn triển khai các giải pháp kỹ thuật hiện có tốt nhất (BAT), kinh nghiệm quản lý môi trường tốt nhất (BEP) cho các ngành công nghiệp theo điều kiện quốc gia và mức độ phát triển của khoa học và công nghệ.

  77. 9.2.1 Xây dựng, cập 2022 Bộ Bộ Kế hoạch I, II Đề án về xây dựng và cập nhật ít nhất 2 năm - Khoa và Đầu tư, nhật danh mục các công 1 lần danh mục 2030 học và Bộ Công nghệ xanh, phát thải các- các công nghệ Công Thương, Bộ bon thấp trong các ngành xanh, phát thải nghệ Nông nghiệp công nghiệp. các-bon thấp và Phát triển trong các ngành nông thôn, công nghiệp để Bộ Xây tạo thuận lợi cho dựng, Bộ huy động đầu tư Giao thông (Cao; Nhóm A, vận tải, Bộ D). Tài nguyên vàMôi trường, Bộ Tài chính.

  78. 9.2.2 Triển khai kế 2023 Bộ Bộ Khoa học I, II Đề án, nghiên cứu, hoạt hoạch áp dụng - Công vàCông động triển khai về (1) kế giải pháp BAT, 2030 Thương nghệ, Bộ Kế hoạch áp dụng giải pháp BEP trong các hoạch và BAT, BEP trong các tiểu tiểu ngành công Đầu tư. ngành công nghiệp; (2) lộ nghiệp tiêu thụ trình triển khai áp dụng nhiều năng lượng các công nghệ tiên tiến, tự và có tỷ trọng động hóa cao, ưu tiên ứng phát thải cao; lộ dụng công nghệ thông tin trình triển khai áp vào sản xuất. dụng các công nghệ tiên tiến, tự động hóa cao, ưu tiên ứng dụng công nghệ thông tin vào sản xuất (Nhóm A, B, D).

  79. 9.3 Khai thác, sử 2022 Bộ dụng tài nguyên - Công hiệu quả, tiết 2030 Thương kiệm; tăng cường tái sử dụng, tái chế chất thải để khai thác giá trị tài nguyên của chất thải (Nhóm A, B, D, E): - Thúc đẩy sử Bộ Kế hoạch I, II, Dự án triển khai các giải dụng hiệu quả tài và Đầu tư, III, IV pháp về sử dụng hiệu quả nguyên và sản Bộ Khoa học tài nguyên và sản xuất xuất sạch hơn vàCông sạch hơn trong các doanh trong các doanh nghệ, Bộ Tài nghiệp sản xuất. nghiệp sản xuất nguyên và (Cao). Môi trường, Liên đoàn Thương mại vàCông nghiệp VN; cộng đồng doanh nghiệp, các Hiệp hội ngành nghề cóliên quan. - Hoàn thiện quy Bộ Tài I, II Dự án về sử dụng hiệu quả định hướng dẫn nguyên và nguồn tài nguyên và phát khai thác, chế Môi trường. triển nền công nghiệp. biến tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên (khoáng sản, nước, năng lượng), nâng cao hiệu quả nền công nghiệp.

  80. 9.4 Xây dựng, hoàn thiện thể chế, chính sách về khu công nghiệp, cụm công nghiệp sinh thái, làng nghề bền vững; áp dụng mô hình kinh tế tuần hoàn trong xây dựng, vận hành, quản lý các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề.

  81. 9.4.1. Đẩy mạnh đầu tư 2022 Bộ Kế Bộ Công I, II, - Văn bản quy phạm pháp cơ sở hạ tầng thúc - hoạch Thương, Bộ III, IV luật về áp dụng nguyên tắc đẩy khu công 2030 và Đầu Tài nguyên kinh tế tuần hoàn tổng xây nghiệp sinh thái, tư vàMôi dựng, quản lý các khu khu chế xuất theo trường, Bộ công nghiệp, khu kinh tế. hướng tăng Tài chính; trưởng xanh; tăng UBND các - Dự án về phát triển hạ cường cộng sinh tỉnh, thành tầng khu công nghiệp theo công nghiệp đối phố trực hướng sinh thái, cộng sinh với khu công thuộc TW. công nghiệp. nghiệp (Nhóm A, B, E): - Dự án đầu tư trung tâm chuyển giao và mua bán - Phát triển Khu chất thải có thể tái chế công nghiệp sinh trong các khu công nghiệp thái: Hoàn thiện sinh thái. thể chế, chính sách, tài liệu - Nghị định/ Quyết định về hướng dẫn về đầu cộng sinh công nghiệp. tư cơ sở hạ tầng thúc đẩy khu công nghiệp sinh thái; áp dụng nguyên tắc kinh tế tuần hoàn trong xây dựng, quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế; xây dựng mới, chuyển đổi các khu công nghiệp theo hướng khu công nghiệp sinh thái; xây dựng các trung tâm chuyển giao vàmua bán chất thải có thể tái chế trong các khu công nghiệp sinh thái, phát triển các khu xử lý, tái chế chất thải liên vùng, liên tỉnh. Khuyến khích một số khu công nghiệp, khu chế xuất xây dựng hình mẫu khu công nghiệp dựa trên nền tảng logistics theo hướng thúc đẩy các mục tiêu tăng trưởng xanh (Cao). - Tăng cường cộng sinh công nghiệp giữa các doanh nghiệp trong khu công nghiệp; giữa khu công nghiệp và đô thị, giữa các khu công nghiệp.

  82. 9.4.2 Xây dựng, hình 2022 Bộ Bộ Kế hoạch I, II, III - Đề án về phát triển cụm thành các cụm - Công và Đầu tư, công nghiệp, cụm làng công nghiệp sinh 2027 Thương các bộ, nghề. thái; chính sách ngành khác khuyến khích, ưu cóliên quan; - Các dự án đầu tư phát đãi, phát triển UBND các triển cụm công nghiệp, cụm công nghiệp tỉnh, thành làng nghề bền vững. sinh thái, làng phố trực nghề bền vững; thuộc TW; các môhình, sáng Liên đoàn kiến cộng sinh Thương mại công nghiệp giữa vàCông các doanh nghiệp nghiệp VN. trong và giữa các cụm công nghiệp (Nhóm A, E). 10 Giao thông vận tải và dịch vụ logistics: - Tăng cường đầu tư hiện đại hóa các hệ thống, mạng lưới giao thông, phương tiện trên cơ sở tiết kiệm năng lượng, có hiệu quả kinh tế, môi trường cao, có khả năng chống chịu với biến đổi khí hậu. - Phát triển giao thông công cộng, tăng tính hấp dẫn, cạnh tranh và thân thiện môi trường, tiết kiệm thời gian đi lại; ưu tiên phát triển hệ thống vận tải công cộng đô thị với sự tham gia của mọi thành phần kinh tế trong đầu tư cơ sở hạ tầng, phương tiện, khai thác vận tải hành khách công cộng. - Đẩy mạnh chuyển đổi phương thức hàng hóa vận tải, thúc đẩy hoạt động logistics theo hướng xanh. - Nâng cao năng lực cạnh tranh, phát triển dịch vụ logistics theo hướng xanh.

  83. 10.1 Hoàn thiện thể chế, chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển cơ sở hạ tầng giao thông, phương tiện vận tải, dịch vụ logistics theo hướng xanh.

  84. 10.1.1 Hoàn thiện, triển 2022 Bộ Các bộ, I Quyết định phê duyệt và khai Chiến lược - Giao ngành có các hoạt động triển khai phát triển giao 2030 thông liên quan Chiến lược phát triển giao thông vận tải đến vận tải thông vận tải đến 2030, 2030, định hướng định hướng đến 2050. đến 2050 thúc đẩy cơ cấu lại thị trường vận tải theo hướng xanh, tăng thị phần của các phương thức vận tải khối lượng lớn, tăng cường kết nối các phương thức vận tải, giảm chi phí, nâng cao chất lượng dịch vụ vận tải (Nhóm A).

  85. 10.1.2 Xây dựng, triển 2022 Bộ Bộ Giao I, II - Quyết định phê duyệt và khai Chiến lược - Công thông vận các hoạt động triển khai phát triển ngành 2030 Thương tải, Bộ Tài các Chiến lược phát triển công nghiệp sản chính; Hiệp ngành công nghiệp: (1) xuất phương tiện hội vận tải, sản xuất ô tô điện, xe máy giao thông điện, Liên đoàn điện giai đoạn 2022-2030 sử dụng nhiên Thương mại và tầm nhìn đến 2050; (2) liệu xanh; ưu tiên vàCông ô tô Việt Nam có tích hợp tích hợp mục tiêu nghiệp VN. mục tiêu tăng trưởng xanh. tăng trưởng xanh vào Chiến lược phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam. Hoàn thiện cơ sở pháp lý về phát triển dịch vụ logistics theo hướng xanh (Cao; Nhóm A).

  86. 10.1.3 Hoàn thiện các 2023 Bộ Các bộ, I Văn bản quy phạm pháp luật chuyên - Giao ngành có luật sửa đổi, bổ sung. ngành, các văn 2030 thông liên quan bản dưới luật theo vận tải hướng bổ sung, sửa đổi, bổ sung quy định nhằm giảm dần và ngừng sử dụng nhiên liệu hóa thạch trong giao thông vận tải (Cao; Nhóm A).

  87. 10.1.4 Lập quy hoạch 2022 Bộ Bộ Giao I - Quyết định về quy hoạch phát triển hệ - Công thông vận hệ thống trạm sạc, depot. thống trạm sạc, 2025 Thương tải, Bộ Tài depot... cho chính; Bộ phương tiện giao Khoa học và - Thông tư về quy định, thông điện; xây Công nghệ; tiêu chuẩn trạm sạc cho dựng quy định, UBND các phương tiện giao thông tiêu chuẩn về tỉnh, thành điện trạm sạc cho phố trực phương tiện giao thuộc TW. thông điện (Cao; Nhóm A).

  88. 10.2 Hoàn thiện hệ thống các quy chuẩn, hướng dẫn, định mức liên quan nhằm giảm phát thải từ hoạt động giao thông vận tải, phát triển dịch vụ logistics theo hướng xanh.

  89. 10.2.1 Hoàn thiện các 2022 Bộ Bộ Tài I, II Các văn bản quy định về quy chuẩn kỹ - Giao nguyên và (1) quy chuẩn kỹ thuật, thuật, định mức 2024 thông Môi trường; định mức tiêu thụ năng tiêu thụ năng vận tải UBND các lượng đối với phương tiện lượng đối với tỉnh, thành giao thông vận tải; (2) quy phương tiện giao phố trực chuẩn, định mức trong thông vận tải; quy thuộc TW. nhập khẩu, sản xuất, đóng chuẩn, định mức mới, chuyển đổi phương trong nhập khẩu, tiện. sản xuất, đóng mới, chuyển đổi phương tiện sử dụng nhiên liệu sạch và thân thiện với môi trường (Cao; Nhóm A).

  90. 10.2.2 Ban hành tiêu 2022 Bộ Bộ Khoa học I, II Thông tư về tiêu chuẩn hệ chuẩn hệ thống - Giao vàCông thống thiết bị giám sát, thiết bị giám sát, 2025 thông nghệ đảm bảo an toàn giao đảm bảo an toàn vận tải thông sử dụng năng lượng giao thông sử mặt trời trên một số tuyến dụng đường cao tốc, quốc lộ, năng lượn thủy nội địa quốc gia. g mặt trời trên một số tuyến đường cao tốc, quốc lộ và thủy nội địa quốc gia (Cao; Nhóm A).

  91. 10.2.3 Ban hành quy 2022 Bộ Bộ Tài I, II Thông tư về quy trình trình quản lý, thu - Giao nguyên và quản lý, thu gom, lưu giữ, gom, lưu giữ, vận 2025 thông Môi trường, vận chuyển, xử lý chất thải chuyển, xử lý chất vận tải Bộ Xây thải tại các cảng, dựng, Bộ của hoạt động cảng, bến bến, bến thủy nội Khoa học và thủy nội địa. địa (Nhóm A). Công nghệ; các doanh nghiệp nạo vét.

  92. 10.2.4 Xây dựng quy 2022 I, II Thông tư về quy định, tiêu định, tiêu chuẩn, - chuẩn, tiêu chí cơ sở hạ tiêu chí cơ sở hạ 2030 tầng giao thông xanh và tầng giao thông hoạt động logistics xanh. xanh (nhàga xanh, ICD xanh, cảng biển xanh, cảng thủy nội địa xanh...) và hoạt động logistics xanh (Nhóm A). - Đối với cảng Bộ Bộ Khoa học xanh. Giao vàCông thông nghệ. vận tải - Đối với bến xe, Bộ UBND các trạm dừng nghỉ Giao tỉnh, thành xanh. thông phố trực vận tải thuộc TW. - Đối với tiêu Bộ Các bộ, chuẩn, quy chuẩn Khoa ngành có trong hoạt động học và liên quan, logistics theo Công Hiệp hội hướng xanh. nghệ Doanh nghiệp dịch vụ logistics

  93. 10.3 Thúc đẩy chuyển đổi sang phương tiện giao thông công cộng, phương tiện giao thông vận tải sử dụng năng lượng sạch; phát triển công nghiệp sản xuất phương tiện sử dụng năng lượng thân thiện với môi trường.

  94. 10.3.1 Xây dựng, thực 2022 Bộ Bộ Kế hoạch I, II, Đề án thí điểm chuyển đổi hiện các mô hình - Giao và Đầu tư, III, IV sang phương tiện giao thí điểm, huy 2023 thông Bộ Xây thông công cộng và động nguồn lực vận tải dựng, các phương tiện giao thông xã hội để thúc đẩy bộ, ngành vận tải sử dụng nhiên liệu quá trình chuyển khác cóliên hóa thạch sang loại hình đổi sang phương quan; UBND phương tiện sử dụng năng tiện giao thông các tỉnh, lượng sạch. công cộng và thành phố phương tiện giao trực thuộc thông vận tải sử TW. dụng năng lượng sạch (Nhóm A, E).

  95. 10.3.2 Xây dựng, triển 2022 Bộ Bộ Tài I, II, Lộ trình, dự án, đề án: (1) khai lộ trình thúc - Giao chính, Bộ Kế III, IV chuyển đổi phương tiện đẩy doanh nghiệp 2030 thông hoạch và giao thông cánhân sang và người dân vận tải Đầu tư, các phương tiện giao thông chuyển đổi sang bộ, ngành công cộng, (2) chuyển đổi phương tiện giao khác cóliên sang phương tiện giao thông công cộng, quan; UBND thông vận tải sử dụng điện phương tiện giao các tỉnh, và năng lượng sạch. thông vận tải sử thành phố dụng năng lượng trực thuộc sạch trên phạm vi TW. toàn quốc (Nhóm A, E).

  96. 10.4 Hoàn thiện và triển khai đồng bộ các giải pháp quản lý chất lượng nhiên liệu, hệ thống tiêu chuẩn khí thải.

  97. 10.4.1 Cập nhật quy 2022 I, II định, quy chuẩn - kỹ thuật về chất 2030 lượng nhiên liệu theo hướng xanh và tiêu chuẩn khí thải trong giao thông vận tải (Cao, Nhóm A): - Quy chuẩn kỹ Bộ Bộ Công Thông tư quy định về quy thuật về chất Khoa Thương, Bộ chuẩn kỹ thuật về chất lượng nhiên liệu học và Giao thông lượng nhiên liệu theo theo hướng xanh Công vận tải. hướng xanh. (nhiên liệu sinh nghệ học, nhiên liệu khí hóa lỏng...). - Tiêu chuẩn khí Bộ Tài Bộ Giao Tiêu chuẩn khí thải đối với thải trong giao nguyên thông vận tiêu chuẩn khí thải trong thông vận tải. vàMôi tải, Bộ Khoa giao thông vận tải. trường học và Công nghệ.

  98. 10.4.2 Triển khai đồng 2022 Bộ Bộ Kế hoạch I, II Các dự án ứng dụng năng bộ các dự án ứng - Giao và Đầu tư, lượng sạch vào hệ thống dụng năng lượng 2030 thông Bộ Tài điều tiết, đảm bảo giao sạch vào hệ thống vận tải chính, bộ, thông. điều tiết, đảm bảo ngành khác giao thông (hệ cóliên quan; thống giám sát UBND các giao thông, báo tỉnh, thành hiệu, đo mực phố trực nước tự động sử thuộc TW. dụng đèn năng lượng mặt trời trên các tuyến đường thủy, thông báo luồng..) (Cao; Nhóm A, D).

  99. 10.5 Hoàn thiện hệ thống hạ tầng giao thông vận tải theo hướng tăng cường khả năng kết nối và thúc đẩy phát triển vận tải đa phương thức. Phát triển kết cấu hạ tầng logistics theo hướng xanh.

  100. 10.5.1 Tích hợp tăng 2022 Bộ Bộ Kế hoạch I, II - Các dự án phát triển hạ trưởng xanh nâng - Giao và Đầu tư, tầng giao thông vận tải cao năng lực 2025 thông Bộ Tài được tích hợp nội dung chống chịu với vận tải nguyên và tăng trưởng xanh. biến đổi khí hậu Môi trường, vàthiên tai trong các bộ, - Các đề án, dự án nâng các dự án phát ngành khác cao khả năng kết nối và triển hạ tầng giao cóliên quan; phát triển vận tải đa thông vận tải. UBND các phương thức, vận tải Tăng cường khả tỉnh, thành xuyên biên giới. năng kết nối và phố trực thúc đẩy phát thuộc TW. triển vận tải đa phương thức, vận tải xuyên biên giới, nhất là đối với hàng hóa quá cảnh (Cao, Nhóm A).(Nhóm A,E).

  101. 10.5.2 Hoàn thành xây 2022 Bộ Bộ Kế hoạch I, II, Các dự án xây dựng và dựng và đưa vào - Giao và Đầu tư, III, IV khai thác hạ tầng giao khai thác, vận 2030 thông Bộ Tài thông vận tải theo hướng hành cơ sở hạ vận tải chính; xanh. tầng giao thông UBND các vận tải (các hệ tỉnh, thành thống cảng hàng phố trực không, đường cao thuộc TW. tốc, cảng và đường thủy nội địa, cảng biển, đường sắt, giao thông công cộng...) theo các quy hoạch đã tích hợp tăng trưởng xanh (Cao).

  102. 10.5.3 Hoàn thiện kết 2022 I, II, - Các dự án hoàn thiện kết cấu hạ tầng - III, IV cấu hạ tầng logistics theo logistics theo 2030 hướng xanh đảm bảo tính hướng xanh đồng bộ, kết nối, tương hỗ (Cao): từ các ngành. - Đảm bảo tính Bộ Bộ Kế hoạch - Sàn giao dịch logistics. đồng bộ của hạ Giao và Đầu tư, tầng giao thông thông Bộ Tài Tiêu chí phân loại, phân và dịch vụ vận tải vận tải chính, các bộ hạng, tiêu chuẩn quốc gia với mục tiêu phát ngành khác về trung tâm logistics triển ngành dịch cóliên quan; xanh. vụ logistics. Phát UBND các triển sàn giao dịch tỉnh, thành logistics. phố trực thuộc TW. - Ban hành tiêu Bộ Bộ Khoa học chí phân loại, Công vàCông phân hạng, tiêu Thương nghệ; Hiệp chuẩn quốc gia về hội Thương trung tâm mại điện tử logistics tích hợp VN, Hiệp các các tiêu chí, hội Doanh tiêu chuẩn về tăng nghiệp dịch trưởng xanh. Cải vụ logistics thiện cơ sở hạ VN. tầng logistics gắn với thương mại điện tử. - Hoàn thiện hạ Bộ Hiệp hội tầng logistics Nông Doanh phục vụ nông nghiệp nghiệp dịch vàPhát nghiệp theo triển vụ logistics hướng xanh. nông VN. thôn - Đảm bảo quy Ủy ban Bộ Kế hoạch hoạch, cơ cấu sản nhân và Đầu tư, xuất địa phương dân các các bộ, gắn với phát triển tỉnh, ngành có hạ tầng và dịch vụ thành liên quan; logistics. phố trực các Hiệp hội thuộc ngành nghề TW. cóliên quan

  103. 10.6 Đẩy mạnh chuyển đổi số trong hoạt động giao thông vận tải

  104. 10.6.1 Đẩy mạnh chính I quyền số trong giao thông vận tải (Cao; Nhóm A, D): - Xây dựng cơ sở 2022 Bộ UBND các Cơ sở dữ liệu, Đề án về dữ liệu cho mọi - Giao tỉnh, thành ứng dụng công nghệ thông hoạt động nghiệp 2025 thông phố trực tin quản lý hoạt động vận vụ, sử dụng dữ vận tải thuộc TW tải đường bộ toàn quốc, liệu số cho việc tự bao gồm vận tải công cộng động hóa ra quyết tại các thành phố lớn. định và hỗ trợ ra quyết định. - Xây dựng hệ 2022 thống ứng dụng - công nghệ thông 2030 tin quản lý hoạt động vận tải đường bộ toàn quốc, bao gồm vận tải công cộng tại các thành phố lớn.

  105. 10.6.2 Đẩy mạnh phát 2022 Bộ I, II, triển kinh tế số - Giao III, IV trong giao thông 2030 thông vận tải và dịch vụ vận tải logistics hướng đến mục tiêu tăng trưởng xanh (Cao; Nhóm A, D): - Triển khai đồng UBND các Dự án hệ thống thu phí bộ hệ thống thu tỉnh, thành điện tử không dùng (ETC) phí điện tử không phố trực tại tất cả các trạm thu phí dừng (ETC) tại tất thuộc TW. trên toàn quốc. cả các trạm thu phítrên toàn quốc, đảm bảo toàn bộ phương tiện ô tô sử dụng tài khoản thu phí điện tử để thanh toán đa mục đích cho các dịch vụ giao thông đường bộ. - Triển khai lắp Dự án đặt hệ thống quản lắp lý, điều hành giao đặt hệ thông thông minh thống (ITS); hình thành quản được các trung lý, tâm tích hợp quản điều lý, điều hành giao hành thông của đô thị giao thông minh tại thông các thành phố thông trực thuộc trung minh ương và địa (ITS); phương có nhu các cầu. trung tâm tích hợp quản lý, điều hành giao thông của đô thị thông minh. - Tăng cường ứng Bộ Thông Các đề án tăng cường ứng dụng công nghệ tin và dụng công nghệ thông tin thông tin trong Truyền trong quản lý, vận hành, quản lý, vận hành, thông, Bộ khai thác tại các bến xe, hệ khai thác tại các Khoa học và thống kho bãi, cảng biển, bến xe, hệ thống Công nghệ, ICD... kho bãi, cảng UBND các biển, ICD... tỉnh, thành phố trực thuộc TW.

  106. 10.6.3 Đẩy mạnh xã hội 2022 Bộ UBND các I Các chương trình nâng cao số trong giao - Giao tỉnh, thành năng lực, đào tạo, tập huấn thông vận tải. 2030 thông phố trực và bồi dưỡng kiến thức. Tăng cường đào vận tải thuộc TW. tạo, tập huấn về chuyển đổi số trong giao thông vận tải đối với đội ngũ chuyên gia và kỹ năng lãnh đạo, quản lý chuyển đổi số cho cán bộ lãnh đạo, quản lý các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp ngành giao thông vận tải. (Nhóm B, D, E). 11 Xây dựng: Thúc đẩy đô thị hóa theo hướng đô thị thông minh bền vững, có năng lực chống chịu với biến đổi khí hậu, đảm bảo hiệu quả kinh tế - sinh thái.

  107. 11.1 Quy hoạch và phát triển đô thị tăng trưởng xanh theo hướng đô thị thông minh bền vững, phát thải thấp, có năng lực chống chịu với biến đổi khí hậu và thiên tai, đa thiên tai dựa trên nền tảng công nghệ số.

  108. 11.1.1 Nghiên cứu, hoàn Bộ Xây I, II thiện chính sách dựng và quy hoạch phát triển đô thị tăng trưởng xanh theo hướng đô thị thông minh bền vững, phát thải thấp, có năng lực chống chịu với biến đổi khí hậu và thiên tai, đa thiên tai (Cao; Nhóm A): - Hoàn thiện hệ 2022 Bộ Kế hoạch - Thông tư hướng dẫn quy thống văn bản - và Đầu tư, hoạch và phát triển đô thị quy phạm pháp 2025 các bộ, tăng trưởng xanh. luật, cơ chế chính ngành có sách và hướng liên quan; - Tiêu chuẩn đô thị tăng dẫn quy hoạch đô UBND các trưởng xanh. thị tăng trưởng tỉnh, thành xanh. phố trực thuộc TW; Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật VN, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ VN, Viện Hàn lâm Khoa học xã hội VN. - Rà soát, điều 2022 Bộ Kế hoạch Quy hoạch đô thị tăng chỉnh quy hoạch - và Đầu tư, trưởng xanh; Chương đô thị, xây dựng, 2030 Bộ Tài trình, Dự án phát triển đô thực hiện các chính, các thị tăng trưởng xanh chương trình, dự bộ, ngành có (Danh mục các đô thị thí án phát triển đô liên quan điểm thực hiện xây dựng thị tăng trưởng khác; UBND đô thị tăng trưởng xanh xanh theo hướng các tỉnh, theo Quyết định số đô thị thông minh thành phố 84/QĐ-TTg ngày bền vững, đô thị trực thuộc 19/01/2018 của Thủ tướng phát thải các-bon TW. Chính phủ). thấp, chống chịu với biến đổi khí hậu.

  109. 11.1.2 Đẩy mạnh giám Bộ Xây Bộ Kế hoạch I, II sát và đánh giá dựng và Đầu tư, các mục tiêu xây các bộ, dựng đô thị tăng ngành khác trưởng xanh theo cóliên quan; hướng đô thị UBND các thông minh bền tỉnh, thành vững, phát thải phố trực các-bon thấp, tăng thuộc TW. cường năng lực chống chịu với biến đổi khí hậu, thiên tai, đa thiên tai (Cao; Nhóm A, B): - Ban hành quy 2022 Văn bản hướng dẫn giám định về giám sát - sát và đánh giá. và đánh giá tích 2025 hợp đồng bộ với hệ thống giám sát và đánh giá tăng trưởng xanh quốc gia. - Nâng cao năng 2022 - Các chương trình nâng lực, tăng cường - cao năng lực, đào tạo, tập hoạt động giám 2030 huấn. sát, đánh giá. - Các báo cáo giám sát, đánh giá về phát triển đô thị tăng trưởng xanh.

  110. 11.2 Xây dựng quy hoạch, nghiên cứu ứng dụng công nghệ và phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị theo hướng hạ tầng xanh, hạ tầng thông minh, có năng lực chống chịu với biến đổi khí hậu và thiên tai, đa thiên tai, ít có khả năng triệt tiêu hoặc cản trở các lựa chọn giải pháp giảm nhẹ (giảm phát thải) khác trong tương lai.

  111. 11.2.1 Quy hoạch hạ Bộ Xây I, II tầng kỹ thuật đô dựng thị theo hướng hạ tầng xanh, hạ tầng thông minh, có năng lực chống chịu với biến đổi khí hậu và thiên tai, đa thiên tai (Cao; Nhóm A, D, E): - Ràsoát, điều 2022 Bộ Kế hoạch Quy hoạch hạ tầng kỹ chỉnh quy hoạch - và Đầu tư, thuật đô thị theo hướng hạ hạ tầng kỹ thuật 2025 Bộ Tài tầng xanh, hạ tầng thông đô thị (cấp nước, nguyên và minh, có khả năng chống thoát nước, thu Môi trường, chịu với biến đổi khí hậu gom và xử lý Bộ Tài và thiên tai, đa thiên tai. nước thải, bùn chính, Bộ thải đô thị, khu Khoa học và chôn lấp, xử lý Công nghệ; chất thải rắn; giao UBND các thông, chiếu sáng, tỉnh, thành cây xanh). phố trực thuộc TW. - Xây dựng cơ sở 2022 Bộ Kế hoạch Hệ thống cơ sở dữ liệu về dữ liệu về hạ tầng - và Đầu tư, hạ tầng kỹ thuật đô thị kỹ thuật đô thị 2030 Bộ Thông xanh, thông minh, chống xanh, thông minh, tin và chịu với biến đổi khí hậu chống chịu với Truyền và thiên tai, đa thiên tai. biến đổi khí hậu thông; và thiên tai, đa UBND các thiên tai tích hợp tỉnh, thành đồng bộ với "hệ phố trực thống cơ sở dữ thuộc TW. liệu tăng trưởng xanh quốc gia".

  112. 11.2.2 Nghiên cứu phát 2022 Bộ Xây triển và ứng dụng - dựng công nghệ triển 2030 khai hạ tầng kỹ thuật đô thị xanh, thông minh, có năng lực chống chịu với biến đổi khí hậu và thiên tai, đa thiên tai (Cao; Nhóm B, D): - Công nghệ xử lý Bộ Kế hoạch I, II Các nhiệm vụ khoa học và nước thải, bùn và Đầu tư, công nghệ (1) phát triển và thải đô thị nhằm Bộ Tài ứng dụng công nghệ xử lý giảm thiểu phát nguyên và nước thải, bùn thải đô thị; thải khí mê-tan, Môi trường, (2) công nghệ mới có hiệu kết hợp thu hồi tài Bộ Tài suất năng lượng cao, thông nguyên, sản xuất chính, Bộ minh trong đầu tư xây năng lượng. Khoa học và dựng, khai thác quản lý Công nghệ; vận hành hệ thống chiếu UBND các sáng công cộng đô thị tỉnh, thành phố trực thuộc TW. - Công nghệ mới Bộ Công I, II có hiệu suất năng Thương, Bộ lượng cao, thông Giao thông minh trong đầu tư vận tải, Bộ xây dựng, khai Khoa học và thác quản lý vận Công nghệ, hành hệ thống Bộ Kế hoạch chiếu sáng công và Đầu tư, cộng đô thị. Bộ Tài chính; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW.

  113. 11.2.3 Tăng cường năng Bộ Xây Bộ Kế hoạch lực và đầu tư phát dựng và Đầu tư, triển hạ tầng kỹ Bộ Tài thuật đô thị xanh, nguyên và thông minh, có Môi trường, năng lực chống Bộ Khoa học chịu với biến đổi vàCông khí hậu và thiên nghệ, Bộ tai, đa thiên tai: Giao thông vận tải, Bộ - Tăng cường 2022 I, II Chương trình, Dự án tăng Tài chính, năng lực. - cường năng lực. các bộ, 2025 ngành khác - Đầu tư, phát 2022 cóliên quan; I, II, Chương trình, đề án đầu triển hạ tầng kỹ - UBND các III, IV, tư, phát triển hạ tầng kỹ thuật đô thị xanh, 2030 tỉnh, thành thuật đô thị xanh, thông thông minh trong phố trực minh, có năng lực chống các lĩnh vực: cấp thuộc TW. chịu trong các lĩnh vực. thoát nước; thu gom và xử lý nước thải, bùn thải đô thị.

  114. 11.3 Thúc đẩy phát triển công trình xanh, công trình sử dụng năng lực chống chịu với biến đổi khí hậu và thiên tai, đa thiên tai; Công trình phát thải các bon thấp, công trình PTR0.

  115. 11.3.1 Xây dựng, triển 202 Bộ Xây Bộ Tài I, II - Lộ trình, kế hoạch hành khai lộ trình, kế 2 - dựng nguyên và động khử các-bon ngành hoạch khử các- 203 Môi trường, xây dựng đến năm 2050. bon ngành xây 0 Bộ Khoa học dựng đến năm vàCông - Lộ trình, kế hoạch hành 2050; thúc đẩy nghệ, Bộ động, đề án về phát triển phát triển công Công công trình phát thải các- trình phát thải Thương, Bộ bon thấp, công trình PTR0 các-bon thấp, Kế hoạch và trong toàn bộ vòng đời công trình PTR0 Đầu tư, Bộ công trình. trong toàn bộ Tài chính; vòng đời công cộng - Hướng dẫn kỹ thuật, hệ trình. Hướng dẫn đồng doan thống đánh giá và chứng kỹ thuật thực hiện h nghiệp, các nhận công trình PTR0 cho công trình PTR0 Hiệp hội các loại công trình khác cho các loại công ngành nghề nhau. trình; xây dựng hệ cóliên quan; thống đánh giá và trường đại chứng nhận công học, viện trình phát thải nghiên cứu. các-bon thấp, công trình PTR0 (Cao; Nhóm A,D)

  116. 11.3.2 Hoàn thiện, giám Bộ Xây I, II sát các quy chuẩn, dựng tiêu chuẩn, định mức cho công trình xanh công tình sử dụng năng lượng hiệu quả, có năng lực chống chịu với biến đổi khí hậu và thiên tai, đa thiên tai; công trình phát thải các-bon thấp, công trình PTR0 (Cao; Nhóm A, D): - Các quy chuẩn, 202 Bộ Khoa học Các quy chuẩn, tiêu chuẩn tiêu chuẩn, định 2 - vàCông và định mức kinh tế kỹ mức về tiêu hao 202 nghệ, Bộ thuật theo nội dung nhiệm năng lượng trong 5 Công vụ, hoạt động được giao. các công trình xây Thương, Bộ dựng; các quy Kế hoạch và chuẩn, tiêu chuẩn Đầu tư, Bộ kỹ thuật về công Tài nguyên trình hiệu quả vàMôi năng lượng, công trường. trình xanh, công trình phát thải các-bon thấp, công trình PTR0, chất lượng môi trường bên trong các công trình xây dựng. - Các tiêu chuẩn, Bộ Kế hoạch Các bộ tiêu chí và và Đầu tư, tiêu hướng dẫn đánh Bộ Tài chuẩn giá, chứng nhận chính, Bộ , bộ các loại sản phẩm Tài nguyên tiêu vật liệu xây dựng vàMôi chí, (tiết kiệm năng trường, Bộ hướng lượng; xanh, thân Khoa học và dẫn thiện với môi Công nghệ; đánh trường; phát thải UBND các giá, các-bon thấp) sử tỉnh, thành chứng dụng cho các phố trực nhận công trình xanh. thuộc TW; sản cộng đồng phẩm doanh vật nghiệp. liệu xây dựng tiết kiệm năng lượng , xanh, phát thải các- bon thấp. - Tăng cường 202 Bộ Kế hoạch Các công trình đáp ứng thực hiện và giám 2 - vàĐầu tư, các quy định của QCVN sát triển khai các Bộ Tài 09:2017/BXD. quy định của 203 chính, Bộ QCVN 0 Tài nguyên 09:2017/BXD vàMôi trường, Bộ - Quy chuẩn kỹ Khoa học và thuật quốc gia về Công nghệ; các công trình sử UBND các dụng năng lượng tỉnh, thành hiệu quả. phố trực thuộc TW.

  117. 11.3.3 Xây dựng cơ sở 202 Bộ Xây Bộ Kế hoạch I, II Cơ sở dữ liệu về công dữ liệu về công 2 - dựng và Đầu tư, trình tiết kiệm năng lượng, trình tiết kiệm 203 Bộ Tài công trình xanh, công tình năng lượng, công 0 nguyên và phát thải các-bon thấp, trình xanh, công Môi trường, công trình PTR0. trình phát thải Bộ Công các-bon thấp, Thương; công trình PTR0 UBND các tích hợp đồng bộ tỉnh, thành với "hệ thống cơ phố trực sở dữ liệu tăng thuộc TW; trưởng xanh quốc cộng đồng gia" (Cao; Nhóm doanh A, D). nghiệp.

  118. 11.3.4 Xây dựng và thực 202 Bộ Xây Bộ Tài I, II Các chương trình nâng cao hiện các chương 2 - dựng nguyên và năng lực, đào tạo, tập huấn trình nâng cao 202 Môi trường, và bồi dưỡng kiến thức. năng lực cho các 5 Bộ Khoa học đối tượng có liên vàCông quan trong lĩnh nghệ, Bộ vực công trình Công xanh, công trình Thương, Bộ hiệu quả năng Kế hoạch và lượng, công trình Đầu tư; phát thải các-bon UBND các thấp, công trình tỉnh, thành PTR0 (Cao; phố trực Nhóm A, B) thuộc TW; cộng đồng doanh nghiệp, các Hiệp hội ngành nghề cóliên quan.

  119. 11.3.5 Hoàn thiện việc 202 Bộ Xây Bộ Kế hoạch I, II, - Đề án Phát triển công xây dựng và triển 2 - dựng và Đầu tư, III, IV trình xanh, công trình hiệu khai thực hiện Đề 203 Bộ Khoa học quả năng lượng giai đoạn án Phát triển công 0 vàCông 2022 - 2030. trình xanh, công nghệ, Bộ trình hiệu quả Công - Các công trình đạt chứng năng lượng giai Thương, Bộ nhận công trình xanh; đoạn 2022 - 2030 Tài nguyên công trình hiệu quả năng (Cao; Nhóm A, vàMôi lượng. C, D). trường, Bộ Tài chính; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; cộng đồng doanh nghiệp, các Hiệp hội ngành nghề cóliên quan.

  120. 11.4 Phát triển công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng xanh, thân thiện với môi trường; tăng cường sử dụng nguyên vật liệu tái chế trong sản xuất vật liệu xây dựng theo mô hình kinh tế tuần hoàn nhằm tiết kiệm tài nguyên, năng lượng, giảm thiểu phát thải khí thải nhà kính và ô nhiễm môi trường.

  121. 11.4.1 Tiếp tục xây 202 Bộ Xây Bộ Khoa học I, II, - Quy chuẩn, tiêu chuẩn, dựng, hoàn thiện 2 - dựng vàCông III, IV định mức tiêu thụ năng các quy chuẩn, 202 nghệ, Bộ lượng cho các tiểu ngành tiêu chuẩn, định 5 Công vật liệu xây dựng. mức tiêu thụ năng Thương, Bộ lượng cho các tiểu Tài nguyên - Quy chuẩn, tiêu chuẩn, ngành vật liệu xây vàMôi định múc kinh tế - kỹ thuật dựng; quy chuẩn, trường, Bộ liên quan đến sản xuất, sử tiêu chuẩn, định Kế hoạch và dụng vật liệu xây không mức kinh tế - kỹ Đầu tư, Bộ nung. thuật liên quan Tài chính; đến vật liệu xây UBND các - Tiêu chuẩn thiết kế, thi không nung, công tỉnh, thành công, nghiệm thu công trình sử dụng vật phố trực trình sử dụng vật liệu xây liệu xây không thuộc TW; không nung. nung. Xây dựng các Hiệp hội cơ chế, quy định, ngành nghề - Văn bản quy định, hướng hướng dẫn về đo cóliên quan. dẫn về đo đạc, kiểm tra, đạc, kiểm tra, chứng nhận sản phẩm vật đánh giá, chứng liệu xây dựng tiết kiệm nhận những sản năng lượng, vật liệu xây phẩm vật liệu xây dựng xanh. dựng tiết kiệm năng lượng, vật liệu xây dựng xanh (Cao; Nhóm A, D).

  122. 11.4.2 Xây dựng, triển 202 Bộ Xây Bộ Kế hoạch I, II Văn bản hướng dẫn giám khai giám sát, 2 - dựng và Đầu tư, sát, đánh giá, cơ sở dữ liệu đánh giá và cơ sở 203 Bộ Công về sử dụng năng lượng tiết dữ liệu về sử 0 Thương, Bộ kiệm, hiệu quả trong lĩnh dụng năng lượng Tài chính, vực sản xuất vật liệu xây tiết kiệm, hiệu Bộ Tài dựng. quả trong lĩnh vực nguyên và sản xuất vật liệu Môi trường, xây dựng (Cao; Bộ Khoa học Nhóm A): vàCông nghệ; UBND - Cơ chế giám sát, các tỉnh, đánh giá đảm bảo thành phố tỷ lệ sử dụng vật trực thuộc liệu xây không TW; cộng nung đối với các đồng doanh công trình xây nghiệp. dựng theo đúng quy định. - Cơ sở dữ liệu tích hợp đồng bộ với "hệ thống cơ sở dữ liệu tăng trưởng xanh quốc gia".

  123. 11.4.3 Nghiên cứu phát Bộ Xây triển và thúc đẩy dựng ứng dụng công nghệ (Nhóm A, B, D): - Phổ biến công 202 Bộ Kế hoạch I, II Dự án phổ biến công nghệ nghệ về phát triển 2 - và Đầu tư, về phát triển vật liệu xây vật liệu xây dựng 202 Bộ Tài dựng giảm phát thải khí giảm phát thải khí 5 nguyên và nhàkính. nhàkính. Môi trường, Bộ Công Thương, Bộ Thông tin và Truyền thông, các bộ, ngành có liên quan; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW. - Hiện đại hóa 202 Bộ Kế hoạch I, II, - Đề án, dự án hiện đại hóa công nghệ sản 2- và Đầu tư, III, IV công nghệ sản xuất vật xuất, sử dụng các 203 Bộ Công liệu xây dựng loại nhiên liệu 0 Thương, Bộ xanh, sạch, thân Khoa học và - Các nhiệm vụ khoa học thiện với môi Công nghệ, và công nghệ về (1) công trường, có năng Bộ Tài nghệ sản xuất vật liệu xây lực chống chịu nguyên và dựng sử dụng nguyên vật với biến đổi khí Môi trường, liệu từ tro bay nhiệt điện, hậu đối với các Bộ Giao chất thải công nghiệp tái nhà máy, cơ sở thông vận chế, chất thải xây dựng tái sản xuất sản phẩm tải, Bộ Tài chế; (2) công nghệ tận vật liệu xây dựng chính; dụng phế thải của các (Cao). UBND các ngành khác làm nhiên liệu tỉnh, thành trong sản xuất vật liệu xây - Sử dụng nguyên phố trực dựng. vật liệu từ tro bay thuộc TW; nhiệt điện, chất Liên đoàn thải công nghiệp Thương mại tái chế, chất thải vàCông xây dựng tái chế nghiệp VN; để sản xuất vật cộng đồng liệu xây dựng doanh (Cao). nghiệp, các Hiệp hội - Tận dụng phế ngành nghề thải của các cóliên quan. ngành khác làm nhiên liệu trong sản xuất vật liệu xây dựng. 12 Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Phát triển nông nghiệp hiện đại, nông nghiệp tuần hoàn, nông nghiệp xanh, sạch, bền vững, thông minh, nâng cao chất lượng, giá trị gia tăng và năng lực cạnh tranh của sản xuất nông nghiệp thông qua việc điều chỉnh, chuyển dịch cơ cấu vật nuôi, cây trồng, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và áp dụng các quy trình, công nghệ sử dụng tiết kiệm, hiệu quả giống, thức ăn, vật tư nông nghiệp, tài nguyên thiên nhiên...; đẩy nhanh tiến độ các dự án trồng rừng, tái trồng rừng, phát triển kinh tế lâm nghiệp bền vững. - Xây dựng nông thôn mới có lối sống hòa hợp với môi trường và thiên nhiên theo các tiêu chuẩn sống tốt, bảo vệ và phát triển cảnh quan và môi trường xanh, sạch, đẹp, văn minh. Thực hiện đồng bộ các biện pháp, kết hợp hài hòa giữa giải pháp công trình và phi công trình; chú trọng quản lý rủi ro thiên tai, chống chịu và thích ứng với biến đổi khí hậu và bảo vệ môi trường.

  124. 12.1 Hoàn thiện thể chế, chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn cho phát triển nông nghiệp hiện đại, nông nghiệp tuần hoàn, nông nghiệp xanh, sạch, bền vững, thông minh, có năng lực chống chịu và thích ứng với biến đổi khí hậu.

  125. 12.1.1 Xây dựng và thực 202 Bộ Bộ Kế hoạch I - Các kế hoạch về (1) ứng hiện các chính 2 - Nông và Đầu tư, phó với biến đổi khí hậu, sách, chiến lược, 203 nghiệp các bộ, (2) bảo vệ môi trường. quy hoạch, 0 vàPhát ngành khác chương trình về triển cóliên quan; - Các chương trình về (1) tăng trưởng xanh, nông UBND các quản lý sức khỏe cây trồng bảo vệ môi thôn tỉnh, thành tổng hợp (IPHM), (2) phát trường, giảm phát phố trực triển sản xuất và sử dụng thải và thích ứng thuộc TW; thuốc bảo vệ thực vật sinh biến đổi khí hậu Hội Nông học, (3) phát triển sản xuất trong lĩnh vực dân VN, và sử dụng phân bón hữu nông nghiệp và Liên minh cơ, (4) "Một sức khỏe" phát triển nông Hợp tác xã. gắn với tăng cường năng thôn (Cao; Nhóm lực ngành thú y giai đoạn A). 2021 - 2030, (5) khísinh học giai đoạn 2021 - 2030, (6) đào tạo nhân lực ngành nông nghiệp phục vụ tăng trưởng xanh, (7) nghiên cứu và khuyến nông phục vụ tăng trưởng xanh trong lĩnh vực nông nghiệp, (8) 100 triệu hộ nông dân giảm phát thải, (9) phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021 - 2025; 2026 - 2030. - Các chính sách khuyến khích: (1) phát triển nông nghiệp hữu cơ, áp dụng VietGAP vàcác quy trình tương đương, (2) phát triển kinh tế tuần hoàn trong lĩnh vực nông nghiệp, (3) khuyến khích sử dụng nước tiết kiệm trong nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản. - Dự án nâng cao năng lực thực hiện, giám sát, đánh giá các chỉ tiêu phát triển ngành Lâm nghiệp.

  126. 12.1.2 Xây dựng và thực 202 Bộ Bộ Tài I, II Các nghị định, thỏa thuận hiện các chính 2 - Nông chính, Bộ Kế về chuyển nhượng kết quả sách về chuyển 202 nghiệp hoạch và giảm phát thải và quản lý nhượng kết quả 3 vàPhát Đầu tư, Bộ tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải và triển Tài nguyên giảm phát thải. quản lý tài chính nông vàMôi thỏa thuận chi trả thôn trường, Bộ giảm phát thải Công (Cao; Nhóm A). Thương, Bộ Khoa học và Công nghệ.

  127. 12.1.3 Rà soát và điều 202 Bộ Bộ Khoa học I, II Các văn bản quy định (1) chỉnh các quy 2 - Nông vàCông quy chuẩn, tiêu chuẩn về chuẩn, tiêu chuẩn 202 nghiệp nghệ, Bộ Kế bảo vệ, phát triển, quản lý kỹ thuật ngành 3 vàPhát hoạch và rừng bền vững, khai thác nông lâm thủy sản triển Đầu tư. gỗ và lâm sản ngoài gỗ; tích hợp đồng bộ nông (2) quy chuẩn, tiêu chuẩn với hệ thống tiêu thôn kỹ thuật các ngành nông chuẩn, tiêu chí nghiệp, thủy sản. phân loại xanh quốc gia (Cao; Nhóm A).

  128. 12.1.4 Điều chỉnh, 202 Bộ Bộ Kế hoạch I, II, Các đề án/ quy hoạch phát chuyển dịch cơ 2 - Nông và Đầu tư, III, IV. triển, đề án, dự án, hoạt cấu cây trồng, vật 203 nghiệp Bộ Tài động thúc đẩy chuyển dịch nuôi, nuôi trồng 0 vàPhát nguyên và cơ cấu các tiểu ngành theo và đánh bắt thủy triển Môi trường, hướng xanh, có khả năng hải sản theo nông Bộ Khoa học chống chịu, thích ứng với hướng giảm phát thôn vàCông biến đổi khí hậu và thiên thải, nâng cao nghệ, Bộ tai, đa thiên tai ở từng năng lực chống Lao động - vùng, miền. chịu và thích ứng Thương binh với biến đổi khí và Xã hội; hậu và thiên tai UBND các (Cao; Nhóm A, tỉnh, thành D): phố trực thuộc TW; - Điều chỉnh quy Hội Nông hoạch, xây dựng dân VN, cơ chế chuyển đổi Liên minh mục đích sử dụng Hợp tác xã, đất lúa phù hợp các tổ chức với điều kiện địa đoàn thể phương (đánh giá chính trị xã hiện trạng sử hội khác có dụng đất lúa tại liên quan. các vùng trọng điểm; rà soát hiện trạng an ninh lương thực quốc gia; nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu, khả năng thích nghi của các loại cây trồng và xu hướng thị trường…). - Điều chỉnh cơ cấu vật nuôi và nuôi trồng thủy sản theo hướng hiệu quả, bền vững, phát thải thấp, có năng lực chống chịu với biến đổi khí hậu và thiên tai, tận dụng sản phẩm, phụ phẩm nông nghiệp tại chỗ. - Quy hoạch ngư trường, hình thành môhình khai thác tàu mẹ, tàu con để giảm chi phítiêu hao năng lượng trong khai thác xa bờ. Điều chỉnh cường độ và cơ cấu khai thác hải sản đảm bảo hiệu quả, bền vững gắn với bảo tồn đa dạng sinh học.

  129. 12.2 Đẩy mạnh ứng 202 Bộ Bộ Khoa học I, II, Các nhiệm vụ khoa học và dụng khoa học 2 - Nông vàCông III, IV công nghệ, các dự án, hoạt công nghệ thúc 203 nghiệp nghệ, các bộ, động triển khai, bao gồm đẩy sản xuất nông 0 vàPhát ngành khác mô hình thí điểm theo nội lâm thủy sản theo triển cóliên quan; dung nhiệm vụ, hoạt động hướng xanh, nông UBND các được giao. thông minh, ứng thôn tỉnh, thành dụng quy tắc kinh phố trực tế tuần hoàn, bền thuộc TW; vững, có năng lực Hội Nông chống chịu với dân VN, biến đổi khí hậu Liên minh vàthiên tai, đa Hợp tác xã, thiên tai; tăng các tổ chức cường hấp thụ và đoàn thể lưu giữ các-bon chính trị xã dựa trên hệ sinh hội khác có thái ngành nông liên quan. lâm nghiệp (Nhóm D): - Các môhình, phương thức, quy trình, công nghệ về trồng trọt, chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản xanh, tuần hoàn, thông minh, ứng dụng công nghệ cao; các giống cây trồng, vật nuôi, đối tượng nuôi trồng thủy sản có hiệu quả cao, phát thải thấp, có năng lực chống chịu và thích ứng với biến đổi khí hậu, thiên tai, đa thiên tai. - Các công nghệ, thiết bị mới giúp (1) nâng cao hiệu quả khai thác hải sản, (2) bảo quản, chế biến nông lâm thủy sản theo hướng nâng cao giá trị gia tăng, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả vật tư và tài nguyên đầu vào, giảm tổn thất sau thu hoạch. - Các công nghệ xử lý và tái sử dụng phụ phẩm, phế phẩm nông nghiệp; các mô hình xã hội hóa, liên kết trong thu gom, xử lý và tái sử dụng chất thải - tái chế phụ phẩm, phế phẩm trong sản xuất nông lâm thủy sản. - Các mô hình, dự án, chương trình giảm phát thải, hấp thụ và lưu giữ các-bon dựa trên hệ sinh thái, đặc biệt là các dự án các-bon xanh (blue carbon) từ rừng ngập mặn.

  130. 12.3 Thúc đẩy phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa quy mô lớn và chuỗi giá trị nông sản xanh.

  131. 12.3.1 Phát triển sản 202 Bộ Bộ Công I, II, Các đề án phát triển các xuất nông nghiệp 2 - Nông Thương, Bộ III, IV vùng sản xuất nông lâm hàng hóa quy mô 203 nghiệp Kế hoạch và thủy sản tập trung, trọng lớn (Cao; Nhóm 0 vàPhát Đầu tư, Bộ điểm gắn với bảo vệ môi D): triển Tài nguyên trường, an toàn sinh học nông vàMôi và ứng dụng công nghệ - Khuyến thô n trường; cao. khích chuyển đổi UBND các phương thức sản tỉnh, thành xuất nông nghiệp phố trực quy mô nhỏ và thuộc TW; phân tán sang sản Hội Nông xuất theo liên kết dân VN. ngang và liên kết dọc, sản xuất tập trung quy mô trang trại, hình thành vùng sản xuất nông nghiệp trọng điểm gắn với các tiêu chuẩn chứng nhận, bảo vệ môi trường, đảm bảo an toàn sinh học và đẩy mạnh ứng dụng công nghệ cao. - Thí điểm và nhân rộng thực hiện các sáng kiến phát triển thị trường quyền sử dụng đất nông nghiệp, thúc đẩy tích tụ ruộng đất.

  132. 12.3.2 Phát triển chuỗi 202 Bộ Bộ Kế hoạch I, II - Chính sách hỗ trợ và giá trị nông sản 2 - Nông và Đầu tư, phát triển thị trường cho xanh (Cao; 203 nghiệp Bộ Công các sản phẩm nông lâm Nhóm D): 0 vàPhát Thương, Bộ thủy sản sản xuất theo triển Tài chính, hướng xanh. - Phát triển thị nông Bộ Ngoại trường cho các thôn giao; UBND - Đề án xây dựng Trung sản phẩm nông các tỉnh, tâm Đổi mới, sáng tạo hệ lâm thủy sản sản thành phố thống lương thực. xuất theo hướng trực thuộc xanh dưới các TW; Hội hình thức hỗ trợ Nông dân trực tiếp cho đầu VN. tư và sản xuất, hỗ trợ về cơ sở hạ tầng, xúc tiến thương mại, hỗ trợ chi phí và thủ tục bảo hộ sở hữu trí tuệ, chi phí và thủ tục cấp chứng nhận, trợ giá sản phẩm, chuyển từ xuất khẩu tiểu ngạch sang xuất khẩu chính ngạch. - Đẩy mạnh áp dụng công nghệ thông tin trong truy xuất nguồn gốc, quảng bá và tiêu thụ sản phẩm, đặc biệt các sản phẩm nông sản có chứng nhận xanh.

  133. 12.4 Nâng cao hiệu quả quản lý, bảo vệ rừng; tăng cường bảo vệ và phục hồi rừng tự nhiên; đẩy mạnh xã hội hóa đầu tư vào phát triển rừng.

  134. 12.4.1 Tăng cường bảo Bộ UBND các vệ và phục hồi Nông tỉnh, thành rừng tự nhiên nghiệp phố trực nhằm kiểm soát vàPhát thuộc TW. mất rừng, suy triển thoái rừng, cháy nông rừng, chuyển đổi thôn rừng tự nhiên, tăng khả năng lưu giữ và hấp thụ các-bon của rừng, phát triển dịch vụ môi trường rừng; nâng cao hiệu quả quản lý, bảo vệ rừng thông qua tăng cường giám sát tài nguyên rừng (Nhóm A, B, D): - Điều tra, kiểm 202 I Đề án quản lý rừng bền kêvàtheo dõi 2- vững và chứng chỉ rừng. diễn biến tài 202 nguyên rừng, 5 nâng cao hiệu quả quản lý rừng thông qua thiết lập hệ thông giám sát tài nguyên rừng (Cao). - Bảo vệ và sử 202 I, II, III Các dự án, hoạt động triển dụng bền vững 2- khai: (1) Phục hồi và nâng rừng tự nhiên 203 cao chất lượng rừng tự hiện có; đẩy mạnh 0 nhiên nghèo; (2) Tăng tái sinh tự nhiên, cường quản lý rừng hợp nâng cao chất tác và thúc đẩy phát triển lượng rừng đặc sinh kế từ rừng. dụng, rừng phòng hộ, đặc biệt đối với khu vực nhạy cảm về môi trường; phát triển dịch vụ môi trường rừng (Cao). - Phân cấp, giao quyền cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng trong quản lý, sử dụng rừng và đất rừng nhằm huy động tối đa các nguồn lực xã hội trong quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng bền vững rừng và diện tích đất quy hoạch cho phát triển rừng, cải thiện sinh kế của người dân.

  135. 12.4.2 Tăng cường trồng Bộ và phục hồi rừng Nông nhằm nâng cao nghiệp năng lực chống vàPhát chịu, thích ứng triển với biến đổi khí nông hậu, đồng thời thôn cung cấp nguyên liệu tập trung, phát triển nông lâm kết hợp; trồng cây xanh phân tán, ưu tiên trồng rừng gỗ lớn, cây bản địa; đẩy mạnh xã hội hóa đầu tư vào phát triển rừng (Nhóm A, B, D): - Phát triển năng 202 UBND các I, II, - Dự án Tăng cường năng lực lập kế hoạch 2 - tỉnh, thành III, IV lực trong lập kế hoạch và quản lý rừng bền 202 phố trực quản lý rừng bền vững gắn vững; hỗ trợ kỹ 5 thuộc TW; với chứng chỉ rừng. thuật về kinh Hội Nông doanh rừng; giám dân VN; - Kết quả triển khai Đề án sát và đánh giá; Viện Khoa trồng 1 tỷ cây xanh giai thúc đẩy triển học Lâm đoạn 2021 - 2025. khai chứng chỉ nghiệp VN, quản lý rừng bền Trường Đại vững theo tiêu học Lâm chuẩn quốc tế, ưu nghiệp. tiên chứng chỉ rừng đối với rừng tự nhiên và rừng trồng là rừng sản xuất (Cao). - Đẩy mạnh trồng cây xanh phân tán, ưu tiên trồng cây bản địa, thân gỗ lâu năm để cung cấp gỗ và nguyên liệu cho sản xuất và tiêu dùng, đồng thời tăng cường phòng hộ, bảo vệ và cải thiện cảnh quan môi trường, bảo vệ các loài cây quý, hiếm, mang bản sắc văn hóa địa phương, vùng, miền. - Tăng cường 202 UBND các I, II, Các Đề án, hoạt động triển trồng rừng đặc 2- tỉnh, thành III, IV khai: (1) Bảo vệ và phát dụng, phòng hộ 203 phố trực triển rừng vùng ven biển bằng các loài cây 0 thuộc TW nhằm ứng phó với biến đổi bản địa; ưu tiên khí hậu và thúc đẩy tăng trồng và phục hồi trưởng xanh giai đoạn rừng phòng hộ 2021 - 2030; (2) Phát triển đầu nguồn, rừng vùng nguyên liệu rừng phòng hộ ven trồng gắn với chuỗi giá trị biển (Cao). lâm sản theo tiêu chuẩn quản lý rừng bền vững; (3) - Phát triển vùng Phát triển nông lâm kết nguyên liệu rừng hợp trên diện tích đất chưa trồng tập trung, có rừng theo hướng thích nâng cao năng ứng với biến đổi khí hậu. suất, chất lượng và hiệu quả rừng trồng sản xuất theo hướng tối ưu hóa hệ thống sản xuất và chuỗi giá trị lâm sản theo tiêu chuẩn quản lý. Tăng diện tích rừng cây gỗ lớn; mở rộng diện tích rừng có chứng chỉ quản lý bền vững (Cao). - Phát triển hệ thống nông lâm kết hợp để nâng cao trữ lượng các- bon và bảo tồn đất.

  136. 12.5 Xây dựng nông thôn mới theo hướng hiệu quả, bền vững, nâng cao chất lượng bảo vệ môi trường và xây dựng cảnh quan nông thôn sáng, xanh, sạch, đẹp và an toàn.

  137. 12.5.1 Đẩy mạnh quy 202 Bộ UBND các I Đề án, dự án về hoạch xây dựng 2 - Nông tỉnh, thành quy hoạch xây nông thôn mới 203 nghiệp phố trực dựng nông thôn phù hợp với quá 0 vàPhát thuộc TW; mới. trình công nghiệp triển Hội Nông hóa, đô thị hóa nông dân VN, các theo hướng bền thôn tổ chức vững xây dựng chính trị xã cảnh quan sáng hội khác có xanh, sạch, đẹp và liên quan. an toàn; Điều chỉnh, thực hiện bộ tiêu chí xây dựng nông thôn mới đáp ứng yêu cầu tăng trưởng xanh, xây dựng nếp sống xanh ở nông thôn (Nhóm A).

  138. 12.5.2 Thí điểm, nhân 202 Bộ UBND các I, II, III, IV Các chương trình, rộng các mô hình 2 - Nông tỉnh, thành đề án, chính sách nông thôn mới 203 nghiệp phố trực khuyến khích triển hướng tới tăng 0 vàPhát thuộc TW; khai các môhình trưởng xanh triển Hội Nông nông thôn mới (Nhóm D): nông dân VN, các hướng tới tăng thôn tổ chức trưởng xanh theo - Môhình nông chính trị xã nội dung nhiệm vụ, thôn thông minh, hội khác có hoạt động được các môhình nhà liên quan giao. ở, làng sinh thái, làng thông minh phù hợp với điều kiện khí hậu, phong tục tập quán, lối sống, văn hóa của từng dân tộc, địa phương. - Mô hình sản xuất ở nông thôn theo hướng kinh tế tuần hoàn, phát triển OCOP xanh, du lịch nông thôn bền vững, thân thiện với môi trường. - Môhình thu gom, xử lý rác thải, nước thải ở nông thôn, đảm bảo các tiêu chuẩn môi trường phân loại và tái chế rác thải thành năng lượng phân bón, vật liệu xây dựng.

  139. 12.5.3 Cải thiện cơ cấu 202 Bộ Bộ Tài I, II, III, IV Các đề án, chương chất đốt ở nông 2 - Nông nguyên và trình, dự án về (1) thôn để giảm phát 203 nghiệp Môi trường, cải thiện cơ cấu thải và nâng cao 0 vàPhát Bộ Công chất đốt ở nông chất lượng sống triển Thương thôn; (2) đẩy mạnh cho dân cư. nông UBND các sử dụng năng Khuyến khích, hỗ thôn tỉnh, thành lượng tái tạo khu trợ hộ gia đình phố trực vực nông thôn; (3) nông thôn sử thuộc TW; quản lý chất thải dụng rộng rãi các Hội Nông nhựa khu vực nông nguồn năng lượng dân, các tổ thôn. có khả năng tái chức đoàn tạo. Tăng cường thể chính trị công tác quản lý xã hội khác chất thải nhựa cóliên quan. trong hoạt động sản xuất nông lâm, thủy sản, xây dựng cộng đồng dân cư không rác thải nhựa (Nhóm D). 13 Quản lý chất thải: Tăng cường công tác quản lý chất thải thông qua việc nghiên cứu và phát triển các mô hình quản lý tổng hợp chất thải rắn, công nghệ xử lý chất thải theo hướng kinh tế tuần hoàn, chuyển hóa chất thải thành tài nguyên, nguyên liệu sản xuất; thúc đẩy việc áp dụng các biện pháp phân loại chất thải rắn tại nguồn, tái sử dụng và tái chế chất thải rắn.

  140. 13.1 Tăng cường quản lý và phát triển các mô hình quản lý tổng hợp chất thải rắn theo hướng kinh tế tuần hoàn, tăng cường các giải pháp ngăn ngừa và phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn, giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn.

  141. 13.1.1 Hoàn thiện cơ chế 202 Bộ Tài I, II chính sách, tiêu 2 - nguyên chuẩn, định mức 202 vàMôi kinh tế kỹ thuật 5 trường về quản lý tổng hợp chất thải rắn áp dụng nguyên tắc kinh tế tuần hoàn (Cao; Nhóm A): - Cơ chế chính Bộ Tài - Văn bản quy định sách khuyến chính, Bộ Kế chính sách khuyến khích, hỗ trợ thực hoạch và khích các giải pháp hiện các giải pháp Đầu tư, Bộ giảm thiểu phát giảm thiểu phát Xây dựng; sinh chất thải từ sinh chất thải từ UBND các khâu sản xuất đến sản xuất đến tiêu tỉnh, thành tiêu dùng. dùng, quản lý phố trực tổng hợp chất thải thuộc TW; - Thông tư, văn bản rắn theo cơ chế Hội Nông hướng dẫn thu phí thị trường nhằm dân; cộng dịch vụ thu gom, ngăn ngừa và đồng doanh xử lý theo khối giảm thiểu phát nghiệp. lượng chất thải rắn sinh chất thải rắn. phát sinh. - Cơ chế chính Văn bản sách về giảm quy định thiểu, tái sử dụng, cơ chế, tái chế, xử lý chất chính thải nhựa. sách giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế, xử lý chất thải nhựa. - Cơ chế chính Bộ Xây - Văn bản quy sách tăng cường dựng, Bộ phạm pháp luật về xã hội hóa công Nông nghiệp cơ chế chính sách tác thu gom, vận và Phát triển tăng cường xã hội chuyển, lưu giữ, nông thôn, hóa công tác thu tái chế và xử lý Bộ Kế hoạch gom, vận chuyển, chất thải rắn sinh và Đầu tư; lưu giữ, tái chế và hoạt; tạo môi UBND các xử lý chất thải rắn trường cạnh tranh tỉnh, thành sinh hoạt. bình đẳng giữa phố trực các thành phần thuộc TW; - Hướng dẫn kỹ kinh tế. Ban hành cộng đồng thuật về công tác các quy định, doanh thu gom, phân loại hướng dẫn kỹ nghiệp. chất thải rắn sinh thuật về công tác hoạt tại nguồn. thu gom, phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn. - Các định mức Bộ Tài Thông tư về định kinh tế kỹ thuật chính, Bộ mức kinh tế kỹ về thu gom, vận Xây dựng, thuật và hướng dẫn chuyển và xử lý Bộ Nông về định giá dịch vụ chất thải rắn sinh nghiệp và thu gom, vận hoạt; các quy định Phát triển chuyển, xử lý chất hướng dẫn về nông thôn; thải rắn sinh hoạt. phương pháp định UBND các giá dịch vụ xử lý tỉnh, thành chất thải rắn sinh phố trực hoạt. thuộc TW; cộng đồng doanh nghiệp.

  142. 13.1.2 Chuyển đổi số 202 Bộ Tài Bộ Kế hoạch I, II Hệ thống cơ sở dữ trong công tác 2 - nguyên và Đầu tư, liệu ở cấp trung quản lý chất thải 203 vàMôi Bộ Xây ương và địa rắn, thiết lập hệ 0 trường dựng, Bộ phương đối với các thống cơ sở dữ Nông nghiệp loại chất thải rắn. liệu ở cấp trung và Phát triển ương và địa nông thôn; phương về các UBND các loại chất thải rắn, tỉnh, thành đảm bảo tích hợp đồng bộ với "hệ phố trực thống cơ sở dữ thuộc TW liệu tăng trưởng xanh quốc gia” (Cao; Nhóm A, D).

  143. 13.1.3 Thực hiện chính 202 sách ưu đãi, các 2- chương trình, dự 203 án quản lý chất 0 thải, tập trung vào giảm thiểu, thu gom, phân loại tại nguồn, tái sử dụng và tái chế chất thải rắn sinh hoạt tại các địa phương với sự tham gia của các bên liên quan và người dân (Cao; Nhóm A, B, C, E): - Thực hiện các Bộ Tài Bộ Xây I, II, III - Các chương trình chương trình, dự nguyên dựng, Bộ nâng cao năng lực, án tăng cường vàMôi Nông nghiệp đào tạo, tập huấn năng lực quy trường vàPhát triển và bồi dưỡng kiến hoạch quản lý, xử nông thôn; thức. lý chất thải rắn và UBND các tích hợp các nội tỉnh, thành - Các chương trình, dung quản lý tổng phố trực dự án thí điểm và hợp chất thải rắn thuộc TW; nhân rộng. trong quy hoạch Đoàn Thanh của các địa niên Cộng phương. sản Hồ Chí Minh, Hội - Thí điểm, nhân Nông dân, rộng các chương Hội Liên trình, dự án giảm Hiệp Phụ Nữ thiểu, thu gom, VN, các tổ phân loại tại chức đoàn nguồn, tái sử thể chính trị dụng và tái chế xã hội khác chất thải rắn sinh cóliên quan; cộng đồng hoạt tại các địa doanh phương. nghiệp. - Ban hành các UBND Bộ Tài - Các văn bản quy quy định và triển các tỉnh, nguyên và định và các chương khai các chính thành Môi trường, trình, dự án ưu đãi, sách ưu đãi hỗ trợ phố trực Bộ Xây hỗ trợ tại các địa cho hoạt động thuộc dựng, Bộ Kế phương. quản lý chất thải TW hoạch và tại địa phương Đầu tư, Bộ theo quy định của Tài chính; pháp luật và phù các tổ chức hợp với điều kiện đoàn thể kinh tế xã hội của chính trị xã địa phương. hội khác có liên quan; cộng đồng doanh nghiệp.

  144. 13.2 Nghiên cứu phát 202 Bộ Khoa I, II, III Các nhiệm vụ khoa triển và ứng dụng 2 - học và học và công nghệ các công nghệ xử 203 Công theo từng chủ đề: lý, tái chế chất 0 nghệ thải theo hướng chuyển hóa chất thải thành tài nguyên, nguyên liệu sản xuất và thu hồi năng lượng nhằm bảo vệ môi trường, giảm phát thải khí nhàkính vàthúc đẩy kinh tế tuần hoàn (Nhóm C, D): - Công nghệ tái Bộ Tài Công nghệ tái chế, chế, tái sử dụng, nguyên và tái sử dụng, công công nghệ số để Môi trường, nghệ số xử lý (1) xử lý: (1) Chất Bộ Nông chất thải rắn sinh thải rắn sinh hoạt nghiệp và hoạt đô thị và (2) đô thị theo hướng Phát triển chất thải rắn sinh kết hợp thu hồi nông thôn; hoạt nông thôn năng lượng, sản cộng đồng xuất điện hoặc doanh sản xuất phân bón nghiệp. hữu cơ, phân bón sinh học; (2) Chất thải rắn sinh hoạt nông thôn theo hướng tận dụng tối đa lượng chất thải hữu cơ để tái sử dụng, tái chế làm phân compost hoặc tự xử lý tại các hộ gia đình thành phân bón hữu cơ, phân bón sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp sạch - Công nghệ tái Bộ Nông Công nghệ tái chế, chế, tái sử dụng, nghiệp và tái sử dụng, xử lý xử lý chất thải Phát triển chất thải phát sinh phát sinh từ hoạt nông thôn; từ hoạt động sản động sản xuất cộng đồng xuất nông lâm thủy nông nghiệp, chăn doanh sản nuôi, gia súc, gia nghiệp. cầm, nuôi trồng thủy sản làm phân bón hữu cơ, phân bón sinh học, khí sinh học thành các nguyên liệu, nhiên liệu và các sản phẩm thân thiện với môi trường. - Công nghệ tái (1) Bộ Công Công nghệ tái chế, chế, tái sử dụng, Thương, Bộ tái sử dụng, xử lý xử lý chất thải Tài nguyên (1) chất thải rắn rắn: (1) Chất thải vàMôi công nghiệp và (2) rắn công nghiệp trường; chất thải rắn xây thông thường UBND các dựng thành các nguyên tỉnh, thành liệu sản xuất, vật phố trực liệu xây dựng thuộc TW; thân thiện với môi cộng đồng trường. (2) Chất doanh thải rắn xây dựng nghiệp; (2) thành các sản Bộ Xây phẩm, vật liệu tái dựng, Bộ Tài chế thân thiện với nguyên và môi trường. Môi trường; cộng đồng doanh nghiệp. - Công nghệ xử lý Bộ Xây Công nghệ xử lý phân bùn bể tự dựng, Bộ Tài phân bùn bể tự hoại thành phân nguyên và hoại. bón hữu cơ, phân Môi trường; bón sinh học và cộng đồng tận thu năng doanh lượng. nghiệp. - Công nghệ tái Bộ Y tế, Bộ Công nghệ tái chế, chế, tái sử dụng, Công tái sử dụng, xử lý xử lý các loại chất Thương, Bộ các loại chất thải thải rắn nguy hại, Giao thông rắn nguy hại, chất chất thải đặc thù vận tải, Bộ thải đặc thù khác. khác (chất thải y Tài nguyên tế, chất thải điện vàMôi tử, pin xe điện, trường; cộng tấm pin năng đồng doanh lượng mặt trời...). nghiệp. 14 Quản lý chất lượng không khí: Ngăn ngừa và giảm thiểu phát sinh các chất ô nhiễm không khí đối với các ngành, lĩnh vực và tăng cường hiệu quả công tác quản lý chất lượng không khí.

  145. 14.1 Tăng cường công tác quản lý chất lượng không khí; nâng cao năng lực, mở rộng mạng lưới, hệ thống quan trắc, giám sát chất lượng không khí xung quanh, hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục; hoàn thiện, đồng bộ các hệ thống cơ sở dữ liệu về chất lượng không khí xung quanh ở cấp quốc gia và địa phương, hệ thống cơ sở dữ liệu về nguồn thải giữa các địa phương.

  146. 14.1.1 Triển khai Kế 2022 I, II - Kế hoạch quản lý hoạch quản lý - chất lượng không chất lượng không 2025 khí ở các tỉnh, khí; cơ chế phối thành phố trực hợp, biện pháp thuộc trung ương. quản lý chất lượng môi trường - Văn bản hướng không khíliên dẫn cơ chế phối vùng, liên tỉnh hợp, biện pháp (Cao; Nhóm A, quản lý chất lượng E): môi trường không - Điều phối triển Bộ Tài UBND các khíliên vùng, liên khai cấp quốc gia; nguyên tỉnh, thành tỉnh. xây dựng cơ chế vàMôi phố trực phối hợp, biện trường thuộc TW. pháp liên vùng, liên tỉnh. - Xây dựng, triển UBND Bộ Tài khai Kế hoạch các nguyên và cấp tỉnh, thành tỉnh, Môi trường phố trực thuộc thành trung ương. phố trực thuộc TW.

  147. 14.1.2 Hoàn thiện, hiện Bộ Tài Bộ Kế hoạch đại hóa, mở rộng nguyên và Đầu tư, mạng lưới, hệ vàMôi Bộ Công thống quan trắc trường Thương, các chất lượng môi bộ, ngành có trường không khí liên quan; và khí thải. Xây UBND các dựng cơ sở dữ tỉnh, thành liệu về chất lượng phố trực không khíxung thuộc TW; quanh (Cao; cộng đồng Nhóm A, C, D): doanh nghiệp. - Đầu tư nâng 2022 I, II, III Dự án đầu tư nâng cấp, lắp đặt, vận - cấp, hoàn thiện, hành thiết bị quan 2025 vận hành (1) thiết trắc khí thải tự bị quan trắc khí động, liên tục và thải tự động, liên ưu tiên thực hiện tục; (2) hệ thống đối với các nguồn truyền số liệu quan khí thải lớn của trắc khí thải tự các ngành công động liên tục. nghiệp, năng lượng; hoàn thiện - Cơ chế giám sát hệ thống truyền thực hiện, công bố số liệu quan trắc thông tin. khí thải tự động, liên tục từ các cơ sở sản xuất về cơ quan có thẩm quyền tại địa phương và Trung ương. Xây dựng và thực hiện cơ chế giám sát thực hiện và công bố công khai thông tin phát thải chất ô nhiễm đối với các nguồn thải lớn của các ngành công nghiệp, năng lượng. - Mạng lưới, hệ 2022 I, II; IV - Dự án đầu tư hiện thống quan trắc - đại hóa và mở rộng môi trường nền và 2030 mạng lưới, hệ quan trắc tác động thống quan trắc môi trường không chất lượng môi khí xung quanh tự trường không khí. động, liên tục phục vụ công tác - Hệ thống cơ sở cảnh báo chất dữ liệu chất lượng lượng không khí không khíxung và tác động sức quanh các cấp. khỏe do ô nhiễm không khí,giám sát ô nhiễm không khíxuyên biên giới; nghiên cứu, ứng dụng công nghệ quan trắc chất lượng không khí sử dụng cảm biến để mở rộng mạng lưới quan trắc không khí. - Hoàn thiện hệ thống cơ sở dữ liệu về chất lượng không khíxung quanh ở cấp quốc gia và địa phương, tích hợp đồng bộ với "hệ thống cơ sở dữ liệu tăng trưởng xanh quốc gia".

  148. 14.2 Xây dựng, thực 2022 Bộ Bộ Kế hoạch I, II, III Chương trình hỗ hiện chương trình - Công và Đầu tư, trợ các cơ sở sản hỗ trợ các cơ sở 2030 thương Bộ Xây xuất công nghiệp, sản xuất công dựng, Bộ Tài năng lượng cải tiến nghiệp, năng nguyên và và đổi mới công lượng cải tiến và Môi trường, nghệ (quy trình và đổi mới công Bộ Khoa học thiết bị sản xuất, sử nghệ hướng tới vàCông dụng nhiên liệu đạt đồng lợi ích nghệ; UBND sạch, hệ thống thiết về giảm thiểu các tỉnh, bị xử lý khí thải phát thải các chất thành phố phát sinh đáp ứng ô nhiễm không trực thuộc các yêu cầu về bảo khívàkhínhà TW; cộng vệ môi trường kính (Cao; Nhóm đồng doanh không khítheo quy C, D). nghiệp, các định của pháp luật, hiệp hội khuyến khích áp ngành nghề dụng các công cóliên quan. nghệ, thiết bị xử lý khí thải kết hợp thu hồi năng lượng nhiệt...). 15 Quản lý tài nguyên nước, tài nguyên đất đai, đa dạng sinh học; phát triển kinh tế biển xanh: - Làm giàu thêm nguồn vốn tự nhiên. - Tăng cường công tác quản lý tài nguyên nước, tài nguyên đất đai và đa dạng sinh học thông qua đảm bảo an ninh tài nguyên nước, bảo vệ, sử dụng hiệu quả tài nguyên nước quốc gia, thúc đẩy sử dụng hiệu quả tài nguyên đất và bảo vệ môi trường đất, khắc phục tình trạng suy thoái đất và hoang mạc hóa; tăng cường bảo vệ, phục hồi các hệ sinh thái tự nhiên và bảo tồn đa dạng sinh học. - Phát triển, hiện đại hóa hệ thống thủy lợi, thủy điện liên kết đồng bộ với hệ thống kết cấu hạ tầng các ngành, lĩnh vực; đảm bảo an toàn đập và hồ chứa nước, tăng cường năng lực phòng chống, giảm nhẹ thiên tai, chống chịu và thích ứng phó với biến đổi khí hậu, đáp ứng nhu cầu phục vụ sản xuất và đời sống nhân dân. - Nghiên cứu, thúc đẩy kinh tế biển xanh.

  149. 15.1 Hoàn thiện chính sách và cơ chế quản lý về sử dụng nước tiết kiệm, tuần hoàn nước, đảm bảo an ninh tài nguyên nước và bình đẳng giữa các đối tượng sử dụng nước

  150. 15.1.1 Hoàn thiện chính 202 Bộ Tài Bộ Tài I, II - Nghị sách và cơ chế 2 - nguyên nguyên và quyết/ quản lý nhu cầu 203 vàMôi Môi trường, Văn bản nước, áp dụng 0 trường Bộ Công quy phạm kinh tế tuần hoàn Thương, Bộ pháp luật vào quản lý việc Giao thông về tăng khai thác và sử vận tải, Bộ cường dụng hiệu quả tài Xây dựng, quản lý nguyên nước, xã Bộ Văn hóa, nhu cầu hội hóa, hoàn Thể thao và sử dụng thiện cơ chế phối Du lịch; nước và hợp, tăng cường UBND các tuần hòa phân cấp, huy tỉnh, thành nước. động nguồn lực, phố trực đảm bảo an ninh thuộc TW. - Bộ tiêu tài nguyên nước chí đánh quốc gia (Cao; giá đảm Nhóm A, C, E). bảo an ninh tài nguyên nước quốc gia liên kết, đồng bộ với Bộ chỉ tiêu tăng trưởng xanh quốc gia.

  151. 15.1.2 Hoàn thiện thể 202 Bộ Bộ Tài chính, I, II - Thông chế, chính sách 2 - Nông Bộ Kế hoạch tư hướng (Cao; Nhóm A, 203 nghiệp và Đầu tư, dẫn hỗ trợ E): 0 vàPhát Bộ Công xây dựng triển Thương, Bộ công trình - Hỗ trợ xây dựng nông Giao thông chuyển công trình chuyển thôn vận tải, Bộ nước, trữ nước, trữ nước, Tài nguyên nước, cấp cấp nước sinh vàMôi nước sinh hoạt, cân đối trường, Bộ hoạt. nguồn nước ngọt Xây dựng, ở quy mô từng hộ, Bộ Văn hóa, - Các Đề thôn/ xóm, xã, Thể thao và án, hoạt huyện, đặc biệt Du lịch; động triển cho vùng thường UBND các khai (1) xuyên xảy ra hạn tỉnh, thành Xây dựng hán, thiếu nước, phố trực công trình xâm nhập mặn, ô thuộc TW. chuyển nhiễm nguồn nước, trữ nước. nước phục vụ - Tưới tiết kiệm, cấp nước tuần hoàn nước sinh hoạt nông nghiệp, vàphát kiểm soát ô nhiễm triển kinh nước trong hệ tế xã hội; thống thủy lợi. (2) Sử dụng tiết kiệm nước, tái sử dụng nước, tuần hoàn nước trong ngành nông nghiệp, thủy lợi. - Thông tư quy định kiểm soát ô nhiễm nước trong hệ thống thủy lợi.

  152. 15.1.3 Hoàn thiện chính 202 Bộ Tài Bộ Nông I, II Văn bản sách và cơ chế 2 - nguyên nghiệp và quy phạm điều phối, giám 203 vàMôi Phát triển pháp luật sát các hoạt động 0 trường nông thôn, về giám khai thác, kiểm Bộ Công sát, kiểm soát hoạt động xả Thương, Bộ soát các thải vào nguồn Giao thông hoạt động nước, bảo vệ tài vận tải, Bộ khai thác nguyên nước, Xây dựng, nước và phòng chống tác Bộ Văn hóa, xả thải hại do nước gây Thể thao và vào ra và giảm thiểu Du lịch; tác động của biến UBND các nguồn đổi khí hậu đến tỉnh, thành nước an ninh tài phố trực nguyên nước thuộc TW. quốc gia (Cao; Nhóm A).

  153. 15.2 Phát triển và hiện đại hóa cơ sở hạ tầng thủy lợi liên kết đồng bộ với hệ thống kết cấu hạ và lĩnh vực tầng các ngành chống thiên tai, quản lý tổng hợp tài nguyên nước theo lưu vực sông

  154. 15.2.1 Tăng cường đầu 2022 Bộ Bộ Kế hoạch I, II - Dự án tư và hoàn thiện - Nông và Đầu tư, hiện đại hệ thống thủy lợi 2030 nghiệp Bộ Tài hóa hệ phục vụ đa ngành, vàPhát nguyên và thống cơ đa mục tiêu, tiết triển Môi trường, sở hạ tầng kiệm nước, tái sử nông Bộ Công thủy lợi, dụng nước, tạo thôn Thương, Bộ phòng, điều kiện thúc đẩy Giao thông chống quá trình chuyển vận tải, Bộ thiên tai đổi mô hình sản Xây dựng; nhân dân. xuất theo hướng UBND các xanh, tăng cường tỉnh, thành - Dự án tính chống chịu phố trực sửa chữa, và thích ứng với thuộc TW. nâng cấp biến đổi khí hậu, các đập, thiên tai, đặc biệt hồ chứa trong trồng trọt, nước có nuôi trồng thủy nguy cơ sản; tăng cường rủi ro cao. bảo đảm an toàn cho các đập, hồ chứa nước và vùng hạ du (Cao; Nhóm A).

  155. 15.2.2 Xây dựng các hồ 2022 Bộ Bộ Tài I, II Các dự án chứa nước phục - Nông nguyên và xây dựng: vụ đa mục tiêu, 2030 nghiệp Môi trường, (1) các hồ công trình kiểm vàPhát Bộ Công chứa soát mặn tại vùng triển Thương, Bộ nước cửa sông lớn, nông Giao thông phục vụ công trình chuyển thôn vận tải, Bộ đa mục nước, kết nối Xây dựng; tiêu, (2) vùng, liên kết UBND các công trình nguồn nước, khép tỉnh, thành kiểm soát kín hệ thống thủy phố trực mặn - lợi, hình thành thuộc TW. ngọt tại mạng lưới nguồn vùng cửa nước quốc gia sông lớn, (Nhóm C, D). (3) các công trình chuyển nước, kết nối vùng, liên kết nguồn nước, khép kín hệ thống thủy lợi, mạng lưới nguồn nước quốc gia.

  156. 15.2.3 Xây dựng, hoàn 2022 Bộ Bộ Tài I, II Dự án thiện và kết nối - Nông nguyên và xây dựng, hệ thống cấp nước 2030 nghiệp Môi trường, hoàn sinh hoạt nông vàPhát Bộ Công thiện hệ thôn và đô thị, ưu triển Thương, Bộ thống cấp tiên các khu vực nông Giao thông nước sinh thường xuyên có thôn vận tải, Bộ hoạt nông thiên tai, vùng Xây dựng, thôn kết đồng bào dân tộc Bộ Văn hóa, nối với thiểu số, miền Thể thao và khu vực núi, biên giới, hải Du lịch; đô thị. đảo, vùng có điều UBND các kiện khó khăn tỉnh, thành (Nhóm E). phố trực thuộc TW.

  157. 15.2.4 Xây dựng chương 2022 Bộ Bộ Công I, II - Chương trình tổng thể - Nông Thương, Bộ trình tổng phòng, chống 2030 nghiệp Tài nguyên thể thiên tai quốc gia. vàPhát vàMôi Phòng, Xây dựng, nâng triển trường; chống cấp cơ sở hạ tầng nông UBND các thiên tai phòng, chống thôn tỉnh, thành quốc gia. thiên tai thiết yếu phố trực kết hợp sơ tán dân thuộc TW. - Các dự bao gồm đường án xây cứu hộ, cứu nạn, dựng, cụm, tuyến dân cư nâng cấp và nhà ở an toàn cơ sở hạ cho những vùng tầng thiết thường xuyên bị yếu và tác động của thiên ứng dụng tai (Nhóm D, E). công nghệ mới trong phòng chống thiên tai.

  158. 15.3 Đẩy nhanh chuyển đổi số, xây dựng hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia và cơ sở dữ liệu về quản lý tài nguyên nước. Xây dựng hệ thống hiện đại hỗ trợ quản lý, vận hành và khai thác hệ thống thủy lợi, thủy điện hiệu quả và an toàn.

  159. 15.3.1 Xây dựng, phát 2022 Bộ Tài Bộ Kế hoạch I, II - Hạ tầng dữ liệu triển hạ tầng dữ - nguyên và Đầu tư, không gian địa lý liệu không gian 2030 vàMôi Bộ Nông quốc gia. địa lý quốc gia, trường nghiệp và cung cấp cơ sở dữ Phát triển - Các cơ sở dữ liệu liệu nền địa lý nông thôn, về tài nguyên nước quốc gia để tạo dữ Bộ Công (trữ lượng nước, liệu khung xây Thương, Bộ khai thác, sử dụng dựng cơ sở dữ Giao thông nước) tích hợp liệu chuyên ngành vận tải, Bộ đồng bộ với "hệ phục vụ triển khai Xây dựng; thống cơ sở dữ liệu tăng trưởng xanh. UBND các tăng trưởng xanh Hoàn chỉnh, duy tỉnh, thành quốc gia". trì hệ thống thông phố trực tin, các cơ sở dữ thuộc TW. - Đề án/ dự án/ liệu (1) tài nguyên chương trình nước quốc gia, nghiên cứu, hoạt địa phương, (2) động triển khai quy hoạch tài quản trị tài nguyên nguyên nước nước quốc gia. quốc gia và quy hoạch tổng hợp lưu vực sông, (3) khai thác, sử dụng nước của các Bộ, ngành, địa phương; cơ chế chia sẻ thông tin, dữ liệu, quản trị dữ liệu tài nguyên nước quốc gia (Cao; Nhóm A, D).

  160. 15.3.2 Tăng cường 2022 Bộ Kế hoạch I, II, III - Dự án xây dựng chuyển đổi số, - và Đầu tư; hệ thống hỗ trợ hoàn thiện cơ sở 2030 Bộ Công quản lý thông minh dữ liệu chung của Thương; Bộ hệ thống (1) thủy ngành thủy lợi. Xây dựng; lợi, (2) thủy điện, Xây dựng hệ Bộ Tài (3) cảnh báo, dự thống hỗ trợ quản nguyên và báo thiên tai và hỗ lý thông minh hệ Môi trường; trợ chỉ đạo, điều thống thủy lợi, UBND các hành phòng chống thủy điện và tỉnh, thành thiên tai. phòng chống phố trực thiên tai (Cao; thuộc TW. - Các cơ sở dữ liệu Nhóm A, D). tích hợp đồng bộ với "hệ thống cơ sở - Đối với hệ thống Bộ dữ liệu tăng trưởng thủy lợi. Nông xanh quốc gia". nghiệp vàPhát triển nông thôn - Đối với hệ thống Bộ thủy điện. Công thương

  161. 15.4 Thúc đẩy sử dụng hiệu quả tài nguyên đất; khắc phục tình trạng suy thoái đất và hoang mạc hóa; xử lý, phục hồi ô nhiễm hóa chất tồn lưu trong đất

  162. 15.4.1 Hoàn thiện cơ 2022 Bộ Tài Bộ Kế hoạch I, II Các văn bản quy chế, chính sách - nguyên và Đầu tư, phạm pháp luật, nhằm nâng cao 2030 vàMôi Bộ Công quy hoạch, kế hiệu quả quản lý, trường Thương, Bộ hoạch về quản lý, sử dụng đất đai, Giao thông sử dụng đất. đảm bảo phân bổ vận tải, Bộ hợp lý, tiết kiệm, Nông nghiệp hiệu quả nguồn và Phát triển lực đất đai cho nông thôn, các ngành, lĩnh Bộ Xây vực và các địa dựng, Bộ phương trong Văn hóa, phát triển kinh tế Thể thao và - xã hội, bảo đảm Du lịch, Bộ quốc phòng, an Quốc phòng; ninh gắn với bảo UBND các vệ môi trường, tỉnh, thành thích ứng với biến phố trực thuộc TW. đổi khí hậu (Cao; Nhóm A).

  163. 15.4.2 Tiếp tục điều tra, 2022 I, II - Danh mục các đánh giá, lập danh - khu vực đất ô mục các khu vực 2025 nhiễm. đất ô nhiễm theo quy định; xây - Kế hoạch, hoạt dựng, triển khai động triển khai xử kế hoạch xử lý, lý, cải tạo phục hồi cải tạo và phục các khu vực ô hồi các khu vực ô nhiễm môi trường nhiễm môi trường đất đặc đất đặc biệt biệt nghiêm nghiêm trọng do trọng. tồn lưu hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật và các chất gây ônhiễm khác (Cao; Nhóm A, D): - Đối với đất quốc Bộ UBND các phòng. Quốc tỉnh, thành phòng phố trực thuộc TW. - Đối với đất an Bộ ninh. Công An - Đối với các khu Bộ Tài Bộ Nông vực còn lại. nguyên nghiệp và vàMôi Phát triển trường nông thôn.

  164. 15.5 Tăng cường bảo vệ, phục hồi các hệ sinh thái tự nhiên và bảo tồn đa dạng sinh học.

  165. 15.5.1 Hoàn thiện chính 2022 Bộ Tài Bộ Văn hóa, I, II Quy hoạch Quốc sách, thể chế quản - nguyên Thể thao và gia về bảo tồn đa lý, tăng cường 2030 vàMôi Du lịch, Bộ dạng sinh học. năng lực thực thi trường Nông nghiệp pháp luật về bảo và Phát triển tồn thiên nhiên, nông thôn; đa dạng sinh học UBND các (Cao; Nhóm A). tỉnh, thành phố trực thuộc TW.

  166. 15.5.2 Phục hồi và cải 2022 Bộ Tài Bộ Văn hóa, I, II, III Chương trình, dự thiện chất lượng - nguyên Thể thao và án về (i) phục hồi các hệ sinh thái tự 2030 vàMôi Du lịch, Bộ và cải thiện chất nhiên có tầm quan trường Nông nghiệp lượng các hệ sinh trọng quốc gia, và Phát triển thái tự nhiên và (ii) quốc tế; bảo vệ nông thôn; bảo vệ môi trường môi trường trong UBND các trong khai thác, sử khai thác, sử dụng tỉnh, thành dụng tài nguyên. tài nguyên, bảo phố trực tồn các hệ sinh thuộc TW. thái tự nhiên, đa dạng sinh học (Nhóm A).

  167. 15.6 Nghiên cứu và xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu làm cơ sở xây dựng và triển khai các chính sách, chương trình, dự án phát triển kinh tế biển xanh.

  168. 15.6.1 Nghiên cứu, xây 2022 Bộ Tài Các Bộ: I, II; IV - Các hoạt động dựng hệ thống cơ - nguyên Quốc phòng, triển khai Chương sở dữ liệu hỗ trợ 2030 vàMôi Kế hoạch và trình trọng điểm dựng và triển khai trường Đầu tư, điều tra cơ bản tài các chính sách, Nông nghiệp nguyên, môi chương trình, dự vàPhát triển trường biển và hải án phát triển kinh nông thôn, đảo đến năm 2030. tế biển xanh Công (Nhóm A): Thương, - Cơ sở dữ liệu về Giao thông tài nguyên vàmôi - Tăng cường điều vận tải, trường biển. tra cơ bản, xây Khoa học và dựng cơ sở dữ Công nghệ, - Các đề án, hoạt liệu về tài Kế hoạch và động triển khai (1) nguyên, môi Đầu tư, các xây dựng mạng trường biển và hải bộ, ngành lưới quan trắc, đảo tích hợp đồng khác cóliên giám sát tài bộ với "hệ thống quan; UBND nguyên, môi cơ sở dữ liệu tăng các tỉnh, trường biển quốc trưởng xanh quốc thành phố gia đến năm 2030; gia". trực thuộc (2) hạch toán tài TW có biển; sản lượng giá các - Xây dựng mạng Viện Hàn giá trị của biển; (3) lưới quan trắc, lâm Khoa điều tra, đánh giá giám sát tài học Công tổng thể và xếp nguyên, môi nghệ; các tổ hạng sức khỏe của trường biển quốc chức đoàn hệ sinh thái biển. gia. thể chính trị xã hội có liên quan. - Nghiên cứu, triển khai hạch toán tài sản lượng giá các giá trị của biển làm căn cứ xây dựng kế hoạch khai thác phục vụ phát triển kinh tế biển xanh (Cao). - Điều tra, đánh giá tổng thể và xếp hạng sức khỏe của hệ sinh thái biển, bao gồm các hệ sinh thái các-bon xanh.

  169. 15.6.2 Hoàn thiện thể I, II, III, IV chế, chính sách phát triển kinh tế biển xanh, bảo vệ và phục hồi các hệ sinh thái đa dạng sinh học ven biển và đại dương (Cao; Nhóm A, C): - Nghiên cứu ban 2022 Bộ Kế Bộ Tài - Văn bản quy hành chính sách - hoạch chính, Bộ phạm pháp luật, ưu đãi về vốn, cơ 2030 và Đầu Tài nguyên các chính sách thúc chế khuyến khích tư vàMôi đẩy phát triển kinh các thành phần trường, Bộ tế biển xanh. kinh tế trong và Giao thông ngoài nước đầu tư vận tải, Bộ - Nghiên cứu đề vào 06 ngành Công xuất chương trình kinh tế biển theo Thương, Bộ về phát triển kinh hướng xanh và Nông nghiệp tế biển. theo thứ tự ưu và Phát triển tiên (du lịch và nông thôn, - Các nhiệm vụ dịch vụ biển; kinh các bộ, khoa học và công tế hàng hải; khai ngành khác nghệ về các khía thác dầu khí và cóliên quan; cạnh kinh tế của các tài nguyên UBND các các-bon xanh. khoáng sản biển tỉnh, thành khác; nuôi trồng phố trực và khai thác hải thuộc TW có sản; công nghiệp biển; các cơ ven biển; năng quan, tổ lượng tái tạo và chức khác có các ngành kinh tế liên quan. biển mới). - Nghiên cứu đề xuất tập trung nguồn vốn, hình thành dòng vốn riêng hoặc một chương trình riêng để triển khai các đề án, dự án, nhiệm vụ quan trọng đảm bảo thực hiện được các mục tiêu của Nghị quyết số 36- NQ/TW và Nghị quyết số 26/NQ- CP về Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045. - Đánh giá tác động của các giải pháp các- bon xanh, các lợi ích ngắn-dài hạn của các hoạt động và tài chính liên quan đến các-bon xanh ở khu vực ven biển. - Sơ kết, tổng kết 2022 Bộ Tài Các bộ, - Văn bản quy việc thi hành và - nguyên ngành có phạm pháp luật sửa đề xuất sửa đổi, 2025 vàMôi liên quan; đổi, bổ sung Luật bổ sung Luật Tài trường UBND các Tài nguyên, môi nguyên, môi tỉnh, thành trường biển và hải phố trực trường biển và hải đảo. thuộc TW có đảo. biển. - Xây dựng quy - Quy hoạch không hoạch không gian gian biển quốc gia. biển quốc gia. - Các văn bản quy - Hoàn thiện phạm pháp luật về chính sách bảo vệ bảo vệ và phục hồi và phục hồi các các hệ sinh thái, đa hệ sinh thái, đa dạng sinh học ven dạng sinh học ven biển và đại dương. biển và đại dương.

  170. 15.6.3 Xây dựng, phát 2022 Bộ Kế Bộ Tài I, II, III, IV Các đề án/ dự triển các cụm liên - hoạch nguyên và án/chương trình kết ngành kinh tế 2030 và Đầu Môi trường, nghiên cứu, hoạt biển gắn với xây tư Bộ Quốc động triển khai (1) dựng các trung phòng, Bộ phát triển cụm liên tâm kinh tế biển Công kết ngành kinh tế mạnh; phát triển Thương, Bộ biển, khu kinh tế, khu kinh tế, khu Giao thông khu công nghiệp công nghiệp sinh vận tải, Bộ sinh thái ven biển; thái ven biển, các Nông nghiệp (2) xây dựng và mô hình kinh tế và Phát triển triển khai các mô biển xanh phù nông thôn; hình kinh tế biển hợp với đặc thù các Hội xanh. vùng, miền (Cao, đồng vùng Nhóm A). kinh tế trọng điểm; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW có biển. 16 Tiêu dùng và mua sắm xanh, bền vững: Đẩy mạnh mua sắm công xanh, dịch vụ công xanh và các chương trình dán nhãn để điều chỉnh hành vi tiêu dùng.

  171. 16.1 Thúc đẩy các chương trình dán nhãn năng lượng, nhãn sinh thái, nhãn xanh; nghiên cứu, triển khai nhãn các-bon, dấu vết các-bon đối với các hàng hóa sản phẩm phục vụ nhu cầu tiêu dùng xanh của thị trường trong nước và quốc tế.

  172. 16.1.1 Thúc đẩy chương trình dán nhãn trong nước, công nhận lẫn nhau giữa các nước; nâng cao năng lực xây dựng, hoàn thiện quy trình dán nhãn đối với hàng hóa, sản phẩm (Cao; Nhóm A, D): - Đối với nhãn 202 Bộ Tài Các bộ, I, II, III, IV - Các xanh/sinh thái. 2 - nguyên ngành có chương Tham gia mạng 203 vàMôi liên quan; trình, hoạt lưới Nhãn sinh 0 trường UBND các động thúc thái toàn cầu tỉnh, thành đẩy dán (GEN), thúc đẩy phố trực nhãn; đề công nhận nhãn thuộc TW; án nâng sinh thái lẫn nhau cộng đồng cao năng giữa các nước. doanh lực xây nghiệp. dựng, hoàn thiện quy trình đối với dán nhãn xanh/ sinh thái. - Trở thành thành viên của mạng lưới GEN. - Thỏa thuận chung giữa các nước công nhận nhãn xanh/ sinh thái của Việt Nam. - Đối với nhãn Bộ Công Các văn năng lượng. Thương bản quy định, - Đối với nhãn Bộ Văn chương Bông sen xanh. hóa, Thể trình, hoạt thao và động thúc Du lịch đẩy dán - Đối với các Bộ nhãn, đề nhãn nông nghiệp Nông án nâng (sinh thái, xanh, nghiệp cao năng các-bon thấp) cho vàPhát lực xây sản phẩm nông triển dựng, sản, sản phẩm nông hoàn OCOP xanh. thôn thiện quy trình đối - Đối với nhãn Bộ Xây với nhãn cho các loại vật dựng năng liệu xây dựng, sản lượng; phẩm vật liệu xây nhãn dựng xanh, tiết Bông sen kiệm năng lượng. xanh; nhãn nông nghiệp sinh thái, nông nghiệp xanh, nông nghiệp các-bon thấp; nhãn cho các loại vật liệu xây dựng, sản phẩm vật liệu xây dựng xanh, tiết kiệm năng lượng.

  173. 16.1.2 Đẩy mạnh thực 202 Bộ Công Các bộ, I, II, III - Kết quả hiện Chương trình 2 - Thương ngành theo thực hiện hành động quốc 203 thẩm quyền; các mục gia về sản xuất và 0 UBND các tiêu và tiêu dùng bền tỉnh, thành nhiệm vụ, vững. Triển khai phố trực hoạt động nhãn các-bon, dấu thuộc TW; triển khai vết các-bon đối cộng đồng Chương với các hàng hóa doanh trình hành sản phẩm phục vụ nghiệp. động nhu cầu tiêu dùng quốc gia xanh của thị về sản trường trong nước xuất và và quốc tế, phát tiêu dùng triển chuỗi giá trị bền vững sản phẩm gắn với giai đoạn theo dõi dấu chân 2021 - các-bon (ưu tiên 2030, bao đối với các ngành gồm nội hàng chủ lực của dung về quốc gia) (Nhóm dán nhãn A, D). các-bon. - Các đề án/ dự án/chươn g trình nghiên cứu, hoạt động triển khai phát triển chuỗi giá trị sản phẩm gắn với theo dõi dấu chân các- bon.

  174. 16.2 Đẩy mạnh mua sắm công xanh, tích hợp các tiêu chí mua sắm xanh vào quá trình lựa chọn nhà thầu; tập trung đào tạo nghiệp vụ mua sắm công xanh; đổi mới hoạt động dịch vụ công theo hướng xanh.

  175. 16.2.1 Xây dựng khung 2022 Bộ Kế Các bộ, I, II, III - Khuôn khổ pháp pháp lý, thể chế, - hoạch ngành; Văn lý về mua sắm chính sách, quy 2030 và Đầu phòng Quốc công xanh. định về mua sắm tư hội, Ban công xanh; tích Kinh tế hợp các tiêu chí Trung ương; - Danh mục sản mua sắm xanh UBND các phẩm xanh quốc vào quá trình lựa tỉnh, thành gia áp dụng cho chọn nhà thầu. phố trực mua sắm công. Xây dựng, cập thuộc TW; nhật danh mục các viện - Các đề án/dự án/ sản phẩm xanh nghiên cứu, chương trình quốc gia áp dụng trường đại nghiên cứu, hoạt cho mua sắm học; cộng động triển khai tiêu công. Thúc đẩy đồng doanh dùng xanh thông tiêu dùng xanh nghiệp. qua thương mại thông qua thương điện tử. mại điện tử. Nghiên cứu đổi - Đề án/ dự án/ văn mới hoạt động bản về đổi mới cung cấp dịch vụ hoạt động cung cấp công theo hướng dịch vụ công tăng cường xã hội hóa, tính đúng, tính đủ giá theo cơ chế thị trường, bảo đảm bình đẳng, công khai, minh bạch, nâng cao trách nhiệm xã hội, thúc đẩy tăng trưởng xanh (Cao, Nhóm A).

  176. 16.2.2 Triển khai mua 2024 I, II, III - Các đề sắm công xanh, - án/dự dịch vụ công xanh 2030 án/chươn các cấp. Đào tạo g trình nghiệp vụ mua nghiên sắm công xanh cứu, hoạt (Nhóm B, C): động triển khai mua - Điều phối, triển Bộ Kế Bộ Tài chính sắm công khai, tổ chức đào hoạch và các bộ, xanh, tạo nghiệp vụ, và Đầu ngành; dịch vụ đánh giá, tổng kết tư UBND các công xanh tình hình thực tỉnh, thành ở các cấp. hiện mua sắm phố trực công xanh cấp thuộc TW; - Các quốc gia. các cơ quan chương nhà nước trình nâng khác; cộng đồng doanh cao năng nghiệp. lực, đào tạo, tập - Triển khai mua Các bộ, Bộ Kế hoạch huấn về sắm xanh, dịch vụ cơ quan và Đầu tư. mua sắm công xanh đối với ngang công các cơ quan nhà bộ; xanh, nước. UBND dịch vụ các công tỉnh, xanh. thành phố trực thuộc TW; các cơ quan thuộc Chính phủ. 17 Y tế

  177. 17.1 Xây dựng nền y tế xanh, thông minh, bền vững.

  178. 17.1.1 Hình thành nền y 2022 Bộ Y tế Bộ Khoa học I, II, III, IV Các đề tế thông minh (ba - vàCông án, dự án, nội dung chính: 2030 nghệ, Bộ Kế chương phòng bệnh thông hoạch và trình thúc minh, khám chữa Đầu tư, Bộ đẩy nền y bệnh thông minh, Tài chính, tế thông quản trị y tế thông các bộ, minh. minh). Tăng ngành khác cường chuyển đổi cóliên quan; số trong ngành y UBND các tế, đặc biệt ở tỉnh, thành vùng sâu, vùng phố trực xa, vùng kinh tế thuộc TW; đặc biệt khó khăn cộng đồng (Cao; Nhóm A, doanh D, E). nghiệp, các tổ chức đoàn thể chính trị xã hội khác cóliên quan.

  179. 17.1.2 Hoàn thiện thể 2022 Bộ Y tế Các bộ, I, II, III, IV - Các văn chế và triển khai, - ngành có bản quy mở rộng hệ thống 2030 liên quan; phạm cơ sở y tế xanh, UBND các pháp luật, bền vững, có khả tỉnh, thành hướng năng chống chịu phố trực dẫn, hoạt với biến đổi khí thuộc TW; động mở hậu và sự cố môi cộng đồng rộng cơ trường (Cao; doanh sở y tế Nhóm A, E). nghiệp, các xanh, bền tổ chức đoàn vững. thể chính trị xãhội khác - Các cơ cóliên quan. sở y tế được chứng nhận xanh, bền vững.

  180. 17.1.3 Tăng cường năng 2022 Bộ Y tế Bộ Kế hoạch I, II, III, IV Các đề lực sản xuất, cung - và Đầu tư, án, cấp và xử lý các 2030 Bộ Khoa học chương sản phẩm chăm vàCông trình nâng sóc sức khỏe cho nghệ, Bộ Tài cao năng các công ty sản chính; lực, đào xuất trong nước UBND các tạo, tập đảm bảo các mục tỉnh, thành huấn và tiêu tăng trưởng phố trực bồi dưỡng xanh, phát triển thuộc TW. kiến thức. bền vững (Cao; Nhóm B, E).

  181. 17.1.4 Thể chế hóa và 2022 Bộ Y tế Bộ Khoa học I, II, III, IV tăng cường triển - vàCông khai, quản lý hoạt 2030 nghệ, Bộ Tài động phân loại, nguyên và tiêu hủy, xử lý Môi trường chất thải y tế đáp vàcác bộ, ứng các tiêu ngành có chuẩn quốc gia và liên quan; quốc tế (Cao; UBND các Nhóm A, E): tỉnh, thành phố trực - Xây dựng hành Các văn thuộc TW, lang pháp lý, hệ bản quy các tổ chức thống quản lý phạm đoàn thể (quy chuẩn, tiêu pháp luật, chính trị xã chuẩn, chỉ tiêu, cơ hệ thống hội khác có chế giám sát, quản lý liên quan. đánh giá; chế tài phân loại xử lý cơ quan y tế thu gom, không có hệ vận thống xử lý chất chuyển và thải hoặc có xử lý chất nhưng xả thải trái thải y tế, phép hoặc xả chất bao gồm thải không chế tài xử đúng tiêu lý trường chuẩn...). hợp vi phạm. - Đào tạo đội ngũ Các chuyên trách chương giám sát, thanh trình nâng tra, kiểm tra giấy cao năng tờ, hoạt động của lực, đào các cơ sở xử lý tạo, tập chất thải y tế huấn và (giấy đăng kí hoạt bồi dưỡng động, hồ sơ quan kiến thức trắc môi đối với trường...). đội ngũ cán bộ trong ngành Y tế. - Triển khai phân Các đề loại, thu gom, vận án/dự chuyển, xử lý chất án/chươn thải y tế; chú g trình trọng các mô hình nghiên ứng dụng công cứu, hoạt nghệ xanh, sử động dụng năng lượng phân loại, sạch trong xử lý thu gom, chất thải y tế. Tổ vận chức bảo trì, bảo chuyển, dưỡng hệ thống xử lý chất bắt buộc cho các thải y tế; hoạt động phân các mô loại, tiêu hủy, xử hình ứng lý chất thải y tế. dụng Thực hiện kiểm công nghệ tra định kỳ, đảm xanh, sử bảo các cơ sở xử dụng lý chất thải y tế năng hoạt động đúng lượng theo quy định, sạch trong hướng dẫn của xử lý chất nhà nước. thải y tế; hoạt động bảo trì, bảo dưỡng; hoạt động và kết quả kiểm tra định kỳ.

  182. 17.2 Thúc đẩy công tác chăm sóc sức khỏe cộng đồng theo hướng nâng cao năng lực chống chịu với biến đổi khí hậu và ô nhiễm không khí của người dân.

  183. 17.2.1 Giám sát, đánh 202 Bộ Y tế Bộ Khoa học I, II, III, IV - Hệ giá dịch bệnh, các 2 - vàCông thống, bệnh không lây 203 nghệ, Bộ Tài chương nhiễm, đặc biệt 0 nguyên và trình giám tại các vùng dễ bị Môi trường; sát và ảnh hưởng trước UBND các đánh giá các tác động của tỉnh, thành dịch biến đổi khí hậu phố trực bệnh, các và ô nhiễm không thuộc TW; bệnh khí đến sức khỏe. Liên hiệp không lây Xây dựng, quản các Hiệp hội nhiễm. lý hệ thống cơ sở Khoa học dữ liệu (bệnh tật Kỹ thuật - Cơ sở và khí hậu thời VN. dữ liệu, tiết, bản đồ các đề án/ dự khu vực bị ảnh án/ hưởng sức khỏe chương do tác động của trình biến đổi khí hậu nghiên và ô nhiễm không cứu, hoạt khí) tích hợp động dự đồng bộ với "hệ báo các thống cơ sở dữ tác động liệu tăng trưởng của biến xanh quốc gia". đổi khí Dự báo, cảnh báo hậu và ô sớm các tác động nhiễm của biến đổi khí không khí hậu và ô nhiễm đối với không khí đến sức sức khỏe. khỏe (Cao; Nhóm D, E).

  184. 17.2.2 Ban hành hướng 202 Bộ Y tế Bộ Tài I, II; IV Các văn dẫn về xử lý nước 2 - nguyên và bản sạch thích ứng với 203 Môi trường, hướng điều kiện biến đổi 0 Bộ Thông dẫn khí hậu. Xây tin và chương dựng và triển khai Truyền trình, dự chương trình, hoạt thông, các án, hoạt động tăng cường bộ, ngành động khả năng cung khác cóliên nâng cao cấp nước sạch đối quan; UBND năng lực, với khu vực chịu các tỉnh, đào tạo, ảnh hưởng mạnh thành phố tập huấn bởi biến đổi khí trực thuộc và bồi hậu; Đẩy mạnh TW; các cơ dưỡng tuyên truyền, quan truyền kiến thức nâng cao nhận thông TW và về xử lý thức và năng lực địa phương, vàcung của người dân về Đoàn Thanh cấp nước xử lý nước sạch niên Cộng sạch đối thích ứng với điều sản Hồ Chí với khu kiện biến đổi khí Minh, Hội vực chịu hậu (Cao; Nhóm Liên hiệp ảnh A, B, E). Phụ nữ VN hưởng và các tổ mạnh bởi chức đoàn biến đổi thể chính trị khí hậu. xã hội khác cóliên quan. 18 Du lịch

  185. 18.1 Hoàn thiện thể chế, chính sách quản lý phát triển du lịch theo hướng tăng trưởng xanh và bền vững

  186. 18.1.1 Xây dựng, triển 2022 Bộ Văn Bộ Nông I, II Quy hoạch hệ thống du khai hiệu quả Quy - hóa, nghiệp và lịch thời kỳ 2021 - 2030, hoạch hệ thống du 2030 Thể Phát triển tầm nhìn đến năm 2045 lịch thời kỳ 2021 thao và nông thôn; gắn với kinh tế xanh, kinh - 2030, tầm nhìn Du lịch UBND các tế biển xanh. đến năm 2045 gắn tỉnh, thành với kinh tế xanh, phố trực kinh tế biển xanh thuộc TW. (Cao, Nhóm A).

  187. 18.1.2 Hoàn thiện thể 2022 Bộ Văn Bộ Kế hoạch I, II, - Các văn bản quy phạm chế, chính sách - hóa, và Đầu tư; III, IV pháp luật, chương trình, ưu tiên phát triển 2030 Thể Bộ Tài du lịch sinh thái, nguyên và du lịch nông thao và Môi trường; hoạt động hỗ trợ, khuyến nghiệp và nông Du lịch Bộ Xây khích. thôn, du lịch cộng dựng; Bộ đồng. Xây dựng Nông nghiệp - Bộ tiêu chí đánh giá và bộ tiêu chí đánh và Phát triển hệ thống xếp hạng hàng giá, triển khai hệ nông thôn; năm. thống xếp hạng về UBND các tăng trưởng xanh tỉnh, thành cho các điểm đến phố trực du lịch, các cơ sở thuộc TW; kinh doanh du Liên đoàn lịch ở Việt Nam thương mại (Cao, Nhóm A). vàcông nghiệp VN; cộng đồng doanh nghiệp, các Hiệp hội ngành nghề cóliên quan.

  188. 18.2 Ưu tiên phát triển các loại hình du lịch theo hướng tăng trưởng xanh (du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng, du lịch nông nghiệp và nông thôn, du lịch nghỉ dưỡng biển đảo gắn với phát triển kinh tế biển xanh, du lịch thể thao mạo hiểm đảm bảo các tiêu chuẩn, tiêu chí xanh...), phát triển sản phẩm du lịch xanh.

  189. 18.2.1 Phát triển kết cấu 2022 Bộ Văn Bộ Kế hoạch I, II, Các đề án/dự án/chương hạ tầng, cơ sở vật - hóa, và Đầu tư, III, IV trình phát triển kết cấu hạ chất kỹ thuật phục 2025 Thể Bộ Nông tầng, cơ sở vật chất kỹ vụ các loại hình thao và nghiệp và thuật phục vụ du lịch sinh du lịch theo Du lịch Phát triển thái, du lịch nông nghiệp hướng tăng nông thôn, và nông thôn, du lịch cộng trưởng xanh chú các bộ, đồng. trọng tính kết nối ngành khác của kết cấu hạ cóliên quan; tầng (Nhóm D). UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; cộng đồng doanh nghiệp, các Hiệp hội ngành nghề, tổ chức có liên quan.

  190. 18.2.2 Khuyến khích nhà2022 Bộ Văn Bộ Kế hoạch I, II, Các đề án/dự án/chương đầu tư du lịch chú - hóa, và Đầu tư, III, IV trình khuyến khích nhà đầu trọng đầu tư hệ 2030 Thể Bộ Tài tư du lịch đầu tư hệ thống thống thu gom, thao và nguyên và thu gom, phân loại và tái phân loại và tái Du lịch Môi trường, chế nước thải, rác thải. chế nhằm tái sử các bộ, dụng nước thải, ngành khác rác thải cho các cóliên quan; mục đích khác UBND các nhau (Nhóm C). tỉnh, thành phố trực thuộc TW; cộng đồng doanh nghiệp, các Hiệp hội ngành nghề, tổ chức có liên quan. Tóm tắt phân công cơ quan chủ trì các nhiệm vụ, hoạt động như sau: - Ban Chỉ đạo quốc gia về tăng trưởng xanh: 1.1.1, 1.1.3, 2.2.1. - Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 1.1, 4.1, 5.2, 6.1, 6.2, 16.2 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.2.1, 1.2.2, 1.2.4, 2.2.1-2.2.2, 3.1.1, 3.2.4, 4.2.1-4.2.3, 4.3.1, 4.3.2, 5.1.3-5.1.4, 7.1.1, 9.4.1, 15.6.2, 15.6.3. - Bộ Công Thương chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 6.2, 8.1-8.5, 9.1, 9.3, 14.2, 16.1 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2-1.1.5, 1.2.2-1.2.4, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.2, 5.1.4, 5.2.2, 9.2.2, 9.4.2, 10.1.2, 10.1.4, 10.5.3, 15.3.2, 16.2.2. - Bộ Giao thông vận tải chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 6.2, 10.2, 10.3, 10.5, 10.6 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.1.3, 1.1.5, 1.2.2-1.2.4, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.2, 5.1.4, 5.2.2, 10.1.1, 10.1.3, 10.4.2, 16.2.2. - Bộ Xây dựng chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 6.2, 11.1-11.4 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.1.3, 1.1.5, 1.2.2-1.2.4, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.2, 5.1.4, 5.2.2, 16.1.1, 16.2.2. - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 6.2, 12.1-12.5, 15.2 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.1.3, 1.1.5, 1.2.2, 1.2.4, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.2, 5.1.4, 5.2.2, 7.2.1, 10.5.3, 15.1.2, 15.3.2, 16.1.1, 16.2.2. - Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 6.2, 6.3, 13.1, 14.1, 15.4, 15.5 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.1.3, 1.1.5, 1.2.2-1.2.4, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.2, 4.2.7, 5.1.4, 5.2.2, 10.4.1, 15.1.1, 15.1.3, 15.3.1, 15.6.1, 15.6.2, 16.1.1, 16.2.2. - Bộ Tài chính chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 6.2 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.1.3, 1.1.5, 1.2.2, 1.2.4, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.2, 4.2.5-4.2.7, 4.3.3, 5.1.4, 5.2.2, 8.5.2, 16.2 2. - Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 6.2, 13.2 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.1.3, 1.1.5, 1.2.2, 1.2.4, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.2, 5.1.1, 5.1.2, 5.1.4, 5.2.2, 9.2.1, 10.2.4, 10.4.1, 16.2.2. - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 3.2, 6.2, 7.2 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.1.3, 1.1.5, 1.2.2, 1.2.4, 2.2.2, 3.1.2, 4.2.2, 5.1.4, 5.2.2, 7.1.2, 16.2.2. - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 2.1, 6.2, 18.1, 18.2 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.1.3, 1.1.5, 1.2.2, 1.2.4, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.2, 5.1.4, 5.2.2, 16.1.1, 16.2.2. - Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 3.2, 6.2, và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.1.3, 1.1.5, 1.2.2, 1.2.4, 2.2.2, 2.2.3, 4.2.2, 5.1.4, 5.2.2, 16.2.2. - Bộ Y tế chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 6.2, 17.1, 17.2 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.1.3, 1.1.5, 1.2.2, 1.2.4, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.2, 5.1.4, 5.2.2, 16.2.2. - Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 5.2, 6.2 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.1.3, 1.1.5, 1.2.2, 1.2.4, 2.2.1, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.2, 5.1.4, 5.2.2, 16.2.2. - Bộ Nội vụ chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 6.2 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.1.3, 1.1.5, 1.2.2, 1.2.4, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.2, 5.1.4, 5.2.2, 16.2.2. - Bộ Quốc phòng chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 6.2 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.1.3, 1.2.2, 1.2.4, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.2, 5.2.2, 15.4.2, 16.2.2. - Bộ Công an chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 6.2 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.2.2, 1.2.4, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.2, 5.2.2, 15.4.2, 16.2.2. - Bộ Ngoại giao, Bộ Tư pháp chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 6.2, và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.2.2, 1.2.4, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.2, 5.2.2, 16.2.2. - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 6.2, và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.2.2, 1.2.4, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.4, 4.3.4, 4.3.5, 5.2.2, 16.2.2. - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chủ trì thực hiện nhóm nhiệm vụ, hoạt động 6.2 và nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.1.2, 1.1.3, 1.2.2, 1.2.3, 1.2.4, 2.2.2, 3.2.4, 4.2.2, 5.2.2, 10.5.3, 13.1.3, 14.1.1, 16.2.2. - Ủy ban Dân tộc chủ trì thực hiện nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.2.2, 2.2.2, 5.2.2, 7.2.1. - Mặt trận Tổ quốc Việt Nam chủ trì thực hiện nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.2.2, 2.2.2, 5.2.2. - Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam chủ trì thực hiện nhiệm vụ, hoạt động cụ thể: 1.2.2, 2.2.2, 3.2.4, 5.2.2. PHỤ LỤC II GIẢI THÍCH TỪ NGỮ (Kèm theo Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ) Trên cơ sở tham chiếu tài liệu trong nước và quốc tế về các khái niệm liên quan đến tăng trưởng xanh, các từ ngữ sử dụng trong Kế hoạch hành động quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn 2050 được hiểu như sau: 1. Phát thải ròng bằng “0”i là mục tiêu tham vọng hơn trung hòa các-bon: (1) được áp dụng đồng thời cho các bên liên quan hay cấp độ cơ sở và cấp độ toàn cầu hay cả hành tinh (theo đúng Thỏa thuận Paris), (2) tập trung vào cắt giảm và tránh phát thải, rồi thu giữ tại thời điểm phát sinh hoặc loại bỏ khí nhà kính, (3) chỉ chấp nhận tín chỉ hoặc phần bù trừ các-bon được tạo ra bởi các dự án thu giữ CO2 trong dài hạn. 2. Trung hòa các-bonii là mục tiêu (1) chỉ được áp dụng cho các bên liên quan hay cấp độ cơ sở (các cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức, địa phương, quốc gia...), trong đó (2) tổng lượng khí nhà kính của các bên liên quan (các khí nhà kính khác được quy đổi ra lượng các-bon tương đương) được cắt giảm hay tránh phát thải, hoặc được bù trừ bằng tín chỉ các bon, và (3) chấp nhận tín chỉ các-bon có giá trị ngắn hạn. 3. Các-bon xanhiii làthuật ngữ dùng để chỉ lượng các-bon lưu giữ trong hệ sinh thái biển và ven biển. Hệ sinh thái các-bon xanhiv bao gồm các hệ sinh thái bãi triều và đầm lầy ngập mặn ven biển, hệ sinh thái thảm cỏ biển và hệ sinh thái rừng ngập mặn. 4. Cơ chế điều chỉnh thuế các-bon (CBAM)v là một biện pháp giải quyết nguy cơ rò rỉ các-bon thông qua việc áp thuế các-bon đối với một số loại hàng hóa nhập khẩu của những ngành, lĩnh vực có lượng khí thải các-bon cao từ các quốc gia nằm ngoài Liên minh Châu Âu (xi măng, nhôm, sắt thép, điện...). 5. Cộng sinh công nghiệp trong khu công nghiệpvi là hoạt động hợp tác giữa các doanh nghiệp trong một khu công nghiệp hoặc với doanh nghiệp trong các khu công nghiệp khác nhằm tối ưu hóa việc sử dụng các yếu tố đầu vào, đầu ra (nguyên vật liệu, nước, năng lượng, chất thải, phế liệu...) trong quá trình sản xuất kinh doanh. Thông qua hợp tác, các doanh nghiệp hình thành mạng lưới trao đổi các yếu tố phục vụ sản xuất, sử dụng chung hạ tầng và các dịch vụ phục vụ sản xuất, cải thiện quy trình công nghệ và nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh. 6. Đổi mới mô hình tăng trưởngvii là quá trình một quốc gia thay đổi mô hình tăng trưởng một cách chủ động, phù hợp với bối cảnh trong và ngoài nước và từng giai đoạn phát triển nhằm nhanh chóng chuyển sang mô tăng trưởng mới phù hợp, hiệu quả, bền vững hơn. 7. Đổi mới sáng tạoviii là quá trình chuyển ý tưởng, tri thức mới thành kết quả cụ thể (sản phẩm, dịch vụ, quy trình, thị trường...) nhằm mang lại lợi ích gia tăng cho kinh tế - xã hội. 8. Đổi mới sáng tạo xanhix là đổi mới phần cứng hoặc phần mềm liên quan đến các sản phẩm hoặc quy trình xanh (đổi mới công nghệ về tiết kiệm năng lượng, ngăn ngừa ô nhiễm, tái chế chất thải, thiết kế sản phẩm xanh, quản lý môi trường của doanh nghiệp...). 9. Kinh tế biển xanhx là hoạt động kinh tế diễn ra trên biển hoặc ven biển hội đủ bốn hợp phần cơ bản, gồm: bảo vệ, phục hồi và duy trì bền vững các dịch vụ hệ sinh thái biển khỏe mạnh; tạo ra lợi ích kinh tế biển bền vững, công bằng và tăng trưởng bao trùm; tích hợp các cách tiếp cận giữa doanh nghiệp và chính phủ; sáng tạo dựa trên các nghiên cứu khoa học tốt nhất hiện có. 10. Tài chính xanhxi là sản phẩm hoặc dịch vụ tài chính nhằm cung cấp nguồn vốn cho các dự án xanh và/hoặc các dự án giảm thiểu tác động đến môi trường, phục vụ cho các mục tiêu tăng trưởng bền vững của nền kinh tế. ____________________ i Tham chiếu từ khái niệm của Công ước khung của Liên hợp quốc về Biến đổi Khí hậu (UNFCCC). Theo Sáng kiến Các-bon xanh (Blue Carbon Initiative) - Chương trình toàn cầu điều ii phối bởi Tổ chức Bảo tồn Quốc tế (CI), Tổ chức Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN) và Ủy ban Hải dương học Liên chính phủ của Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc (IOC-UNESCO). Tham chiếu từ khái niệm của Công ước khung của Liên hợp quốc về Biến đổi Khí hậu iii (UNFCCC). iv Theo Ủy ban Hải dương học Liên chính phủ của Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc (IOC UNESCO). v Theo Dự thảo đề xuất về Cơ chế điều chỉnh thuế các-bon (CBAM) của Ủy ban Châu Âu (2021). vi Trích dẫn từ Nghị định 82/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 quy định về Quản lý Khu công nghiệp và Khu kinh tế. Theo Tạp chí Nghiên cứu kinh tế (2021). Đổi mới mô hình tăng trưởng và cơ cấu lại vii nền kinh tế trên nền tảng khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo. Tạp chí Nghiên cứu kinh tế số 9(520). Theo Báo cáo thuyết minh xây dựng Chiến lược phát triển khoa học, công nghệ, đổi viii mới sáng tạo giai đoạn 2021 - 2030. ix Theo Tạp chí Đạo đức Kinh doanh (2006). “Ảnh hưởng của hoạt động đổi mới sáng tạo xanh đối với lợi thế doanh nghiệp ở Đài Loan”. Tạp chí Đạo đức Kinh doanh số 67(4): 331-339 x Theo Tổ chức Đối tác quản lý môi trường biển Đông Á (PEMSEA). PEMSEA (2015). Kinh tế biển xanh cho doanh nghiệp ở Đông Á - Hướng tới hiểu biết tích hợp về kinh tế biển xanh. xi Tham chiếu từ định nghĩa của Diễn đàn kinh tế thế giới (2020). 1 Chú thích “(Cao)” đối với nhiệm vụ, hoạt động cụ thể có mức độ ưu tiên cao. 2 Nhiệm vụ, hoạt động được phân loại theo các chủ đề sau (có thể thuộc nhiều hơn 1 chủ đề): A. Hoàn thiện thể chế, chính sách, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước; B. Nâng cao nhận thức, giáo dục, phát triển nhân lực; C. Huy động nguồn lực tài chính; D. Khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo; E. Khía cạnh xã hội trong tăng trưởng xanh (tính bao trùm, bình đẳng, năng lực chống chịu của con người). 3 Nhiệm vụ, hoạt động được đánh giá có thể tiếp cận các nguồn lực sau (có thể chọn nhiều hơn 1 nguồn lực): I. Ngân sách nhà nước; II. Hỗ trợ quốc tế; III. Nguồn vốn vay thương mại và đầu tư tư nhân; IV. Nguồn vốn cộng đồng và xã hội khác.

Decision 882/QD-TTg in 2022 promulgated by the Prime Minister approving the National Action Plan on Green Growth for the 2021-2030 Period · Nelum